wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3 - Phần 1 : Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Tiền đề xuất phát của quan điểm duy vật lịch sử là:

a)

Tâm linh là yếu tố quyết định mọi hiện tượng xã hội.

b)

Vật chất là cơ sở của mọi hiện tượng xã hội.

c)

Vật chất không ảnh hưởng đến xã hội.

d)

Lịch sử chỉ là sự phản ánh của tư tưởng con người.

2.

Nguyên tắc cơ bản của chủ nghĩa này là gì?

a)

Vật chất tồn tại độc lập với ý thức.

b)

Ý thức là sản phẩm của vật chất.

c)

Vật chất và ý thức là hai yếu tố tách biệt.

d)

Ý thức quyết định vật chất.

3.

Yếu tố nào được coi là động lực chính của sự phát triển xã hội theo quan điểm duy vật lịch sử?

a)

Sự phát triển của tư tưởng.

b)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

Sự thay đổi trong ý thức con người.

d)

Sự tác động của các yếu tố tâm linh.

4.

Quan điểm nào sau đây KHÔNG thuộc về quan điểm vật chất của lịch sử?

a)

Lịch sử là kết quả của các mối quan hệ vật chất.

b)

Tư tưởng con người có thể thay đổi lịch sử.

c)

Vật chất là yếu tố quyết định trong sự phát triển xã hội.

d)

Lịch sử chỉ là sự phản ánh của các hiện tượng tự nhiên.

5.

Các loại hình sản xuất cơ bản trong xã hội là?

a)

a. Sản xuất ra văn hóa, con người và đời sống tinh thần.

b)

b. Sản xuất ra của cải vật chất, đời sống tinh thần và nghệ thuật.

c)

c. Sản xuất vật chất, sản xuất tinh thần, sản xuất ra bản thân con người.

d)

d. Sản xuất vật chất, sản xuất tinh thần, sản xuất văn hóa.

6.

C Yếu tố nào không phải là một phần của sản xuất vật chất trong xã hội?

a)

a. Sản xuất nông nghiệp.

b)

b. Sản xuất công nghiệp.

c)

c. Sản xuất dịch vụ.

d)

d. Sản xuất nghệ thuật.

7.

Quan điểm nào thể hiện sự khác biệt giữa chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa lý tưởng?

a)

a. Vật chất là nguồn gốc của ý thức.

b)

b. Ý thức là yếu tố quyết định mọi hành động.

c)

c. Lịch sử là sự phản ánh của tư tưởng.

d)

d. Tâm linh có thể thay đổi hiện thực vật chất.

8.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (...) trong câu sau: ............... là cơ sở của sự
tồn tại và phát triển của xã hội loài người, và xét đến cùng quyết định toàn bộ sự vận động, phát triển của đời sống xã hội.

a)

a. Hoạt động tinh thần.

b)

b. Sản xuất tinh thần.

c)

c. Hoạt động vật chất.

d)

d. Sản xuất vật chất.


9.

Phương thức sản xuất là:

a)

Cách thức tổ chức và thực hiện quá trình sản xuất.

b)

Chiến lược marketing cho sản phẩm.

c)

Quy trình kiểm tra chất lượng.

d)

Cách thức phân phối sản phẩm.

10.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng nhấn mạnh vào yếu tố nào trong sự phát triển của xã hội?

a)

a. Ý thức con người.

b)

b. Vật chất và sản xuất.

c)

c. Tâm linh và văn hóa.

d)

d. Các giá trị tinh thần.

11.

Trong chủ nghĩa duy vật lịch sử, yếu tố nào được coi là quyết định đến sự thay đổi trong xã hội?

a)

a. Sự phát triển của công nghệ.

b)

b. Sự thay đổi trong ý thức con người.

c)

c. Sự phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

d. Các yếu tố tự nhiên.

12.

Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt các thời đại kinh tế là:

a)

Hành vi người tiêu dùng

b)

Chính sách kinh tế

c)

Xu hướng thị trường

d)

Phương thức sản xuất

13.

