WorksheetsHTTN - ĐIỀU DƯỠNG NHI
Total questions: 21
Worksheet time: 11mins
Đánh giá điểm Apgar ở trẻ ngay sau khi sinh, dựa vào:
Chỉ số huyết áp, Sp02, nhịp thở, nhịp tim, màu sắc da niêm
Chỉ số nhịp tim, nhịp thở, Sp02, trương lực cơ, đáp ứng kích thích
Chỉ số huyết áp, nhịp tim, nhịp thở, trương lực cơ, màu sắc da niêm
Chỉ số nhịp tim, nhịp thở, trương lực cơ, màu sắc da niêm, đáp ứng kích thích
Điểm Apgar ở trẻ ngay sau khi sinh có khoảng điểm từ 0 - 3 điểm, cho thấy:
Trẻ ngạt nhẹ
Trẻ ngạt trung bình
Trẻ ngạt nặng
Trẻ bình thường, không ngạt
Ở trẻ sơ sinh, nhịp thở bình thường khoảng:
20 - 30 lần/phút
30 - 35 lần/phút
35 - 50 lần/phút
40 - 60 lần/phút
Ở trẻ sơ sinh, nhịp tim bình thường giao động trong khoảng:
100-140 lần/phút
120 - 140 lần/phút
140 - 160 lần/phút
160 - 180 lần/phút
Ở trẻ sơ sinh, huyết áp tối đa bình thường giao động trong khoảng:
100 - 90 mmHg
90 - 60 mmHg
60 - 80 mmHg
50 - 60 mmHg
Đánh giá mức độ mất nước nặng ở trẻ dựa theo cân nặng, phát biểu nào sau đây đúng?
Mất nước trong khoảng ≥ 10% trọng lượng của trẻ lúc khỏe mạnh
Mất nước trong khoảng ≥ 20% trọng lượng của trẻ lúc khỏe mạnh
Mất nước trong khoảng ≥ 30% trọng lượng của trẻ lúc khỏe mạnh
Mất nước trong khoảng ≥ 40% trọng lượng của trẻ lúc khỏe mạnh
Dấu hiệu nào cho thấy trẻ bị mất nước nặng
Mắt trũng, uống háo hức
Uống háo hức, nếp véo da mất chậm < 2 giây
Ngủ li bì, khó đánh thức, nếp véo da mất rất chậm ≥ 2 giây
Vật vã, kích thích, nếp véo da mất rất chậm ≥ 2 giây
Khi hút đàm cho trẻ, áp lực hút điều chỉnh trong khoảng
-40 đến -110 mmHg
-45 đến -110 mmHg
-60 đến -120 mmHg
-65 đến -120 mmHg
Hồng ban vòng ở trẻ thấp tim có đặc điểm
Xuất hiện chậm theo thứ tự từ ngực, mặt, gốc tứ chi và niêm mạc
Xuất hiện nhanh theo thứ tự từ ngực, mặt, gốc tứ chi và niêm mạc
Xuất hiện chậm theo vùng ngực, gốc tứ chi không có ở mặt và niêm mạc
Xuất hiện nhanh theo vùng ngực, gốc tứ chi không có ở mặt và niêm mạc
Nốt cục dưới da ở trẻ thấp tim trong những đợt viêm tim tiến triển, có đặc điểm:
Tròn, cứng, di động, không đau, ở những chỗ xương nhô ra và có vùng da mỏng
Tròn, cứng, không di động, không đau, ở những chỗ xương nhô ra và có vùng da mỏng
Tròn, cứng, di động, đau, ở những chỗ xương nhô ra và có vùng da mỏng
Tròn, cứng, di động, đau xuất hiện vài ngày hoặc vài tuần rồi hết, không để lại di chứng
Dấu hiệu thở nhanh ở trẻ nhiễm khuẩn hô hấp cấp thuộc nhóm tuổi dưới 2 tháng tuổi, khi tần số thở:
≥ 30 lần/phút
≥ 40 lần/phút
≥ 50 lần/phút
≥ 60 lần/phút
Dấu hiệu thở nhanh ở trẻ nhiễm khuẩn hô hấp cấp thuộc nhóm tuổi dưới từ 2 tháng - dưới 12 tháng tuổi, khi tần số thở:
≥ 30 lần/phút
≥ 40 lần/phút
≥ 50 lần/phút
≥ 60 lần/phút
Dấu hiệu thở nhanh ở trẻ nhiễm khuẩn hô hấp cấp thuộc nhóm tuổi dưới từ 12 tháng - 5 tuổi, khi tần số thở:
≥ 30 lần/phút
≥ 40 lần/phút
≥ 50 lần/phút
≥ 60 lần/phút
Để nhận định dấu hiệu rút lõm lồng ngực ở trẻ, điều dưỡng cần
Quan sát vùng ngực
Quan sát vùng bụng
Quan sát vùng ngực - bụng
Quan sát vùng ngực - cổ
Can thiệp Điều dưỡng khi cho trẻ thở oxy qua catheter, đối với trẻ dưới 2 tháng tuổi, liều lượng oxy là:
0,5 lít/phút
1 lít/phút
1,5 lít/phút
2 lít/phút
Can thiệp Điều dưỡng khi cho trẻ thở oxy qua catheter, đối với trẻ trên 2 tháng tuổi, liều lượng oxy thuộc khoảng:
0,5 - 1 lít/phút
1 - 3 lít/phút
1 - 4 lít/phút
1 - 5 lít/phút
Can thiệp Điều dưỡng khi cho trẻ thở oxy qua mask, đối với trẻ trên 2 tháng tuổi, liều lượng oxy là:
1 lít/phút
3 lít/phút
5 lít/phút
6 lít/phút
Can thiệp Điều dưỡng khi cho trẻ thở oxy qua mask, đối với trẻ dưới 2 tháng tuổi, liều lượng oxy là:
1 lít/phút
3 lít/phút
5 lít/phút
6 lít/phút
Ở bệnh nhi viêm cầu thận cấp giai đoạn thiểu niệu, vô niệu, Điều dưỡng sẽ hướng dẫn và tư vấn về lượng nước uống vào như sau:
Uống nước tùy nhu cầu của trẻ
Uống nhiều nước, khoảng 15ml/kg/ngày
Hạn chế uống nước, không quá 15ml/kg/ngày
Tất cả các câu trên đều sai
Bé An, 12 tháng tuổi, cân nặng 10 kg, lượng nước tiểu trong 10 giờ là 180ml, kết luận nào sau đây đúng
Thiểu niệu
Vô niệu
Đa niệu
Lượng nước tiểu bình thường
Bé An, 12 tháng tuổi, cân nặng 10 kg, lượng nước tiểu trong 24 giờ là 100ml, kết luận nào sau đây đúng
Thiểu niệu
Vô niệu
Đa niệu
Lượng nước tiểu bình thường
