wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 12_INTRODUCTION_VOCAB

Total questions: 121

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
accuse … of (v)
a)
buộc tội … về
b)
khuyên bảo
c)
yêu cầu
d)
hoài nghi
2.
active (adj)
a)
năng động
b)
thụ động
c)
bình thường
d)
mệt mỏi
3.
addicted to (a)
a)
nghiện
b)
thích thú
c)
từ chối
d)
chán ghét
4.
admit (v)
a)
thừa nhận
b)
từ chối
c)
né tránh
d)
phê phán
5.
adult (n)
a)
người lớn
b)
trẻ em
c)
thanh thiếu niên
d)
người già
6.
advice (n)
a)
lời khuyên
b)
kinh nghiệm
c)
ý kiến
d)
phản hồi
7.
advise (v)
a)
khuyên
b)
phản đối
c)
giải thích
d)
đồng ý
8.
agree (v)
a)
đồng ý
b)
không đồng ý
c)
nghi ngờ
d)
tán thành
9.
anger (n)
a)
sự tức giận
b)
niềm vui
c)
nỗi buồn
d)
sự bình tĩnh
10.
annoy (v)
a)
làm phiền
b)
giúp đỡ
c)
khuyến khích
d)
yêu thương
11.
annoying habit (n phr)
a)
thói quen gây khó chịu
b)
thói quen tốt
c)
sở thích
d)
tính cách
12.
anxiety (n)
a)
sự lo lắng
b)
niềm vui
c)
sự bình yên
d)
sự tự tin
13.
anxious (adj)
a)
lo lắng
b)
hạnh phúc
c)
bình tĩnh
d)
hiếu kỳ
14.
apologise for (v)
a)
xin lỗi về
b)
cảm ơn
c)
chỉ trích
d)
khen ngợi
15.
apply (v)
a)
nộp đơn xin
b)
tham gia
c)
từ chối
d)
trả lại
16.
arrive (v)
a)
đến
b)
đi
c)
rời đi
d)
chờ đợi
17.
ashamed (adj)
a)
xấu hổ
b)
tự hào
c)
vui vẻ
d)
hạnh phúc
18.
ask (v)
a)
yêu cầu
b)
trả lời
c)
từ chối
d)
hướng dẫn
19.
ask about (v phr)
a)
hỏi về
b)
nói về
c)
giải thích về
d)
bảo vệ
20.
at a lovely age (phr)
a)
ở độ tuổi đáng yêu
b)
ở tuổi già
c)
ở tuổi trẻ
d)
ở tuổi trung niên
21.
attitude (n)
a)
thái độ
b)
ý kiến
c)
hành vi
d)
tình cảm
22.
aware of (a)
a)
nhận thức về
b)
không quan tâm
c)
không biết
d)
không hiểu
23.
bad side of (n phr)
a)
khía cạnh xấu của
b)
điểm mạnh của
c)
lợi ích của
d)
sự thật về
24.
be brought up (by) (phr)
a)
được nuôi dưỡng (bởi)
b)
được học hỏi
c)
được dẫn dắt
d)
được yêu thương
25.
be in one’s teens (phr)
a)
đang ở tuổi thiếu niên
b)
đã trưởng thành
c)
đang già đi
d)
đang nghỉ hưu
26.
behaviour (n)
a)
hành vi, cách cư xử
b)
cảm xúc
c)
suy nghĩ
d)
quyết định
27.
care about (phr v)
a)
quan tâm đến
b)
không thích
c)
khinh thường
d)
bỏ qua
28.
centenarian (n)
a)
người trăm tuổi
b)
người trẻ tuổi
c)
người trưởng thành
d)
người cao tuổi
29.
charity shop (n phr)
a)
cửa hàng từ thiện
b)
cửa hàng điện tử
c)
cửa hàng quần áo
d)
cửa hàng thực phẩm
30.
choose (v)
a)
lựa chọn
b)
từ chối
c)
phê phán
d)
nộp đơn
31.
copy (v)
a)
sao chép
b)
viết
c)
vẽ
d)
nói
32.
