wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

B1-2-3

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

ĐÂU LÀ THIẾT BỊ VÀO?

a)

BÀN PHÍM

b)

LOA

c)

CPU

d)

USB

2.

Đâu là thiết bị vào (Input) của máy tính?

a)

MICRO

b)

MÀN HÌNH

c)

CPU

d)

đĩa DVD

3.

ĐÂU LÀ THIẾT BỊ VÀO?

a)

CHUỘT

b)

MÀN HÌNH

c)

CPU

d)

USB

4.

ĐÂU LÀ THIẾT BỊ RA?

a)

MÁY SCAN

b)

MÁY LẠNH

c)

MÁY IN

d)

MÁY QUÉT MÃ VẠCH

5.

ĐÂU LÀ THIẾT BỊ RA?

a)

CAMERA

b)

MICRO

c)

MÁY GIẶT

d)

MÁY CHIẾU

6.

Em hãy cho biết máy ảnh nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?

a)

Con số. 

b)

Văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Âm thanh

7.

Thiết bị nào chuyển dữ liệu âm thanh từ máy tính ra ngoài?

a)

Máy ảnh

b)

Micro

c)

Màn hình

d)

Loa

8.

Một bộ tai nghe có sẵn micro thuộc loại thiết bị nào?

a)

Device input

b)

Device output

c)

Vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra

d)

Không phải thiết bị vào ra

9.

ĐÂU LÀ THIẾT BỊ VÀO?

a)

MÁY SCAN

b)

MÁY PHOTO

c)

MÁY IN

d)

MÁY SINH TỐ

10.

Thao tác nào sau đây tắt máy tính một cách an toàn?

a)

Use Restart command button of Windows

b)

Sử dụng lệnh Shut down của Windows.

c)

Click vài giây mã nguồn công khai.

d)

Wire source from socket

11.

Máy quét ảnh trong hình 1.1 là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

12.

Tai nghe trong hình 1.2 là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

13.

Đĩa cứng trong hình 1.3 là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

14.

Bộ điều khiển game trong hình 1.4 là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

15.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra?

a)

máy vẽ

b)

Máy in

c)

Màn hình

d)

máy quét

16.

Thuật ngữ nào sau đây dùng để chỉ các thiết bị vào - ra của hệ thống máy tính?

a)

màn hình

b)

phần mềm

c)

phần cứng

d)

tài nguyên dùng chung

17.

Thiết bị phổ biến nhất được sử dụng để nhập dữ liệu số và văn bản vào máy tính là gì?

a)

máy vẽ đồ thị

b)

bàn phím

c)

máy in

d)

máy quét

18.

Phương án nào sau đây chỉ gồm các thiết bị vào?

a)

micro, máy in

b)

máy quét, màn hình

c)

máy ảnh kĩ thuật số, loa

d)

bàn phím, chuột

19.

Khi đang gọi điện thoại video cho bạn, em không nghe thấy tiếng, nhưng vẫn thấy hình bạn đang nói. Em chọn phương án nào sau đây để giải quyết vấn đề?

a)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật micro

b)

Bật loa của mình và nhắc bạn bật micro

c)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật loa

d)

Bật loa của mình và nhắc bạn bật loa

20.

Phương án nào sau đây là thiết bị vào, được dùng thay thế ngón tay, để chọn đối tượng trên màn hình?

a)

Bàn phím

b)

Bút cảm ứng

c)

Nút cuộn chuột

d)

Màn hình

21.

Em hãy cho biết máy ảnh nhập thông tin vào máy tính?

a)

Con số.

b)

Văn bản.

c)

Hình ảnh.

d)

Âm thanh.

22.

Thiết bị nào xuất dữ liệu âm thanh từ máy tính ra ngoài?

a)

Máy ảnh.

b)

Micro.

c)

Màn hình.

d)

Loa.

23.

Thiết bị nào sau đây có cả hai chức năng vào và ra?

a)

Màn hình cảm ứng.

b)

Tấm cảm ứng.

c)

Bàn phím.

d)

Loa.

24.

Thao tác nào sau đây tắt máy tính một cách an toàn?

a)

Sử dụng nút lệnh Restart của Windows.

b)

Sử dụng nút lệnh Shut down của Windows.

c)

Nhấn giữ công tác nguồn vài giây.

d)

Rút dây nguồn khỏi ổ cắm.

25.