Cơ sở làm phát sinh những quan hệ xã hội trên lĩnh vực chính trị, đạo đức, pháp luật... là:

a)

a. Những quan hệ sản xuất vật chất của xã hội.

b)

b. Trình độ nhận thức của con người ngày càng cao.

c)

c. Quan hệ giữa con người với con người ngày càng phức tạp.

d)

d. Ý muốn của giai cấp thống trị.

14.

Vai trò của kiến trúc thượng tầng đối với cơ sở hạ tầng:

a)

a. Kiến trúc thượng tầng chịu sự quyết định hoàn toàn của cơ sở hạ tầng.

b)

b. Kiến trúc thượng tầng luôn có tác động tích cực đối với cơ sở hạ tầng.

c)

c. Kiến trúc thượng tầng thường xuyên có vai trò tác động trở lại cơ sở hạ tầng của xã hội.

d)

d. Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng.

15.

Trong chủ nghĩa duy vật lịch sử, yếu tố nào được xem là động lực chính thúc đẩy sự phát triển xã hội?

a)

a. Sự thay đổi trong tư duy của con người.

b)

b. Sự phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

c. Sự tác động của các yếu tố văn hóa.

d)

d. Sự phát triển của các mối quan hệ xã hội.

16.

Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là:

a)

a. Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.

b)

b. Cơ sở hạ tầng phụ thuộc vào kiến trúc thượng tầng.

c)

c. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng tác động ngang nhau.

d)

d. Cơ sở hạ tầng được hình thành từ kiến trúc thượng tầng.

17.

Vai trò của kiến trúc thượng tầng đối với cơ sở hạ tầng.

a)

a. Kiến trúc thượng tầng chịu sự quyết định hoàn toàn của cơ sở hạ tầng.

b)

b. Kiến trúc thượng tầng luôn có tác động tích cực đối với cơ sở hạ tầng.

c)

c. Kiến trúc thượng tầng thường xuyên có vai trò tác động trở lại cơ sở hạ tầng của xã hội.

d)

d. Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng.

18.

Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng nào:

a)

a. Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần.

b)

b. Quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội.

c)

c. Quan hệ giữa vật chất và ý thức.

d)

d. Quan hệ giữa kinh tế và chính trị.

19.

Nguyên nhân sâu xa của sự biến đổi cơ sở hạ tầng dẫn đến biến đổi kiến trúc thượng tầng là do sự biến đổi của yếu tố nào sau đây:

a)

a. Lực lượng sản xuất.

b)

b. Quan hệ sản xuất.

c)

c. Cơ sở hạ tầng.

d)

d. Nhà nước.

20.

Trong các nội dung sau, nội dung nào thể hiện đúng nhất sự thay đổi của kiến trúc thượng tầng khi cơ sở hạ tầng thay đổi:

a)

a. Mọi yếu tố của kiến trúc thượng tầng sẽ thay đổi ngay.

b)

b. Nhà nước, tôn giáo, đạo đức sẽ thay đổi ngay.

c)

c. Tôn giáo, nghệ thuật, triết học sẽ thay đổi ngay.

d)

d. Không phải mọi yếu tố của kiến trúc thượng tầng sẽ thay đổi ngay.

21.

Hãy giúp họ điền từ còn thiếu vào chỗ trống (...) trong câu sau: "Khái niệm... dùng để chỉ cách thức con người thực hiện trong quá trình sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người".

a)

a. Sản xuất vật chất.

b)

b. Lực lượng sản xuất.

c)

c. Công cụ lao động.

d)

d. Phương thức sản xuất.

22.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (...) trong câu sau: "... là tổng hợp các yếu tố vật chất và tinh thần tạo thành sức mạnh thực tiễn cải biến giới tự nhiên theo nhu cầu sinh tồn, phát triển của con người".

a)

a. Sức lao động

b)

b. Lực lượng sản xuất.

c)

c. Công cụ lao động.

d)

d. Tư liệu sản xuất.

23.

Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất, hãy cùng Anika, Liam và Emma khám phá nhé!

a)

a. Lực lượng sản xuất phụ thuộc vào quan hệ sản xuất.

b)

b. Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất.

c)

c. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất độc lập với nhau.

d)

d. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất hoàn toàn chịu sự quy định của quyền lực nhà nước.

24.

C Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (...) trong câu sau: "... là nội dung vật chất của quá trình sản xuất".

a)

a. Lực lượng sản xuất.

b)

b. Quan hệ sản xuất.

c)

c. Phương thức sản xuất.

d)

d. Sản xuất vật chất.

25.

Quan hệ nào dưới đây KHÔNG thuộc về quan hệ sản xuất?

a)

a. Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất.

b)

b. Quan hệ trong tổ chức và quản lý sản xuất.

c)

c. Quan hệ trong phân phối sản phẩm lao động.

d)

d. Quan hệ mua và bán sản phẩm lao động.

26.

Yếu tố phản ánh rõ nhất trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là:

a)

a. Kỹ năng lao động.

b)

b. Công cụ lao động.

c)

c. Sản phẩm của lao động.

d)

d. Cách thức tổ chức lao động.

27.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, Việt Nam phải:

a)

a. Chủ động thiết lập quan hệ sản xuất trước, sau đó phát triển lực lượng sản xuất phù hợp.

b)

b. Chủ động xây dựng lực lượng sản xuất trước, sau đó phát triển quan hệ sản xuất phù hợp.

c)

c. Kết hợp đồng thời phát triển lực lượng sản xuất với xác lập quan hệ sản xuất phù hợp.

d)

d. Tôn trọng quy luật khách quan và tuyệt đối không can thiệp vào sự phát triển của lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

28.

Sự tồn tại nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần trong thời kỳ quá
độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là do:

a)

a. Đặc điểm tự nhiên của Việt Nam quy định.

b)

b. Thành phần giai cấp trong xã hội Việt Nam quy định.

c)

c. Trình độ của lực lượng sản xuất quy định.

d)

d. Nhận thức chính trị của Việt Nam quy định.


29.

Theo quan niệm của triết học Mác - Lênin, quan hệ sản xuất:

a)

a. Hoàn toàn bị quy định bởi những người lãnh đạo các cơ sở sản xuất.

b)

b. Hoàn toàn bị quy định bởi chế độ chính trị xã hội.

c)

c. Hoàn toàn bị quy định bởi truyền thống và tập tục.

d)

d. Tồn tại khách quan và không phụ thuộc vào ý thức của con người.

30.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (...) trong câu sau: "Trong một ...(1)... thì ...(2)... là yếu tố thường xuyên biến đổi, còn ...(3)... là yếu tố tương đối ổn định".

a)

a. 1) quan hệ sản xuất, 2) quan hệ phân phối, 3) quan hệ sở hữu.

b)

b. 1) lực lượng sản xuất, 2) người lao động, 3) tư liệu sản xuất.

c)

c. 1) phương thức sản xuất, 2) lực lượng sản xuất, 3) quan hệ sản xuất.

d)

d. 1) phương thức sản xuất, 2) quan hệ sản xuất, 3) tư liệu sản xuất.

31.

Bàn về kiến trúc thượng tầng, chủ nghĩa duy vật lịch sử KHÔNG cho rằng:

a)

a. Cơ sở hạ tầng quyết định sự hình thành của kiến trúc thượng tầng.

b)

b. Cơ sở hạ tầng thay đổi thì kiến trúc thượng tầng thay đổi theo.

c)

c. Mọi sự thay đổi của kiến trúc thượng tầng đều do sự thay đổi của cơ sở hạ tầng gây ra.

d)

d. Kiến trúc thượng tầng có thể lạc hậu so với cơ sở hạ tầng.

32.

Khẳng định tính lịch sử - tự nhiên của sự phát triển các hình thái kinh tế - xã hội tức là khẳng định sự phát triển của xã hội...

a)

a. Hoàn toàn tuân theo quy luật khách quan của lịch sử.

b)

b. Hoàn toàn là một quá trình tự nhiên và khách quan.

c)

c. Tuân theo quy luật khách quan nhưng đồng thời cũng chịu tác động của các nhân tố thuộc về hoạt động chủ quan của con người.

d)

d. Là kết quả của vô số hoạt động chủ quan, tự nhiên của con người.