Croatia (n)
a)
Croatia
b)
Italia
c)
Pháp
d)
Tây Ban Nha
33.
curious about (a)
a)
tò mò về
b)
không quan tâm
c)
thờ ơ với
d)
chán ghét
34.
demanding (adj)
a)
đòi hỏi cao
b)
dễ tính
c)
bình thường
d)
không quan trọng
35.
do well (v phr)
a)
làm tốt, đạt kết quả tốt
b)
thất bại
c)
không quan tâm
d)
không đạt yêu cầu
36.
dominate (v)
a)
chiếm ưu thế, thống trị
b)
mất kiểm soát
c)
không nổi bật
d)
bị áp đảo
37.
elderly (adj)
a)
cao tuổi
b)
trẻ tuổi
c)
trung niên
d)
thanh thiếu niên
38.
emigrate (v)
a)
di cư
b)
sống
c)
du lịch
d)
trở về
39.
encourage (v)
a)
khuyến khích
b)
phê phán
c)
bỏ mặc
d)
chê bai
40.
enjoy (v)
a)
thích, tận hưởng
b)
không thích
c)
ghét
d)
từ bỏ
41.
environment (n)
a)
môi trường
b)
không khí
c)
nhiệt độ
d)
xã hội
42.
exhibition (n)
a)
triển lãm
b)
buổi họp
c)
buổi tiệc
d)
buổi hòa nhạc
43.
expect (v)
a)
mong đợi
b)
từ chối
c)
không mong chờ
d)
nghi ngờ
44.
fall in love (v phr)
a)
yêu đương ai đó
b)
ghét ai đó
c)
không quan tâm
d)
phê bình
45.
feeling (n)
a)
cảm xúc
b)
suy nghĩ
c)
hành động
d)
quyết định
46.
financial situation (phr)
a)
tình hình tài chính
b)
sức khỏe
c)
công việc
d)
mối quan hệ
47.
get angry (v phr)
a)
trở nên tức giận
b)
bình tĩnh
c)
vui vẻ
d)
không quan tâm
48.
get divorced (v phr)
a)
ly dị
b)
kết hôn
c)
đính hôn
d)
yêu nhau
49.
get engaged (v phr)
a)
đính hôn
b)
ly hôn
c)
kết hôn
d)
chia tay
50.
get married (v phr)
a)
kết hôn
b)
ly dị
c)
đính hôn
d)
yêu nhau
51.
go out (phr v)
a)
đi ra ngoài, đi chơi
b)
ở nhà
c)
làm việc
d)
nghỉ ngơi
52.
good at (a)
a)
giỏi về
b)
kém về
c)
bình thường
d)
không quan tâm
53.
good luck (n phr)
a)
chúc may mắn
b)
không may mắn
c)
hạnh phúc
d)
buồn bã
54.
good point (n phr)
a)
điểm tốt
b)
điểm xấu
c)
điểm trung bình
d)
điểm thấp
55.
grow up (phr v)
a)
lớn lên
b)
nhỏ lại
c)
ở lại
d)
ra ngoài
56.
have (no) problem + Ving (v phr)
a)
(không) gặp vấn đề ...
b)
(không) làm được
c)
(không) muốn
d)
(không) cần
57.
high mark (n phr)
a)
điểm cao
b)
điểm thấp
c)
điểm trung bình
d)
điểm kém
58.
honest (adj)
a)
trung thực
b)
giả dối
c)
không thành thật
d)
không chắc chắn
59.
hope (v)
a)
hy vọng
b)
từ bỏ
c)
thất vọng
d)
không quan tâm
60.
in one’s late thirties (phr)
a)
trong độ tuổi cuối ba mươi
b)
trong độ tuổi trẻ
c)
trong độ tuổi già
d)
trong độ tuổi thiếu niên
61.
infant (n)
a)
đứa trẻ sơ sinh
b)
trẻ em
c)
thanh thiếu niên
d)
người lớn
62.