Bộ tai nghe có găn micro sử dụng cho máy tính là loại thiết bị gì?

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra.

d)

Không phải thiết bị vào - ra.

26.

Máy tính của em đang làm việc với một tệp trên thẻ nhớ. Em hãy sắp xếp lại thứ tự các thao tác sau để tắt máy tính an toàn, không làm mất dữ liệu.

a) Chọn nút lệnh Shut down để tắt máy tính.

b) Đóng tệp đang mở trên thẻ nhớ.

c) Chọn "Safe To Remove Hardware" để ngắt kết nối với thẻ nhớ.

d) Lưu lại nội dung của tệp.

a)

d-b-a-c

b)

a-b-c-d

c)

b-c-d-a

d)

c-d-b-a

27.

Máy tính của em đang làm việc với một tệp trên thẻ nhớ. Em hãy sắp xếp lại thứ tự các thao tác sau để tắt máy tính an toàn, không làm mất dữ liệu.

a) Chọn nút lệnh Shut down để tắt máy tính.

b) Đóng tệp đang mở trên thẻ nhớ.

c) Chọn "Safe To Remove Hardware" để ngắt kết nối với thẻ nhớ.

d) Lưu lại nội dung của tệp.

a)

d-b-a-c

b)

a-b-c-d

c)

b-c-d-a

d)

c-d-b-a

28.

Phương án nào chỉ gồm các thiết bị ra?

a)

Tai nghe, máy in, máy chiếu.

b)

Webcam, máy chiếu, tấm cảm ứng.

c)

Tai nghe, máy in, bàn phím.

d)

Tai nghe, máy in, camera an ninh.

29.

Camera an ninh làm việc với dạng thông tin nào?

a)

Hình ảnh.

b)

Âm thanh.

c)

Văn bản.

d)

Con số.

30.

Đầu đọc dấu vân tay là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Thiết bị lưu trữ.

d)

Thiết bị kết nối.

31.

Trong hoạt động chụp và in ảnh, dữ liệu đi qua các thiết bị theo thứ tự nào?

a)

Máy ảnh --> Máy tính --> Máy in

b)

Máy ảnh --> Màn hình --> Máy in

c)

Màn hình--> Máy tính --> Máy in

d)

Máy in --> Máy ảnh --> Máy tính

32.

Vì sao việc cấp nguồn điện cho máy tính cần được thực hiện sau khi hoàn thành các kết nối khác?

a)

Để tránh bị điện giật hoặc xung điện làm hỏng thiết bị.

b)

Máy tính là một hệ thốn phức tạp.

c)

Không nên tác động bằng lực cơ học.

d)

An toàn với với thiết bị.

33.

Phần mềm nào không phải là hệ điều hành?

a)

windows 7

b)

windows XP

c)

linux

d)

windows explorer

34.

Đâu là chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm đồ hoạ máy tính

b)

Vẽ hình ngôi nhà mơ ước của em

c)

Vẽ thêm cho ngôi nhà một cửa sổ

d)

Tô màu đỏ cho mái ngói

35.

Việc nào sau đây KHÔNG thuộc chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm trình chiếu

b)

Soạn thảo nội dung trình chiếu

c)

Sao chép tệp trình chiếu đến vị trí khác

d)

Đổi tên tệp trình chiếu

36.

Phương án nào sau đây là những ví dụ về hệ điều hành?

a)

Microsoft Word, Microsoft Excel, Microsoft PowerPoint

b)

Google Docs, Google Sheets, Google Slides

c)

Writer, Calc, Impress

d)

Windows, Linux, IOS

37.

Phương án nào sau đây có chứa phần mềm KHÔNG là hệ điều hành?

a)

Android, Windows, Linux

b)

Windows, Linux, Mac OS

c)

Windows, IOS, Linux

d)

IOS, Windows Phone, Google Chrome

38.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp âm thanh?

a)

.sb3

b)

.mp3

c)

.avi

d)

.com

39.

Phương án nào là phần mở rộng của tệp hình ảnh?

a)

.jpg

b)

.mp3

c)

.txt

d)

.doc

40.

Phương án nào sau đây KHÔNG là phần mở rộng của tệp văn bản?

a)

.doc

b)

.docx

c)

.txt

d)

.xls

41.

Em hãy chọn phương án đúng nhất?

a)

Hệ điều hành phụ thuộc vào phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm ứng dụng phụ thuộc vào hệ điều hành

c)

Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng phụ thuộc nhau theo cả hai chiều

d)

Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng độc lập, không phụ thuộc gì nhau

42.

