Font size
S
M
L
XL
WorksheetsN5_Ngữ pháp_Minna no nihongo_Bài 8
Total questions: 27
Worksheet time: 54mins
Name
Class
Date
1.
な-Adj & い-Adj
a)
Tính từ trong tiếng Nhật bao gồm 2 loại: Tính từ đuôi な và Tính từ đuôi い
b)
Tính từ trong tiếng Nhật bao gồm 3 loại: Tính từ đuôi な, Tính từ đuôi い, Tính từ đuôi あ
c)
Tính từ trong tiếng Nhật có 4 loại
2.
な-Adj
a)
Tính từ đuôi な: đuôi な có lúc xuất hiện có lúc không xuất hiện trong từ và câu. Vì thế, về mặt thể hiện, người ta hay để đuôi な trong ngoặc đơn. • Ví dụ : ハンサム(な) (đẹp trai)、しんせつ(な)(tốt bụng)、 しずか(な)(yên tĩnh)、べんり(な)(thuận tiện)
b)
Tính từ đuôi な: đuôi な luôn luôn xuất hiện trong từ và câu. Vì thế, về mặt thể hiện, người ta hay để đuôi な ngoài ngoặc đơn. • Ví dụ : ハンサム(な) (đẹp trai)、しんせつ(な)(tốt bụng)、 しずか(な)(yên tĩnh)、べんり(な)(thuận tiện)
c)
Tính từ đuôi い: đuôi い không thể tách rời khỏi từ. Chú ý: Một số tính từ đuôi な nhưng dễ nhầm là đuôi い: きれい(な)(đẹp, sạch)、有名な (nổi tiếng)、きらい(な)(ghét, không thích)
3.
い-Adj
a)
Tính từ đuôi い: đuôi い luôn luôn đi cùng tính từ (có thể biến đổi dạng). Chú ý: Một số tính từ đuôi な nhưng vì có い ở cuối nên dễ nhầm là đuôi い: きれい(な)(đẹp, sạch)、有名な (nổi tiếng)、きらい(な)(ghét, không thích)
b)
Tính từ đuôi い: đuôi い có thể bỏ khỏi từ. Chú ý: Một số tính từ đuôi な nhưng dễ nhầm là đuôi い: きれい(な)(đẹp, sạch)、有名な (nổi tiếng)、きらい(な)(ghét, không thích)
c)
Tính từ đuôi な: đuôi な có lúc xuất hiện có lúc không xuất hiện trong từ và câu. Vì thế, về mặt thể hiện, người ta hay để đuôi な trong ngoặc đơn. • Ví dụ : ハンサム(な) (đẹp trai)、しんせつ(な)(tốt bụng)、 しずか(な)(yên tĩnh)、べんり(な)(thuận tiện)
4.
ゆうめい là tính từ đuôi(な)
a)
đúng
b)
sai
5.
N は な-Adj です
a)
Đây là câu khẳng định có danh từ N là chủ ngữ, vị ngữ là Tính từ bỏ đuôi な rồi đặt trước です. Ví dụ: あの人は ゆうめいです。 Người kia nổi tiếng
b)
Đây là câu khẳng định có danh từ N là chủ ngữ, vị ngữ là Tính từ giữ nguyên đuôi い đặt trước です. Ví dụ: ハノイは あたたかいです。 Hà Nội ấm áp.
c)
Đây là câu khẳng định có danh từ N là chủ ngữ, vị ngữ là Tính từ giữ nguyên đuôi な rồi đặt trước です. Ví dụ: あの人は ゆうめいです。 Người kia nổi tiếng
6.
N は い-Adj です
a)
Đây là câu khẳng định có danh từ N là chủ ngữ, vị ngữ là Tính từ giữ nguyên đuôi い đặt trước です. Ví dụ: ハノイは あたたかいです。 Hà Nội ấm áp.
b)
Đây là câu khẳng định có danh từ N là chủ ngữ, vị ngữ là Tính từ bỏ đuôi な rồi đặt trước です. Ví dụ: あの人は ゆうめいです。 Người kia nổi tiếng
c)
Đây là câu khẳng định có danh từ N là chủ ngữ, vị ngữ là Tính từ bỏ đuôi い rồi đặt trước です. Ví dụ: ハノイは あたたかいです。 Hà Nội ấm áp.