inherit (money, a house, etc.) (v phr)
a)
thừa kế (tiền, nhà,...)
b)
cho đi
c)
từ chối
d)
bán đi
63.
insist on (phr v)
a)
khăng khăng
b)
từ bỏ
c)
không quan tâm
d)
không chắc chắn
64.
irritate (v)
a)
làm khó chịu
b)
giúp đỡ
c)
yêu thương
d)
khuyến khích
65.
keep a close eye on (idiom)
a)
để mắt tới
b)
bỏ qua
c)
không quan tâm
d)
mất kiểm soát
66.
leave home (v phr)
a)
rời khỏi nhà
b)
ở lại nhà
c)
làm việc
d)
nghỉ ngơi
67.
leave school / university (v phr)
a)
rời trường / đại học
b)
bắt đầu học
c)
ở lại
d)
không học
68.
like (prep)
a)
giống như
b)
khác với
c)
không giống
d)
không liên quan
69.
look like (v phr)
a)
có vẻ như
b)
không giống
c)
khác biệt
d)
không liên quan
70.
marriage (n)
a)
hôn nhân
b)
tình yêu
c)
mối quan hệ
d)
cuộc sống
71.
matter (n)
a)
vấn đề
b)
giải pháp
c)
ý kiến
d)
sự thật
72.
medicine (n)
a)
ngành y
b)
khoa học
c)
nghệ thuật
d)
thể thao
73.
middle-aged (adj)
a)
ở độ tuổi trung niên
b)
trẻ tuổi
c)
cao tuổi
d)
thanh thiếu niên
74.
mind (v)
a)
ngại, phiền
b)
không quan tâm
c)
yêu thích
d)
ghét
75.
move house (v phr)
a)
chuyển nhà
b)
ở lại
c)
làm việc
d)
nghỉ ngơi
76.
obsessed with (a)
a)
say mê, ám ảnh với
b)
không quan tâm
c)
từ chối
d)
không thích
77.
offer (v)
a)
đề nghị, cung cấp
b)
từ chối
c)
không quan tâm
d)
phản đối
78.
opinion (n)
a)
quan điểm, ý kiến
b)
sự thật
c)
bằng chứng
d)
thông tin
79.
organise (v)
a)
tổ chức
b)
hủy bỏ
c)
không làm gì
d)
gián đoạn
80.
pass away (phr v)
a)
qua đời
b)
sống lâu
c)
trở lại
d)
đi xa
81.
perhaps (adv)
a)
có lẽ
b)
chắc chắn
c)
không thể
d)
không bao giờ
82.
personality (n)
a)
tính cách
b)
hành vi
c)
suy nghĩ
d)
cảm xúc
83.
pick up (phr v)
a)
lấy, đón
b)
bỏ đi
c)
từ chối
d)
không làm gì
84.
praise … for (v)
a)
khen ngợi … về
b)
chỉ trích
c)
không quan tâm
d)
bỏ qua
85.
put off (phr v)
a)
làm mất hứng
b)
làm vui vẻ
c)
không ảnh hưởng
d)
không quan tâm
86.
put up with (phr v)
a)
chịu đựng
b)
không chấp nhận
c)
từ bỏ
d)
không quan tâm
87.
reasonable (adj)
a)
hợp lý
b)
vô lý
c)
không phù hợp
d)
không chắc chắn
88.
remind … about (v)
a)
nhắc nhở … về
b)
quên
c)
bỏ qua
d)
không biết
89.
responsibility (n)
a)
trách nhiệm
b)
sự tự do
c)
tình bạn
d)
sự giúp đỡ
90.
retire (v)
a)
về hưu
b)
bắt đầu công việc
c)
không làm việc
d)
không nghỉ ngơi
91.
return (v)
a)
trả lại
b)
giữ lại
c)
không cần
d)
từ chối
92.
revise (v)
a)
ôn tập
b)
quên
c)
không làm gì
d)
không nhớ
93.
