wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập Động Từ

Total questions: 118

Worksheet time: 3hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

He often ………………. (go) to school on foot.

(a)  

2.

It ……………….(rain) very hard now.

(a)  

3.

The sun ……………….(warm) the air and ……………….(give) us light.

a)

làm ấm

b)

cho

4.

Look! A man ……………….(run) after the train.

(a)  

5.

She ……………….(go) to school everyday.

(a)  

6.

Bad students never ……………….(work) hard.

(a)  

7.

It often ……………….(rain) in the summer. It ……………….(rain) now.

a)

mưa

b)

đang mưa

8.

The teacher always ……………….(point) at the black - board when he ……………….(want) to explain something.

a)

chỉ

b)

muốn

9.

Mother ……………….(cook) some food in the kitchen at the moment, she always ……………….(cook) in the morning.

a)

đang nấu

b)

nấu

10.

I always ……………….(meet) him on the corner of this street.

(a)  

11.

Where you ………………..(go) now? - I ……………….(go) to the theater.

a)

đi

b)

đi

12.

He ……………….(not do) morning exercises regularly.

(a)  

13.

he ………………………………….(do) morning exercises now?

(a)  

14.

Water ……………….(boil) at 100 degrees centigrade.

(a)  

15.

He …………….. (meet) the dentist next week.

(a)  

16.

You……… ……………..(be) a good student?

(a)  

17.

They …….. usually …………. (not go) to school by motorbike.

(a)  

18.

He …………… (swim) overthere now.

(a)  

19.

She ……………..(come) here next month.

(a)  

20.

They ……………….. (not be) doctors.

(a)  

21.

He often ……………………… (get) up late.

(a)  

22.

you often ……………..………….(watch) TV?

(a)  

23.

Mr. Brown ………………………..……….. (listen) to music now?

(a)  

24.

I usually ………………….. (go) shopping on weekend.

(a)  

25.

Hai often ……………………(wash) his face at 6.15.

(a)  

26.

she ……………………….…………………(play) badminton at the moment?

(a)  

27.

Thanh and Mai always ……………………(see) a movie on Saturday.

(a)  

28.

he often ……………………………………………(take) a bus to school?

(a)  

29.

We ……………………(be) student in class 8A.

(a)  

30.

She ………… often ……………………(not do) homework in the evening.

(a)  

31.

He usually ……………………(take) a taxi to the airport.

(a)  

32.

They ………. Usually ……………………(not go) to school by bike.

(a)  

33.

They ……………………………………………(be) beautiful?

(a)  

34.

Manh ……………………(not play) soccer at the moment.

(a)  

35.

Minh ……………………(play) chess with Nam at the moment.

(a)  

36.

They often ……………………(visit) their parents on Saturday.

(a)  

37.

she …………………………………….………………(study) now?

(a)  

38.

My and I always ……………………(go) to the countryside.

(a)  

39.

He ……………………(not be) at home now.

(a)  

40.

Hanh ……………………(not read) book at the moment.

(a)  

41.

Our teacher usually …gives…(give) us many exercises.

(a)  

42.

He often ………catches……………(catch) a train to work.

(a)  

43.

The cat ………catches……………(catch) mouse.

(a)  

44.

They ……are palnting ………………(plant) trees overthere at the moment.

(a)  

45.

My old friend, Manh ………writes……………(write) to me twice a month.

(a)  

46.

What she says ……is………………(be) true.

(a)  

47.

Where does she buy ……………….……… (buy) her breakfast every morning?

(a)  

48.

Bien ……doesn't …….. often …phone…………………(not phone) to me.

(a)  

49.

Mrs. Green always ………takes……………(take) a bus to work. But now he …is driving (drive) to work.

a)

đi

b)

lái

50.

Look! The ball is falling ……………………(fall) down.

(a)  

51.

He usually ……waters ………(water) the trees in the morning.

(a)  

52.

She …is not listening…(not listen) to the radio now.

(a)  

53.

The sun …rises………(rise) in the East and ……sets……. (set) in the West.

a)

mọc

b)

lặn

54.

He is palying (play) table tennis at the moment.

(a)  

55.

Mo and Nguyen ……are singing …(sing) the same song now.

(a)  

56.

They always ……make………………(make) noise in the class.

(a)  

57.

Hung …doesn't…. often ……go……(not go) camping in the summer.

(a)  

58.

Hanh …isn't reading …(not read) with the friends at the moment.

(a)  

59.

Does Son write…(write) to their friends every summer holiday?

(a)  

60.

What are you listening ..(listen) on the radio now?

(a)  

61.

Listen! Someone …is crying…(cry).

(a)  

62.

Kien and Tuyen are (a)   (be) good friends.

63.

She will go …(go) to work by bus tomorrow.

(a)  

64.

…Are ..you …going to…see…… (see) the doctor next week?

(a)  

65.

Mai and Nam will go (a)   (go) to the movie theater tomorrow evening.

66.

They …will plant…(plant) trees a long this street next month.

(a)  

67.

