wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

N5_Vocab_Minna no nihongo_ Unit 9

Total questions: 51

Worksheet time: 2hrs 42mins

Name
Class
Date
1.
わかります
a)
understand __ hiểu, nắm được
b)
there is... I have... có (sở hữu cái gì đó...)
c)
many, a lot __ nhiều
2.
あります
a)
there is... I have... có (sở hữu cái gì đó...)
b)
understand __ hiểu, nắm được
c)
to like __ thích
3.
好き「な」
a)
to like __ thích
b)
すき「な」
c)
dislike __ ghét, không thích
d)
きらい「な」
4.
嫌い「な」
a)
dislike __ ghét, không thích
b)
きらい「な」
c)
to like __ thích
d)
すき「な」
5.
上手「な」
a)
good at __ giỏi, khéo
b)
じょうず「な」
c)
poor at __ kém
d)

かしてください。

6.
下手「な」
a)
poor at __ kém
b)
へた「な」
c)
good at __ giỏi, khéo
d)

かしてください。

7.
飲み物
a)
drink __ đồ uống
b)
のみもの
c)
dish (cooked food), cooking __ món ăn, việc nấu ăn (~をします:nấu ăn)
d)
りょうり
8.
料理
a)
dish (cooked food), cooking __ món ăn, việc nấu ăn (~をします:nấu ăn)
b)
りょうり
c)
drink __ đồ uống
d)

かしてください。

9.
sports ___ thể thao (~をします:chơi thể thao
a)
スポーツ
b)
クラシック
c)
ジャズ
10.
野球
a)
baseball __ bóng chày (~をします: chơi bóng chày )
b)
やきゅう
c)
travel, trip __ du lịch, chuyến du lịch (~[を]します:đi du lịch)
d)

かしてください。

11.
dancing ___ nhảy, khiêu vũ (~をします:nhảy, khiêu vũ)
a)
ダンス
b)
スポーツ
c)
ジャズ
12.
旅行
a)
travel, trip __ du lịch, chuyến du lịch (~[を]します:đi du lịch)
b)
りょこう
c)
baseball __ bóng chày (~をします: chơi bóng chày )
d)

かしてください。

13.
音楽
a)
music __ âm nhạc
b)
おんがく
c)
baseball __ bóng chày (~をします: chơi bóng chày )
d)

かしてください。

14.
a)
song __ bài hát
b)
うた
c)
little, few __ ít, một ít
d)

かしてください。

15.
classic __ nhạc cổ điển
a)
クラシック
b)
アルバイト
c)
チケット
16.
jazz __ nhạc jazz
a)
ジャズ
b)
ダンス
c)
クラシック
17.
concert __ buổi hòa nhạc
a)
コンサート
b)
ジャズ
c)
ダンス
18.
karaoke __ karaoke
a)
カラオケ
b)
ダンス
c)
コンサート
19.
かぶき
a)
Kabuki (traditional Japanese musical drama) ___ kịch Kabuki
b)
small change __ tiền lẻ
c)
Please lend (it to me). __ Hãy cho tôi mượn .
20.
a)
b)
picture ___ tranh
c)
character ___ chữ
d)

かんじ

21.
a)
character ___ chữ
b)
c)

かんじ

d)
picture ___ tranh
22.
漢字
a)
Kanji
b)
かんじ
c)
music __ âm nhạc
d)
おんがく
23.
ローマ字
a)
Romaji
b)
ローマじ
c)
コンサート
d)
Kanji
24.
細かいお金 (こまかい お かね)
a)
small change __ tiền lẻ
b)
Please lend (it to me). __ Hãy cho tôi mượn .
c)
well, often ___ làm... tốt, thường hay ( chỉ mức độ )
25.
ticket __ vé
a)
チケット
b)
ジャズ
c)
ダンス
26.
時間
a)
time, hour __ thời gian
b)
じかん
c)
tasks, things to do ___ việc bận, công chuyện
d)

かしてください。

27.
用事
a)
tasks, things to do ___ việc bận, công chuyện
b)
ようじ
c)
time, hour __ thời gian
d)

かしてください。

28.
約束
a)
appointment, promise ___ cuộc hẹn, lời hứa (~[を]します:hứa,hẹn)
b)
やくそく
c)
tasks, things to do ___ việc bận, công chuyện
d)

かしてください。

29.
part-time work ___ việc làm thêm (~をします:làm thêm )
a)
アルバイト
b)
チケット
c)
カラオケ
30.
ご主人
a)
(someone else's) husband ___ chồng ( dùng khi nói về chồng người khác )
b)
ごしゅじん
c)
(someone else's) wife ___ vợ ( dùng khi nói về vợ người khác )
d)
おくさん
31.
夫・主人
a)
(my) husband___ chồng ( dùng khi nói về chồng mình )
b)
おっと.しゅじん
c)
(my) wife ____ vợ ( dùng khi nói về vợ mình )
d)