33.

Nguồn gốc sâu xa của sự vận động và phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là:

a)

a. Sự tăng lên không ngừng của năng suất lao động.

b)

b. Áp bức, bất công và mâu thuẫn giai cấp.

c)

c. Động cơ chính trị của các vĩ nhân, lãnh tụ.

d)

d. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất.

34.

C. Mác coi đâu là những quan hệ cơ bản nhất để phân tích cấu trúc xã hội?

a)

Quan hệ sản xuất, quan hệ giai cấp, quan hệ xã hội.

b)

Quan hệ chính trị, quan hệ văn hóa, quan hệ gia đình.

c)

Quan hệ thương mại, quan hệ quốc tế, quan hệ tôn giáo.

d)

Quan hệ cá nhân, quan hệ lịch sử, quan hệ môi trường.

35.

Hạt nhân lý luận của chủ nghĩa duy vật lịch sử là:

a)

a. Biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

b)

b. Biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội.

c)

c. Lý luận về hình thái kinh tế - xã hội.

d)

d. Lý luận về chuyên chính vô sản.

36.

Về tổng thể, lịch sử nhân loại là quá trình thay thế tuần tự của các hình thái kinh tế - xã hội:

a)

a. Cộng sản nguyên thủy - Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến - Tư bản chủ nghĩa - Xã hội chủ nghĩa.

b)

b. Cộng sản nguyên thủy - Phong kiến - Tư bản chủ nghĩa - Xã hội chủ nghĩa - Cộng sản chủ nghĩa.

c)

c. Cộng sản nguyên thủy - Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến - Tư bản chủ nghĩa - Cộng sản chủ nghĩa.

d)

d. Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến - Tư bản chủ nghĩa - Xã hội chủ nghĩa - Cộng sản chủ nghĩa.

37.

Đặc điểm bao trùm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:

a)
Sự kết hợp giữa phát triển kinh tế thị trường và định hướng xã hội chủ nghĩa.
b)
Chỉ phát triển kinh tế thị trường mà không có định hướng xã hội chủ nghĩa.
c)
Tập trung hoàn toàn vào nông nghiệp và công nghiệp nhẹ.
d)
Áp dụng hoàn toàn mô hình kinh tế kế hoạch hóa tập trung.
38.

Thực chất của việc phát triển bỏ qua giai đoạn tư bản chủ nghĩa ở nước ta là gì?

a)

a. Bỏ qua toàn bộ hệ thống kinh tế tư bản chủ nghĩa.

b)

b. Bỏ qua sự thống trị của cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa.

c)

c. Bỏ qua lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa.

d)

d. Bỏ qua các giai đoạn phát triển tuần tự như các nước tư bản chủ nghĩa Tây Âu.

39.

Lựa chọn định nghĩa đúng nhất về phạm trù hình thái kinh tế - xã hội:

a)

a. Là phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử để chỉ cơ sở kinh tế của xã hội.

b)

b. Là phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử để chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định.

c)

c. Là phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử để chỉ xã hội tư bản.

d)

d. Là phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử để chỉ xã hội xã hội chủ nghĩa.

40.

Quy luật cơ bản nhất, quyết định toàn bộ quá trình vận động và phát triển của lịch sử xã hội loài người là:

a)

Quy luật của sự phát triển tự nhiên là quy luật của vật chất.

b)

Quy luật của sự phát triển xã hội là quy luật của tinh thần.

c)

Quy luật của sự phát triển xã hội là quy luật của con người.

d)

Quy luật của sự phát triển xã hội là quy luật của vật chất.

41.

Tiền đề xuất phát của quan điểm duy vật lịch sử là gì?

a)
Tâm linh và tri thức là tiền đề xuất phát.
b)
Chủ nghĩa duy tâm và văn hóa là tiền đề xuất phát.
c)
Cảm xúc và ý thức cá nhân là tiền đề xuất phát.
d)
Vật chất và điều kiện kinh tế là tiền đề xuất phát.
42.

