Font size
WorksheetsTest 2
Total questions: 20
Worksheet time: 12mins
Thăm, viếng là từ nào sau đây?
방물
방문
반물
반물
샅 VÀ 엉덩이 lần lượt là?
Mông VÀ Lưỡi
Háng VÀ Mông
Càm VÀ Mông
Bắp đùi VÀ Mông
의심 ( 하다 ) nghĩa là gì?
Quan tâm
Cãi nhau
Nghi ngờ
Ăn trộm
Quyết định, Quyết tâm lần lượt nào sau đây?
결정, 결심
결심, 결정
결해, 결심
결과, 결해
Nếp nhăn là từ nào sau đây?
주근깨
주름
주말
주슴
Cắt móng tay là từ nào sau đây?
발톱을 깎다
손텁을 깎다
손톱을 깎다
발텁을 깎다
느끼다 là gì?
Cho thấy
Cảm giác
Cảm xúc
Cảm nhận
사과 có nghĩa là gì?
Nhận định
Ăn nhiều
Cám ơn
Xin lỗi
멀어지다 là trở nên gần gũi, trở nên quen thuộc... ĐÚNG hay SAI
Đúng
Sai
Tham quan là gồm những từ nào sau đây?
관심
관람
관광
관고
주제 là gì?
Đảo ChuChê
Đảo ChêChu
Chủ đề
Ấn tượng
Lễ nghĩa, Lễ nghi, Trước đây là từ nào sau đây?
에절
예절
에전
예전
Lễ nghi ăn uống hay Phép lịch sử dùng bữa --> là từ nào sau đây?
경제 예절
식사 예절
먹다 예절
직업 예절
Thăm viếng Việt Nam
(a)
Kiếm tiền để đi du lịch
(a)
Giải quyết là từ nào sau đây?
하견
해견
해결
하결
화해하다 nghĩa là gì?
Hoà giải
Hoà hảo
Hoà hợp
Giải quyết
화풀이하다 là gì?
Hoà giải cơn đau
Trút cơn giận
Giải quyết mâu thuẫn
Hoà tan cánh hoa
Chế tạo là từ nào sau đây?
제안
제인
제주
제조
Chăm sóc
(a)