Phần mềm Windows Media Player là phần mềm gì?

a)

Phần mềm soạn thảo

b)

Phần mềm trình chiếu

c)

Phần mềm game

d)

Phần mềm nghe nhạc

43.

Đâu không phải phần mềm ứng dụng trong các phương án sau:

a)

Linux.     

b)

Gmail.   

c)

UnikeyNT.    

d)

Windows Media Player. 

44.

Việc nào sau đây không thuộc chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm trình chiếu.

b)

Soạn thảo nội dung trình chiếu.

c)

Sao chép tệp trình chiếu đến vị trí khác.

d)

Đổi tên tệp trình chiếu.

45.

Phương án nào là phần mở rộng của tệp trình chiếu?

a)

.docx.    

b)

.pptx.    

c)

.xlsx.

d)

.png.

46.

Phần mềm nào sau đây không phải là một hệ điều hành?

a)

Windows 7. 

b)

Windows 10.

c)

Windows Explorer.              

d)

Windows Phone.

47.

Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm đồ hoạ máy tính.

b)

Vẽ hình ngôi nhà mơ ước của em.

c)

Vẽ thêm cho ngôi nhà một cửa sổ.              

d)

Tô màu đỏ cho mái ngói.

48.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp chương trình máy tính?

a)

.docx .rtf .odt   

b)

.pptx .ppt .odp   

c)

.xlsx .csv .ods                 

d)

.com .exe .msi

49.

Em dùng phần mềm sơ đồ tư duy để mô tả các hoạt động của em trong ngày Chủ nhật. Phương án nào sau đây không phải là chức năng của phần mềm ứng dụng?

a)

Khởi động phần mềm sơ đồ tư duy để mô tả hoạt động của em trong ngày Chủ nhật.

b)

Thêm hoạt động “Nấu cơm” vào sơ đồ tư duy.

c)

Sửa hoạt động “Nấu cơm” thành “Chuẩn bị bữa ăn gia đình”.

d)

Xoá hoạt động “Đến chơi nhà bạn Khoa” khỏi sơ đồ tư duy.

50.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp dữ liệu âm thanh?

a)

.sb3.

b)

.mp3.

c)

.avi.

d)

.com.

51.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Người sử dụng xử lí những yêu cầu cụ thể bằng phần mềm ứng dụng.

b)

Để phần mềm ứng dụng chạy được trên máy tính phải có hệ điều hành.

c)

Để máy tính hoạt động được phải có phần mềm ứng dụng.

d)

Để máy tính hoạt động được phải có hệ điều hành

52.

Phương án nào là phần mở rộng của tệp hình ảnh?

a)

.html.   

b)

.jpg.  

c)

.docx.   

d)

.xlsx.

53.

Phương án nào chứa một phần mềm không phải là hệ điều hành?

a)

Android, Windows, Linux.

b)

Windows, Linux, macOS.

c)

Windows, Google Chrome, Linux.

d)

iOS, Android, Windows Phone.

54.

Em hãy chọn phương án đúng nói về quan hệ phụ thuộc giữa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng.

a)

Hệ điều hành phụ thuộc vào phần mềm ứng dụng.

b)

Phần mềm ứng dụng phụ thuộc vào hệ điều hành. 

c)

Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng phụ thuộc nhau theo cả hai chiều.

d)

Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng độc lập, không phụ thuộc gì nhau.

55.

Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?

a)

Sửa nội dung của sơ đồ tư duy.

b)

Sửa ngày giờ của máy tính.

c)

Sửa hiệu ứng của tệp trình chiếu.

d)

Sửa định dạng của bảng trong tệp văn bản.

56.

Chức năng nào sau đây không phải của hệ điều hành?

a)

Quản lý các tệp dữ liệu trên ổ đĩa cứng.

b)

Tạo và chỉnh sửa nội dung một tệp hình ảnh.

c)

Điều khiển các thiết bị ra – vào.

d)

Quản lí giao diện giữa người sử dụng và máy tính.

57.

Phương án nào sau đây là những ví dụ về hệ điều hành?

a)

Microsoft Word, Microsoft Excel, Microsoft PowerPoint.

b)

Google Docs, Google Sheets, Google Slides.

c)

Writer, Calc, Impress.

d)

Windows, Linux, iOS.

58.