Xã hội có các loại hình sản xuất cơ bản nào?

a)

Sản xuất thủ công, sản xuất thương mại, sản xuất điện tử

b)

Sản xuất nông nghiệp, sản xuất công nghiệp, dịch vụ

c)

Sản xuất năng lượng, sản xuất phần mềm, sản xuất đồ gỗ

d)

Sản xuất thực phẩm, sản xuất dược phẩm, sản xuất ô tô

43.

Lực lượng sản xuất bao gồm các nhân tố nào?

a)

a. Người lao động và tư liệu sản xuất

b)

b. Người lao động và công cụ lao động

c)

c. Người lao động và tư liệu lao động

d)

d. Người lao động và đối tượng lao động

44.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (…) trong câu sau: “… là

hình thức xã hội của quá trình sản xuất

a)

a. Lực lượng sản xuất.

b)

b. Quan hệ sản xuất.

c)

c. Phương thức sản xuất

d)

d. Sản xuất vật chất

45.

Quan hệ nào dưới đây KHÔNG thuộc về quan hệ sản

xuất?

a)

a. Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất

b)

b. Quan hệ trong tổ chức và quản lý sản xuất

c)

c. Quan hệ trong phân phối sản phẩm lao động.

d)

d. Quan hệ mua và bán sản phẩm lao động.

46.

Trong những nội dung dưới đây, nội dung nào không phải là đặc trưng của cộng đồng dân tộc

a)

A. Cộng đông vệ ngôn ngữ.

b)

B. Cộng đông về lãnh thô

c)

C. Cộng đồng về kinh tế.

d)

D. Cộng đồng thân tộc - huyết tộc

47.

Trong những nội dung dưới đây, nội dung nào đúng với quan điểm của chủ nghĩa Mác -

Lênin về quan hệ giai cấp và quan hệ dân tộc

a)

A. Quan hệ giai câp quy định tính chất của mối quan hệ giữa các dân tộc

b)

B. Quan hệ dân tộc quy định tính chất của môi quan hệ giữa các giai câp

c)

C. Quan hệ giai cấp và quan hệ giữa các dân tộc hoàn toàn độc lập nhau, không liên quan đến nhau

d)

D. Cả A, B và C đều sai

48.

Trong những nội dung dưới đây, nội dung nào đúng với quan điểm của chủ nghĩa Mác -

Lênin về giai cấp và dân tộc

a)

A. Áp bức giai cấp là nguyên nhân căn bản, sâu xa của áp bức dân tộc.

b)

B. Áp bức giai cấp là nguyên nhân trực tiếp của áp bức dân tộc

c)

C. Áp bức dân tộc là nguyên nhân căn bản, sâu xa của áp bức giai cấp

d)

D. Áp bức dân tộc là nguyên nhân trực tiếp của áp bức giai cấp.

49.

Hãy cho biết, trong những cụm từ sau, cụm từ nào được V.I.Lênin sử dụng để nói về nhà nước vô

sản:

a)

A. Nhà nước nguyên nghĩa

b)

B. Nhà nước không nguyên nghĩa

c)

C. Nhà nước phúc lợi

d)

D. Nhà nước điều hòa lợi ích giai cấp

50.

Hãy lựa chọn phương án sắp xếp các kiểu nhà nước theo thư tự xuất hiện trong lịch sử

a)

A. Nhà nước phong kiến - nhà nước chiếm hữu nô lệ - nhà nước tư sản - nhà nước vô sản

b)

B. Nhà nước chiếm hữu nô lệ - nhà nước phong kiến - nhà nước tư sản - nhà nước vô sản.

c)

C. Nhà nước vô sản - nhà nước tư sản - nhà nước phong kiến - nhà nước chiếm hữu nô lệ.

d)

D. Nhà nước chiếm hữu nô lệ - nhà nước tư sản - nhà nước phong kiến - nhà nước vô sản.