7.
Câu với Tính từ đuôi な: câu nào đúng?
a)
あの人は ゆうめいです = Người kia nổi tiếng
b)
あの人は ゆうめいなです = Người kia nổi tiếng
c)
あの人は ゆうめいいです = Người kia nổi tiếng
8.
Câu với Tính từ đuôi い: câu nào đúng?
a)
ハノイは あたたかいです。 Hà Nội ấm áp.
b)
ハノイは あたたかです。 Hà Nội ấm áp.
9.
Câu phủ định với Tính từ đuôi な
a)
Biến đổi giống trường hợp với danh từ: đổi です thành ではありません hoặc じゃありません. Ví dụ: きれい です >>> きれい ではありません
b)
Biến đổi い thành くない, です giữ nguyên. (Tính từ いい là trường hợp đặc biệt sẽ đổi いい です thành よくない です)
c)
Biến đổi giống trường hợp với danh từ: い thành くない, です giữ nguyên hoặc じゃありません. Ví dụ: きれい です >>> きれい ではありません
10.
Câu phủ định với Tính từ đuôi い
a)
Biến đổi い thành くない, です giữ nguyên. (Tính từ いい là trường hợp đặc biệt sẽ đổi いい です thành よくない です). Ví dụ: たかいです >>> たかくないです
b)
Biến đổi giống trường hợp với danh từ: đổi です thành ではありません hoặc じゃありません. Ví dụ: きれい です >>> きれい ではありません
c)
Biến đổi い thành ではありません hoặc じゃありません. (Tính từ いい là trường hợp đặc biệt sẽ đổi いい です thành よくない です). Ví dụ: たかいです >>> たかくないです
11.
Câu phủ định với Tính từ đuôi な: câu nào đúng?
a)
きれい ではありません
b)
きれい なではありません
c)
きれい くないです
12.
Câu phủ định với Tính từ đuôi い: câu nào đúng?
a)
たかくないです
b)
たかい ではありません
c)
たか いです
13.
N は どう ですか
a)
N thế nào? (どう = thế nào?. Thay N bằng danh từ bất kỳ, đây là cách đặt câu hỏi, Ví dụ: A:- bộ phim thế nào? B:- Phim này không hay) (-えいが は どうですか。-このえいが は おもしろくないです。
b)
N là cái nào? * どれ= "cái nào" trong nhiều thứ (từ 2 thứ trở lên). Ví dụ: A: -Cái nào? B:- Cái đồng hồ mầu xanh ( あおい とけいです)
14.
な-Adj な + N
a)
tính từ đuôi な đặt trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ (N), giữ nguyên な + N. Ví dụ: Aさんは ゆうめいな ひとです。 Bạn An là người nổi tiếng.
b)
tính từ đuôi い đặt trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ (N), giữ nguyên い + N. Ví dụ: 今日は 暑い日です。Hôm nay là một ngày nóng
c)
tính từ bỏ đuôi な rồi đặt trước です. Ví dụ: あの人は ゆうめいです。 Người kia nổi tiếng
15.
い-Adj + N
a)
tính từ đuôi い đặt trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ (N), giữ nguyên い + N. Ví dụ: 今日は 暑い日です。Hôm nay là một ngày nóng
b)
tính từ đuôi な đặt trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ (N), giữ nguyên な + N. Ví dụ: Aさんは ゆうめいな ひとです。 Bạn An là người nổi tiếng.
c)
tính từ bỏ đuôi い đặt trước です. Ví dụ: ハノイは あたたかいです。 Hà Nội ấm áp.
16.
Câu với Tính từ đuôi な bổ nghĩa cho danh từ : câu nào đúng?
a)
Anさんは ゆうめい な ひとです= Bạn An là Người nổi tiếng
b)
Anさんは ゆうめい ひとです= Bạn An là Người nổi tiếng
c)
Anさん は ゆうめい な です= Bạn An là Người nổi tiếng
17.