…will………he ……write………………(write) to his fr

(a)  

68.

Mai và Nam sẽ đi.....(đi) đến rạp chiếu phim vào tối mai.

4 lines
69.

Họ sẽ trồng…(trồng) cây dọc theo con đường này vào tháng tới.

4 lines
70.

…sẽ………anh ……viết………………(viết) cho bạn của anh ấy vào tuần tới?

4 lines
71.

Họ không phải…………….(không phải) bác sĩ.

4 lines
72.

Anh ấy thường đón…(đón) bạn của mình ở ga tàu vào buổi sáng.

4 lines
73.

Cô ấy …sẽ xem ....(xem) một bộ phim lãng mạn trên TV tối nay.

4 lines
74.

Bạn có thường làm (làm) bài tập về nhà vào buổi tối không?

4 lines
75.

Tôi đang đọc ………………(đọc) một cuốn tiểu thuyết thú vị vào lúc này.

4 lines
76.

Bạn có thường xem …(xem) TV vào buổi tối không?

4 lines
77.

Họ luôn nói (nói) với nhau vào cuối tuần.

4 lines
78.

Họ ………đang chơi ………(chơi) bóng đá vào lúc này.

4 lines
79.

Cô ấy không ……………thường ……đi…………(không đi) mua sắm vào cuối tuần.

4 lines
80.

Họ không phải ………………(không phải) bạn cùng lớp.

4 lines
81.

Có phải anh ấy (là) cha của bạn không?

4 lines
82.

Có phải cô ấy …nghe ………(nghe) nhạc bây giờ không?

4 lines
83.

Thanh và Hùng đang đọc …(đọc) một câu chuyện tuyệt vời vào lúc này.

4 lines
84.

Mai và Hằng …không chơi……………(không chơi) trò chơi vào lúc này.

4 lines
85.

Tôi thường giặt…(giặt) quần áo của mình.

4 lines
86.

Cô ấy …không phải …(không phải) ở nhà bây giờ.

4 lines
87.

Bạn có thường ……viết ……(viết) cho bạn của bạn không?

4 lines
88.

Ông Mai ……tưới…………(tưới) cây mỗi sáng.

4 lines
89.

Chúng tôi ……gặp…………(gặp) nhau hai lần một tháng.

4 lines
90.

Anh ấy ……đang nghe…………(nghe) điện thoại vào lúc này.

4 lines
91.

Họ …không……….luôn …đi……………(không đi) đến trường bằng tàu.

4 lines
92.

Anh ấy ……đang uống…………(uống) bia ở quán bar vào lúc này.

4 lines
93.

Họ thường ……hát…………(hát) vào buổi sáng sớm.

4 lines
94.

Có phải My và Thanh ……nói ………(nói) trên điện thoại bây giờ không?

4 lines
95.

Họ ……trồng…………(trồng) cây mỗi năm.

4 lines
96.

Anh ấy không học… (không học) Toán vào lúc này.

4 lines
97.

Có phải cô ấy …chơi……(chơi) cầu lông mỗi chiều không?

4 lines
98.

Họ đôi khi ……làm…(làm) bài tập thể dục vào lúc 5.30.

4 lines
99.

Thanh và tôi ………đang…………(đang) ở nhà bây giờ.

4 lines
100.

Hùng chạy…………………(chạy) khoảng 5km mỗi sáng.

4 lines
101.

Có phải Hùng và Minh đôi khi gặp……(gặp) nhau không?

4 lines
102.

Mỗi tối, cô ấy ……chạy……………(chạy) khoảng 3km.

4 lines
103.

Anh ấy luôn ……lái……………(lái) xe của mình đến nơi làm việc. Nhưng bây giờ, anh ấy ……đang đi……………(đi) xe máy đến nơi làm việc.

4 lines
104.

Nhà tôi lớn hơn nhà bạn.

4 lines
105.

Chiếc xe màu đen rẻ hơn chiếc xe màu đỏ.

4 lines
106.

Có bồn rửa, bồn tắm và vòi sen trong phòng tắm.

4 lines
107.

Không ai trong lớp của Trung cao hơn anh ấy.

4 lines
108.

Bạn có một chiếc mũ tốt hơn cái này không?

4 lines
109.

Nhà tôi là ngôi nhà cũ nhất trên phố.

4 lines
110.

Cô gái thật xuất sắc!

4 lines
111.

Bây giờ là một giờ năm mươi.

4 lines
112.

Địa chỉ của bạn là gì?

(a)  

113.

Tìm một căn hộ trong một thành phố lớn không dễ.

4 lines
114.

Chúng tôi có một kỳ nghỉ hè hai tháng.

4 lines
115.

Bạn có thể chăm sóc nhà trong khi chúng tôi đi vắng không?

4 lines
116.

Học sinh Việt Nam có ít kỳ nghỉ hơn học sinh Mỹ.

4 lines
117.

Mỗi ngày tôi mất khoảng hai giờ để làm bài tập về nhà.

4 lines
118.

Hoa là một học sinh chăm chỉ.

4 lines