Việc nào sau đây không phải là chức năng của hệ điều hành?

a)

Sao chép tệp văn bản CaDao.docx từ ổ cứng sang USB.

b)

Tìm kiếm từ “quê hương" trong tệp văn bản CaDao.docx.

c)

Đổi tên tệp CaDao.docx trên USB thành CaDao-DanCa.docx

d)

Đổi tên tệp CaDao.docx trên USB thành CaDao-DanCa.docx

59.

Hệ điều hành có chức năng?

a)

Quản lý các thiết bị và dữ liệu của máy tính điều khiển chúng phối hợp nhịp nhàng với nhau.

b)

Cung cấp và quản lí môi trường trao đổi thông tin giữa người sử dụng và máy tính.

c)

Cung cấp và quản lí môi trường trao đổi thông tin giữa người sử dụng và máy tính.

d)

Tất cả các chức năng trên.

60.

Loại tệp không sử dụng được với Windows Media Player là:

a)

.mp3  

b)

.jpg  

c)

.avi  

d)

.mp4 

61.

Máy tính có thể cái đặt được mấy hệ điều hành?

a)

Không cần cài đặt hệ điều hành

b)

Có thể cài đặt nhiều hệ điều hành

c)

Chỉ cài đặt được một hệ điều hành

d)

Chỉ cài đặt được tối đa hai hệ điều hành

62.

Phương án nào dưới đây không phải là phần mềm ứng dụng?

a)

MS Word

b)

MS PowerPoint

c)

Window 10

d)

Google Chrome

63.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về phần mềm ứng dụng?

a)

Tương tác với phần cứng thông qua hệ điều hành.

b)

Cung cấp công cụ hỗ trợ người dùng thực hiện công việc trên máy tính.

c)

Chạy trong môi trường của hệ điều hành.

d)

Tất cả các đáp án trên.

64.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về phần mềm ứng dụng?

a)

Tương tác với phần cứng thông qua hệ điều hành.

b)

Cung cấp công cụ hỗ trợ người dùng thực hiện công việc trên máy tính.

c)

Chạy trong môi trường của hệ điều hành.

d)

Tất cả các đáp án trên.

65.

Đâu không phải là tên của hệ điều hành?

a)

Scratch 3.0

b)

Window 10

c)

IOS

d)

Linux

66.

Các tệp chương trình thường có phần mở rộng là gì? 

a)
.exe
b)
.docx
c)
.txt
d)
.pptx
67.

Phương án nào sau đây không phải là lợi ích của việc tổ chức lưu trữ tập trên máy tính một cách hợp lí?

a)
Giúp em làm việc chuyên nghiệp hơn.
b)
Giúp em tìm được tài liệu nhanh hơn khi dữ liệu trên máy tính ngày càng nhiều.
c)
Máy tính sẽ chạy nhanh hơn.
d)
Giúp em dễ dàng quản lí công việc không bị nhầm lẫn.
68.

Để bảo vệ dữ liệu em có thể sử dụng các cách nào sau đây?

a)
Sao lưu dữ liệu ở bộ nhớ ngoài (ổ cứng ngoài, USB, thẻ nhớ,...) hoặc lưu trữ trên Internet nhờ công nghệ đám mây.
b)
Cài đặt chương trình phòng chống virus
c)
Đặt mật khẩu mạnh để truy cập vào máy tính hoặc tài khoản trên mạng.
d)
Cå A, B, C.
69.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Cách tổ chức thư mục mẹ, thư mục con giúp lưu trữ dữ liệu một cách có hệ thống và dễ dàng quản lí dữ liệu.   

b)

Một thư mục có thể chứa nhiều loại tệp khác nhau.   

c)

Trong một thư mục có thể tạo hai thư mục con cùng tên.  

d)

Em có thể tạo, sao chép, di chuyển, đổi tên, xoá thư mục theo nhiều cách khác nhau.

70.

Muốn tạo một thư mục, trong cửa sổ File Explorer, em mở thư mục sẽ chứa thư mục mới, nháy nút phải chuột vào chỗ trống ở khung bên phải, chọn lệnh........... và nhập tên thư mục mới.

a)

Delete

b)

New/Folder

c)

Rename

71.

Muốn xoá thư mục, em nháy nút phải chuột vào thư mục đó và chọn lệnh

a)

Delete

b)

New/Folder

c)

Rename

72.

