wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC LỚP 3

Total questions: 79

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Bài 1: Tính giá trị các biểu thức sau vào vở rồi điền đáp án đúng vào ô trống:

a) (4672 + 3583) : 5

(a)  

2.

b) 1956 + 2126 x 4

(a)  

3.

d) 2078 – 3328 : 4

(a)  

4.

Bài 2:

a) 1629 : 9 + 78 x 6 - 345

(a)  

5.

b) 378 + 324 : 3 x 8 - 482

(a)  

6.

c)Tìm y: 500 + y x 4 = 940

(a)  

7.

d) Tìm y: y : 5 + 120 = 245

(a)  

8.

Có 2 thùng đựng bánh, mỗi thùng có 4 hộp bánh. Mỗi hộp cân nặng 1125g. Hỏi cả hai thùng bánh nặng bao nhiêu ki - lô - gam?

(a)  

9.

Năm nay, người ta thu hoạch trên thửa ruộng thứ nhất 1526kg thóc. Thửa ruộng thứ hai thu được gấp 3 lần thửa ruộng thứ nhất. Hỏi trên hai thửa ruộng, người ta thu được tất cả bao nhiêu ki - lô - gam thóc?

(a)  

10.

Cho hình vuông có chu vi là 36dm và hình chữ nhật có chiều rộng bằng cạnh hình vuông. Chiều dài gấp 8 lần chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật. 

(a)  

11.

Gía trị của biểu thức: 456 + 76 - 22 là:

a)

501

b)

510

c)

500

12.

Tính giá trị biểu thức:

49 : 7 x 5

(a)  

13.

Giá trị của biểu thức:

210 : 5 : 7

a)

7

b)

5

c)

6

14.

Nếu trong biểu thức chỉ có phép nhân, chia thì ta thực hiện:

a)

Từ trái sang phải

b)

Từ phải sang trái

c)

Làm cái nào trước cũng được

15.

50 + 22 - 34

a)

72

b)

38

16.

24 + 33 : 3

a)

57

b)

19

c)

35

17.

54 : 3 : 9

a)

18

b)

2

18.

90 : 5 + 32

a)

50

b)

18

c)

40

19.

90 : 5 x 2

a)

36

b)

9

c)

225

d)

36

20.

90 : 5 x 2

a)

36

b)

9

c)

225

d)

36

21.

99 : 3 x 2

a)

33

b)

66

c)

135

22.

Giá trị của biểu thức 112 + 30 + 5 là……

a)

147

b)

174

c)

144

23.

Giá trị của biểu thức 3 × 5 × 2 là……

a)

30

b)

15

c)

10

24.

Tính giá trị của biểu thức sau:

30 + 10 – 20

a)

20

b)

10

c)

30

25.

Tính giá trị của biểu thức sau:

70 : 7 × 3

a)

20

b)

10

c)

30

26.

Tính giá trị của biểu thức sau:

20 + 80 – 10

a)

100

b)

50

c)

90

27.

Có 108 chiếc tất, được xếp đều vào trong 3 ngăn tủ. Hỏi mỗi ngăn tủ có bao nhiêu tất?

a)

36

b)

63

c)

33

28.

Tính giá trị của biểu thức sau:

20 : 2 : 2

a)

5

b)

10

c)

7

29.

Tính giá trị của biểu thức sau:

30 × 3 : 30

a)

3

b)

9

c)

90

30.

Tính giá trị của biểu thức sau:

20 + 80 – 10

a)

100

b)

50

c)

90

31.

Tính giá trị của biểu thức sau:

16 : 8 × 50

a)

100

b)

50

c)

20

32.

Tính giá trị của biểu thức sau:

49 : 7 x 9

a)

63

b)

7

c)

49

33.

Giá trị của biểu thức 25 × 4 - 10 là :

a)

90

b)

420

c)

76

d)

86

34.

8 × 10 – 10

a)

10

b)

150

c)

70

d)

46

35.

212 + 42 : 6

a)

254

b)

42

c)

219

d)

77

36.