あまり (+ ...)
a)
Không ~ lắm / Không ~ mấy...( phủ định) * Cách dùng: あまり đứng trước tính từ dạng phủ định . Ví dụ: (đồ ăn này) không ngon lắm = あまり おいしくない
b)
~ lắm / rất ...* Cách dùng: あまり đứng trước tính từ .. .
c)
Không ~ lắm / Không ~ mấy...( phủ định) * Cách dùng: あまり đứng trước tính từ dạng khẳng định . Ví dụ: (đồ ăn này) không ngon lắm = あまり おいしくない
18.
どんな N ですか
a)
N thế nào? (hỏi cái gì đó có tính chất như thế nào?) Phải thêm danh từ sau どんな (Ví dụ: A: -Bộ phim thế nào? B: - Phim hay. -どんな えいが ですか-おもしろいです)
b)
N là cái nào? * どれ= "cái nào" trong nhiều thứ (từ 2 thứ trở lên). Ví dụ: A: -Cái nào? B:- Cái đồng hồ mầu xanh ( あおい とけいです)
19.
câu nào đúng?
a)
あまり むずかしくないです
b)
あまり むずかしいです
20.
どう・どんな
a)
đều là nghi vấn từ để hỏi về cảm tưởng, tính chất, tình trạng của người hay vật. Tuy nhiên, どう không thêm danh từ đằng sau, còn どんな thì phải có danh từ đi sau
b)
N là cái nào? * どれ= "cái nào" trong nhiều thứ (từ 2 thứ trở lên). Ví dụ: A: -Cái nào? B:- Cái đồng hồ mầu xanh ( あおい とけいです)
21.
Cách dùng どう・どんな. Câu nào đúng?
a)
Suzukiさんは どんな 人ですか Anh Suzuki là Người thế nào?
b)
Suzukiさんは どんな ですか Anh Suzuki là Người thế nào?
22.
Cách dùng どう・どんな. Câu nào đúng?
a)
えいが は どうですか。Bộ phim thế nào?
b)
えいが は どんなですか。Bộ phim thế nào?
c)
どんな えいが ですか。Bộ phim thế nào?
23.
おいしいです が、たかいです
a)
Ngon nhưng đắt. (...が...= nhưng...) (Cách nói 2 vế ngược nghĩa)
b)
Và * dùng để nối 2 câu có nội dung tương đồng. Ví dụ: きれいです。そして、べんりです。(đẹp. Và tiện lợi). (* Chú ý: そしてdùng để nối câu. と dùng để nối danh từ)
24.
そして
a)
Và * dùng để nối 2 câu có nội dung tương đồng về mặt ý nghĩa. Ví dụ: きれいです。そして、べんりです。(đẹp. Và tiện lợi). (* Chú ý: そしてdùng để nối câu. と dùng để nối danh từ)
b)
Ngon nhưng đắt. (...が...= nhưng...) (Cách nói 2 vế ngược nghĩa)
25.
Cách dùng が và そして. Câu nào đúng?
a)
おいしいです が、たかいです (ngon....rẻ)
b)
おいしいです が、やすいです (ngon....rẻ)
c)
おいしいです が、いいです (ngon....tốt)
26.
Cách dùng が và そして. Câu nào đúng?
a)
きれいです。そして、べんりです。(đẹp... tiện lợi)
b)
きれいです。そして、たかいです。(đẹp... đắt)
27.
N はどれですか
a)
N là cái nào? * どれ= "cái nào" trong nhiều thứ (từ 2 thứ trở lên). Ví dụ: A: -Cái nào? B:- Cái đồng hồ mầu xanh ( あおい とけいです)
b)
N thế nào? (hỏi cái gì đó có tính chất như thế nào?) Phải thêm danh từ sau どんな (Ví dụ: A: -Bộ phim thế nào? B: - Phim hay. -どんな えいが ですか-おもしろいです)
Reset
