wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocabulary 12 u1 ( QN )

Total questions: 21

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Must be very interesting

a)

Trông có vẻ vui

b)

Trông có vẻ thú vị

c)

Trông có vẻ mệt

d)

Trông có vẻ chán

2.

Admire

a)

Hâm mộ

b)

Tham gia

c)

Thành công

d)

Kẻ thù

3.

Medicine

a)

Qua đời

b)

Bình thường

c)

Cá nhân

d)

Y học

4.

Volunteered

a)

Qua đời

b)

Tình nguyện

c)

Cống hiến

d)

Thành công

5.

Army

a)

Quân sự

b)

Fan BTS

c)

Cả nhân

d)

Thiên tài

6.

At the age of 24

a)

Ở lần thứ 24

b)

Ở cái tuổi 24

c)

Vào ngày 24

d)

Số 24

7.

Surgeon

a)

Bác sĩ phẫu thuật

b)

Y tá

c)

Phụ tá

d)

Bệnh ung thư

8.

Resistance war against

a)

Được ngưỡng mộ

b)

Có thành tích ấn tượng

c)

Cuộc kháng chiến chống lại

d)

Đi học trường đại học

9.

Enemy

a)

Thành công

b)

Lâu dài

c)

Khó khăn

d)

Kẻ thù

10.

Passed away

a)

Bệnh ung thư

b)

Qua đời

c)

Quay lại

d)

Quá khứ

11.

Cancer

a)

Cống hiến

b)

Qua đời

c)

Tình nguyện

d)

Bệnh ung thư

12.

Drop out of college

a)

Bỏ học đại học

b)

Học đại học

c)

Bác sĩ phẫu thuật

d)

Người vô gia cư

13.

Homeless

a)

Cá nhân

b)

Thiên tài

c)

Người vô gia cư

d)

Bình thường

14.

Ordinari ? Impressive ?

a)

Bình thường , không bình thường

b)

Thiên tài , thành công

c)

Kẻ thù , hâm mộ

d)

Cống hiến , tận tuỵ

15.

Genius

a)

Tỉnh

b)

Cả nhân

c)

Thiên tài

d)

Thuốc

16.

Succes

a)

Thành công

b)

Thất bại

c)

Bỏ học

d)

Bình thường

17.

Attend school / college

(a)  

18.

To have a happy / difficult child hood

(a)  

19.

Be admired for something

(a)  

20.

Have a long marriage

(a)  

21.

Impressive achivement

(a)