かしてください。

32.
奥さん
a)
(someone else's) wife ___ vợ ( dùng khi nói về vợ người khác )
b)
おくさん
c)
(someone else's) husband ___ chồng ( dùng khi nói về chồng người khác )
d)
ごしゅじん
33.
妻.家内
a)
(my) wife ____ vợ ( dùng khi nói về vợ mình )
b)
つま.かない
c)
(my) husband___ chồng ( dùng khi nói về chồng mình )
d)

かしてください。

34.
子ども
a)
children, child___ con cái, trẻ em
b)
こども
c)
little, few __ ít, một ít
d)
すこし
35.
よく
a)
well, often ___ làm... tốt, thường hay ( chỉ mức độ )
b)
generally, approximately ___ đại khái, đại thể
c)
early, quickly, fast __ sớm, nhanh
36.
だいたい
a)
generally, approximately ___ đại khái, đại thể
b)
well, often ___ làm... tốt, thường hay ( chỉ mức độ )
c)
early, quickly, fast __ sớm, nhanh
37.
たくさん
a)
many, a lot __ nhiều
b)
well, often ___ làm... tốt, thường hay ( chỉ mức độ )
c)
generally, approximately ___ đại khái, đại thể
38.
少し
a)
little, few __ ít, một ít
b)
すこし
c)
not at all (used with negatives) __ hoàn toàn~không ( dùng với thể phủ định )
d)
ぜんぜん
39.
全然
a)
not at all (used with negatives) __ hoàn toàn~không ( dùng với thể phủ định )
b)
ぜんぜん
c)
appointment, promise ___ cuộc hẹn, lời hứa (~[を]します:hứa,hẹn)
d)

かしてください。

40.
早く
a)
early, quickly, fast __ sớm, nhanh
b)
はやく
c)
appointment, promise ___ cuộc hẹn, lời hứa (~[を]します:hứa,hẹn)
d)

ぜんぜん

41.
~から
a)
from ~/ because __ vì~/ từ
b)
why, in what way ___ tại sao, như thế nào
c)
not at all (used with negatives) __ hoàn toàn~không ( dùng với thể phủ định )
42.
どうして
a)
why, in what way ___ tại sao, như thế nào
b)
not at all (used with negatives) __ hoàn toàn~không ( dùng với thể phủ định )
c)
many, a lot __ nhiều
43.
貸してください
a)
Please lend (it to me). __ Hãy cho tôi mượn .
b)
かしてください。
c)
Please ask me again some other time. (used when refusing an invitation indirectly, considering someone's feelings) ____ Để lần sau nhé (ạ). ( cách từ chối khéo một lời mời mà không muốn làm phật lòng người mời )
d)
またこんどおねがいします。
44.
いいですよ。
a)
sure, certainly __ Được chứ./ Được ạ.
b)
So you cannot? ___ không được à?
c)
...but unfortunately...no/I can't __ ...nhưng tiếc là... không được/ tôi không thể
45.
いいです
a)
It's okay ___ được, ok.
b)
...but unfortunately...no/I can't __ ...nhưng tiếc là... không được/ tôi không thể
c)
So you cannot? ___ không được à?
46.
いいですが...
a)
...but unfortunately...no/I can't __ ...nhưng tiếc là... không được/ tôi không thể
b)
So you cannot? ___ không được à?
c)
sure, certainly __ Được chứ./ Được ạ.
47.
ああ
a)
ah, oh __ ừ, à / ôi
b)
well, often ___ làm... tốt, thường hay ( chỉ mức độ )
c)
little, few __ ít, một ít
48.
いっしょにいかがですか。
a)
Won't you join us? ___ Anh/Chị ... cùng~với tôi ( chúng tôi ) không?
b)
So you cannot? ___ không được à?
c)
sure, certainly __ Được chứ./ Được ạ.
49.
~は ちょっと...。
a)
(~) is a bit difficult. (a euphemism used when declining an invitation) ___ ~thì ... có lẽ không được rồi. ( cách từ chối khéo khi nhận được một lời mời nào đó )
b)
sure, certainly __ Được chứ./ Được ạ.
c)
Won't you join us? ___ Anh/Chị ... cùng~với tôi ( chúng tôi ) không?
50.
だめですか。
a)
So you cannot? ___ không được à?
b)
Won't you join us? ___ Anh/Chị ... cùng~với tôi ( chúng tôi ) không?
c)
sure, certainly __ Được chứ./ Được ạ.
51.
また今度お願いします。
a)
Please come again next time. (used when refusing an invitation indirectly, considering someone's feelings) ____ Để lần sau nhé (ạ). ( cách từ chối khéo một lời mời mà không muốn làm phật lòng người mời )
b)
またこんどおねがいします。
c)
Please lend (it to me). __ Hãy cho tôi mượn .
d)
かしてください。