155 × 2 + 150

a)

305

b)

310

c)

460

d)

235

37.

16 + 8 : 2

a)

12

b)

20

c)

22

d)

30

38.

37 – 5 x 5 =

a)

150

b)

56

c)

160

d)

12

39.

180 : 6 + 30 =

a)

70

b)

40

c)

60

d)

90

40.

13 x 3 – 2 =

a)

13

b)

37

c)

15

d)

27

41.

180 + 30 : 6 =

a)

45

b)

155

c)

35

d)

185

42.

282 – 100 : 2

a)

232

b)

91

c)

127

d)

19

43.

60 + 20 : 4 = 20

a)

đúng

b)

sai

44.

Tính giá trị của biểu thức sau:

126 x (8 - 4)

(a)  

45.

Tính giá trị của biểu thức sau:

195 : (5 - 2)

(a)  

46.

Tính giá trị của biểu thức sau:

200 - 5 x 10

(a)  

47.

Tính giá trị của biểu thức sau:

(45 - 5) : 5

(a)  

48.

Tính giá trị của biểu thức sau:

28 : (4 + 3)

(a)  

49.

Tính giá trị của biểu thức sau:

(5 + 20) x 4

(a)  

50.

Tính giá trị của biểu thức sau:

(28 - 10) : 2

(a)  

51.

( (a)   + 3) : 6 = 6

52.

45 : ( (a)   - 4) = 9

53.

27 : (6 + (a)   ) = 3

54.

Gía trị của biểu thức: 456 + 76 - 22 là:

a)

501

b)

510

c)

500

55.

Tính giá trị biểu thức:

49 : 7 x 5

(a)  

56.

Giá trị của biểu thức:

210 : 5 : 7

a)

7

b)

5

c)

6

57.

Nếu trong biểu thức chỉ có phép nhân, chia thì ta thực hiện:

a)

Từ trái sang phải

b)

Từ phải sang trái

c)

Làm cái nào trước cũng được

58.

50 + 22 - 34

a)

72

b)

38

59.

24 + 33 : 3

a)

57

b)

19

c)

35

60.

54 : 3 : 9

a)

18

b)

2

61.

90 : 5 + 32

a)

50

b)

18

c)

40

62.

90 : 5 x 2

a)

36

b)

9

c)

225

d)

6

63.

99 : 3 x 2

a)

33

b)

66

c)

135

64.

Giá trị của biểu thức 112 + 30 + 5 là……

a)

147

b)

174

c)

144

65.

Giá trị của biểu thức 3 × 5 × 2 là……

a)

30

b)

15

c)

10

66.

Tính giá trị của biểu thức sau:

30 + 10 – 20

a)

20

b)

10

c)

30

67.

Tính giá trị của biểu thức sau:

70 : 7 × 3

a)

20

b)

10

c)

30

68.

Tính giá trị của biểu thức sau:

20 + 80 – 10

a)

100

b)

50

c)

90

69.

Bài 1: Tính giá trị các biểu thức sau vào vở rồi điền đáp án đúng vào ô trống:

a) (4672 + 3583) : 5

(a)  

70.

b) 1956 + 2126 x 4

(a)  

71.

d) 2078 – 3328 : 4

(a)  

72.

Gía trị của biểu thức: 456 + 76 - 22 là:

a)

501

b)

510

c)

500

73.

90 : 5 + 32

a)

50

b)

18

c)

40

74.

50 : 5 x 2

a)

20

b)

9

c)

225

d)

36

75.

66 : 3 x 2

a)

33

b)

44

c)

135

76.

Giá trị của biểu thức 13 × 5 × 2 là……

a)

90

b)

15

c)

10

77.

Tính giá trị của biểu thức sau:

50 + 10 – 20

a)

40

b)

10

c)

30

78.

Tính giá trị của biểu thức sau:

70 : 5 × 3

a)

20

b)

10

c)

42

79.

Tính giá trị của biểu thức sau:

20 + 80 – 50

a)

100

b)

50

c)

90