sense of danger (n phr)
a)
cảm giác về nguy hiểm
b)
cảm giác an toàn
c)
cảm giác bình yên
d)
cảm giác vui vẻ
94.
sensitive to (a)
a)
nhạy cảm với
b)
không quan tâm
c)
không thể cảm nhận
d)
không biết
95.
settle down (phr v)
a)
ổn định cuộc sống
b)
ra ngoài
c)
không làm gì
d)
không quan tâm
96.
shame (n)
a)
sự xấu hổ
b)
niềm tự hào
c)
sự vui vẻ
d)
sự thương cảm
97.
shocked by (a)
a)
sốc với
b)
không quan tâm
c)
không biết
d)
không cảm nhận
98.
slow down (phr v)
a)
làm chậm lại
b)
tăng tốc
c)
không làm gì
d)
giữ nguyên
99.
social media (n phr)
a)
mạng xã hội
b)
sách báo
c)
phim ảnh
d)
âm nhạc
100.
solid food (n phr)
a)
thức ăn đặc
b)
nước uống
c)
thức uống
d)
đồ ăn nhẹ
101.
speak to (phr v)
a)
nói chuyện với
b)
im lặng
c)
không nói
d)
từ chối
102.
spend time (v phr)
a)
dành thời gian
b)
lãng phí thời gian
c)
không quan tâm
d)
không làm gì
103.
split up (phr v)
a)
chia tay
b)
kết nối
c)
không quan tâm
d)
yêu nhau
104.
start a business (v phr)
a)
khởi nghiệp
b)
đóng cửa
c)
không làm gì
d)
nghỉ ngơi
105.
start school (v phr)
a)
bắt đầu đi học
b)
nghỉ học
c)
không làm gì
d)
chuyển trường
106.
stay friends (v phr)
a)
giữ tình bạn
b)
chia tay
c)
không liên lạc
d)
không quan tâm
107.
stop … from (v)
a)
ngăn chặn … làm gì
b)
cho phép
c)
khuyến khích
d)
không quan tâm
108.
summer job (n phr)
a)
công việc mùa hè
b)
công việc mùa đông
c)
công việc bán thời gian
d)
công việc toàn thời gian
109.
support (v)
a)
ủng hộ, hỗ trợ
b)
từ chối
c)
không quan tâm
d)
phản đối
110.
take an interest in (v phr)
a)
quan tâm đến
b)
không quan tâm
c)
bỏ qua
d)
không thích
111.
text (v)
a)
nhắn tin
b)
gọi điện
c)
gặp mặt
d)
không liên lạc
112.
things are going well (phr)
a)
mọi việc đang suôn sẻ
b)
mọi việc khó khăn
c)
mọi việc không ổn
d)
mọi việc bình thường
113.
think of (phr v)
a)
nghĩ về
b)
quên đi
c)
không quan tâm
d)
từ chối
114.
toddler (n)
a)
đứa trẻ mới biết đi
b)
trẻ sơ sinh
c)
thanh thiếu niên
d)
người lớn
115.
unfair (adj)
a)
không công bằng
b)
công bằng
c)
hợp lý
d)
không chắc chắn
116.
unhappy with (phr)
a)
không hài lòng với
b)
hài lòng với
c)
yêu thích
d)
không quan tâm
117.
unreasonable (adj)
a)
vô lý
b)
hợp lý
c)
không phù hợp
d)
không chắc chắn
118.
voluntary work (n phr)
a)
công việc tình nguyện
b)
công việc trả lương
c)
công việc bán thời gian
d)
công việc toàn thời gian
119.
volunteer (v)
a)
làm tình nguyện viên
b)
không làm gì
c)
từ chối
d)
không quan tâm
120.
warn … against (phr v)
a)
cảnh báo không được làm gì
b)
khuyên
c)
không quan tâm
d)
không biết
121.
waterproofs (n)
a)
đồ chống thấm
b)
đồ ẩm
c)
đồ dày
d)
đồ mỏng