Muốn đổi tên một thư mục, em nháy nút phải chuột vào thư mục đó và chọn lệnh ......... sau đó nhập tên mới cho thư mục.

a)

Delete

b)

New/Folder

c)

Rename

73.

Sao lưu dữ liệu gồm có mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

74.

Tệp có phần mở rộng .exe thuộc loại tệp gì?

a)
Không có loại tệp này.
b)
Tệp chương trình máy tính.
c)
Tệp dữ liệu video.
d)
Tệp dữ liệu của phần mềm Microsoft Word.
75.

Mật khẩu nào sau đây mạnh nhất?

a)
12345678
b)
AnMinhKhoa
c)
matkhau
d)
2n#M1nhKh0a
76.

Vì sao em cần sao lưu dữ liệu thường xuyên?

a)
Để tránh bị mất dữ liệu
b)
Để tránh bị hỏng dữ liệu
c)
Cả A, B đúng
d)
Đáp án khác
77.

Sao lưu từ xa là gì?

a)
  • Bản sao được đặt bên ngoài máy tính chứa bản gốc. Bản sao có thể lưu ở một máy tính khác, hoặc đưa lên Intemet nhờ công nghệ đám mây. Nếu máy tính bị hỏng thì bản sao lưu vẫn an toàn.

b)
  • Bản sao được đặt bên ngoài máy tính chứa bản gốc. Bản sao có thể lưu ở một máy tính khác, hoặc đưa lên Intemet nhờ công nghệ đám mây. Nếu máy tính bị hỏng thì bản sao sẽ mất.

c)
  • Bản sao được đặt bên trong máy tính chứa bản gốc.

d)
  • Bản sao được đặt trên cùng máy tính chứa bản gốc hoặc trên các thiết bị lưu trữ như ổ cứng ngoài, USB,...

78.

Để việc tìm kiếm dữ liệu trong máy tính được dễ dàng và nhanh chóng, khi đặt tên thư mục và tệp em nên:

a)
Đặt tên theo ý thích như tên người thân hay tên thú cưng
b)
Đặt tên sao cho dễ nhớ và để biết trong đó chứa gì
c)
Đặt tên giống như trong ví dụ của sách giáo khoa
d)
Đặt tên tùy ý, không cần theo quy tắc gì
79.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)
Trong một thư mục em có thể tạo hai thư mục con cùng tên.
b)
Khi di chuyển tệp sang vị trí khác, tệp gốc sẽ bị xóa.
c)
Em có thể di chuyển, đổi tên, xóa bất kì một tệp hoặc thư mục nào trong máy tính.
d)
Khi đổi tên tệp em chỉ có thể đổi phần tên của tệp mà không đổi được phần mở rộng của tệp.
80.

Nhược điểm của thẻ nhớ là gì?

a)
Dễ bị thất lạc
b)
Dễ lây lan virus
c)
Dữ liệu dễ bị hỏng nếu không đúng cách
d)
Tất cả các phương án trên
81.

Phương án nào sau đây không phải là lợi ích của việc tổ chức lưu trữ tệp tin trên máy tính một cách hợp lí?

a)

Giúp em làm việc chuyên nghiệp hơn.

b)

Giúp em tìm được tài liệu nhanh hơn khi dữ liệu trên máy tính ngày càng nhiều.

c)

Giúp máy tính lâu hỏng

d)

Giúp em dễ dàng quản lí công việc không bị nhầm lẫn.

82.

Cặp lệnh nào dùng để sao chép tệp, thư mục trong bảng chọn chuột phải? (lưu ý: lệnh paste chỉ xuất hiện khi thực hiện sao chép hoặc di chuyển)

a)

Delete/Paste

b)

Copy/Paste

c)

Cut/Paste

d)

Rename/Delete

83.

Đâu là biểu tượng của chương trình quản lý tệp và thư mục? (File Explorer)

a)
b)
c)
d)
84.

Đâu là biểu tượng của phần mềm bảo vệ và diệt virus có sẵn trong Windows?

a)
b)
c)
d)
85.

Em nên sử dụng phần mềm nào trong các phần mềm sau đây để tránh được nguy cơ bị nhiễm virus?

a)

Phần mềm miễn phí chia sẻ ở một trang web bất kỳ

b)

Phần mềm bẻ khóa

c)

Phần mềm có bản quyền và nguồn gốc rõ ràng

d)

Phần mềm bất kỳ do bạn thân của em chia sẻ