wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 2

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Thăm, viếng là từ nào sau đây?

a)

방물

b)

방문

c)

반물

d)

반물

2.

샅 VÀ 엉덩이 lần lượt là?

a)

Mông VÀ Lưỡi

b)

Háng VÀ Mông

c)

Càm VÀ Mông

d)

Bắp đùi VÀ Mông

3.

의심 ( 하다 ) nghĩa là gì?

a)

Quan tâm

b)

Cãi nhau

c)

Nghi ngờ

d)

Ăn trộm

4.

Quyết định, Quyết tâm lần lượt nào sau đây?

a)

결정, 결심

b)

결심, 결정

c)

결해, 결심

d)

결과, 결해

5.

Nếp nhăn là từ nào sau đây?

a)

주근깨

b)

주름

c)

주말

d)

주슴

6.

Cắt móng tay là từ nào sau đây?

a)

발톱을 깎다

b)

손텁을 깎다

c)

손톱을 깎다

d)

발텁을 깎다

7.

느끼다 là gì?

a)

Cho thấy

b)

Cảm giác

c)

Cảm xúc

d)

Cảm nhận

8.

사과 có nghĩa là gì?

a)

Nhận định

b)

Ăn nhiều

c)

Cám ơn

d)

Xin lỗi

9.

멀어지다 là trở nên gần gũi, trở nên quen thuộc... ĐÚNG hay SAI

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Tham quan là gồm những từ nào sau đây?

a)

관심

b)

관람

c)

관광

d)

관고

11.

주제 là gì?

a)

Đảo ChuChê

b)

Đảo ChêChu

c)

Chủ đề

d)

Ấn tượng

12.

Lễ nghĩa, Lễ nghi, Trước đây là từ nào sau đây?

a)

에절

b)

예절

c)

에전

d)

예전

13.

Lễ nghi ăn uống hay Phép lịch sử dùng bữa --> là từ nào sau đây?

a)

경제 예절

b)

식사 예절

c)

먹다 예절

d)

직업 예절

14.

Thăm viếng Việt Nam

(a)  

15.

Kiếm tiền để đi du lịch

(a)  

16.

Giải quyết là từ nào sau đây?

a)

하견

b)

해견

c)

해결

d)

하결

17.

화해하다 nghĩa là gì?

a)

Hoà giải

b)

Hoà hảo

c)

Hoà hợp

d)

Giải quyết

18.

화풀이하다 là gì?

a)

Hoà giải cơn đau

b)

Trút cơn giận

c)

Giải quyết mâu thuẫn

d)

Hoà tan cánh hoa

19.

Chế tạo là từ nào sau đây?

a)

제안

b)

제인

c)

제주

d)

제조

20.

Chăm sóc

(a)