Worksheets12-UNIT 1 (mới)
Total questions: 80
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
accessible to SB (a)
a)
có thể tiếp cận
b)
được giáo dục tốt
c)
có tầm nhìn
d)
bác sĩ phẫu thuật
2.
account (n)
a)
bản ghi lại
b)
tuổi trẻ
c)
anh hùng chiến tranh
d)
màn hình cảm ứng
3.
(admire)
a)
ngưỡng mộ
b)
có thể tiếp cận
c)
được giáo dục tốt
d)
có tầm nhìn
4.
(adopt)
a)
nhận nuôi
b)
bản ghi lại
c)
tuổi trẻ
d)
anh hùng chiến tranh
5.
adoption (n)
a)
việc nhận con nuôi
b)
ngưỡng mộ
c)
có thể tiếp cận
d)
được giáo dục tốt
6.
alive (a)
a)
còn sống
b)
nhận nuôi
c)
bản ghi lại
d)
tuổi trẻ
7.
ambitious (a)
a)
hoài bão, tham vọng
b)
việc nhận con nuôi
c)
ngưỡng mộ
d)
có thể tiếp cận
8.
animated (a)
a)
hoạt hình
b)
còn sống
c)
nhận nuôi
d)
bản ghi lại
9.
animator (n)
a)
nhà làm phim hoạt hình
b)
hoài bão, tham vọng
c)
việc nhận con nuôi
d)
ngưỡng mộ
10.
computer animation (n)
a)
hoạt hình máy tính
b)
hoạt hình
c)
còn sống
d)
nhận nuôi
11.
computer-animated (a)
a)
được vẽ trên máy tính
b)
nhà làm phim hoạt hình
c)
hoài bão, tham vọng
d)
việc nhận con nuôi
12.
army (n)
a)
quân đội
b)
hoạt hình máy tính
c)
hoạt hình
d)
còn sống
13.
attack (n/v)
a)
cuộc tấn công/ tấn công
b)
được vẽ trên máy tính
c)
nhà làm phim hoạt hình
d)
hoài bão, tham vọng
14.
(attend) school/ college
a)
đi học (trường đại học/ cao đẳng)
b)
quân đội
c)
hoạt hình máy tính
d)
hoạt hình
15.
battle (n)
a)
chiến trường
b)
cuộc tấn công/ tấn công
c)
được vẽ trên máy tính
d)
nhà làm phim hoạt hình
16.
be admired for
a)
được ngưỡng mộ vì
b)
đi học (trường đại học/ cao đẳng)
c)
quân đội
d)
hoạt hình máy tính
17.
be held in prison
a)
bị giam giữ trong tù
b)
chiến trường
c)
cuộc tấn công/ tấn công
d)
được vẽ trên máy tính
18.
biography (n)
a)
tiểu sử
b)
được ngưỡng mộ vì
c)
đi học (trường đại học/ cao đẳng)
d)
quân đội
19.
biological parent (n)
a)
cha/mẹ ruột
b)
bị giam giữ trong tù
c)
chiến trường
d)
cuộc tấn công/ tấn công
20.
blockbuster (n)
a)
bom tấn
b)
tiểu sử
c)
được ngưỡng mộ vì
d)
đi học (trường đại học/ cao đẳng)
21.
(bond) (with SB)
a)
kết thân, gắn kết (với ai)
b)
cha/mẹ ruột
c)
bị giam giữ trong tù
d)
chiến trường
22.
(bond) over
a)
kết thân vì cái gì
b)
bom tấn
c)
tiểu sử
d)
được ngưỡng mộ vì
23.
(carry) out
a)
tiến hành, thực hiện
b)
kết thân, gắn kết (với ai)
c)
cha/mẹ ruột
d)
bị giam giữ trong tù
24.
childhood (n)
a)
thời thơ ấu
b)
kết thân vì cái gì
c)
bom tấn
d)
tiểu sử
25.
Communist Party of Viet Nam
a)
Đảng Cộng sản Việt Nam
b)
tiến hành, thực hiện
c)
kết thân, gắn kết (với ai)
d)
cha/mẹ ruột
26.
(contribute) to ST/Ving
a)
góp phần, đóng góp
b)
thời thơ ấu
c)
kết thân vì cái gì
d)
bom tấn
27.
contribution to ST/Ving (n)
a)
sự đóng góp, góp phần
b)
Đảng Cộng sản Việt Nam
c)
tiến hành, thực hiện
d)
kết thân, gắn kết (với ai)
28.
cutting-edge (a)
a)
tiên tiến, hàng đầu, vượt trội
b)
góp phần, đóng góp
c)
thời thơ ấu
d)
kết thân vì cái gì
29.
death (n)
a)
cái chết
b)
sự đóng góp, góp phần
c)
Đảng Cộng sản Việt Nam
d)
tiến hành, thực hiện
30.
dedicated (a) (to ST/Ving)
a)
tận tụy
b)
tiên tiến, hàng đầu, vượt trội
c)
góp phần, đóng góp
d)
thời thơ ấu
31.
(defeat)
a)
đánh bại
b)
cái chết
c)
sự đóng góp, góp phần
d)
Đảng Cộng sản Việt Nam
32.
determination (n)
a)
sự quyết tâm
b)
tận tụy
c)
tiên tiến, hàng đầu, vượt trội
d)
góp phần, đóng góp
33.
determined (a)
a)
quyết tâm
b)
đánh bại
c)
cái chết
d)
sự đóng góp, góp phần
34.
(devote) (ST) to ST/Ving
a)
cống hiến cho
b)
sự quyết tâm
c)
tận tụy
d)
tiên tiến, hàng đầu, vượt trội
35.
(diagnose) SB with ST
a)
chẩn đoán
b)
quyết tâm
c)
đánh bại
d)
cái chết
36.
diary (n)
a)
nhật ký
b)
cống hiến cho
c)
sự quyết tâm
d)
tận tụy
37.
(do) one's duty
a)
làm nhiệm vụ
b)
chẩn đoán
c)
quyết tâm
d)
đánh bại
38.
(drop) out (of)
a)
bỏ học
b)
nhật ký
c)
cống hiến cho
d)
sự quyết tâm
39.
electronics (n)
a)
thiết bị điện tử
b)
làm nhiệm vụ
c)
chẩn đoán
d)
quyết tâm
40.
enemy (n)
a)
kẻ thù
b)
bỏ học
c)
nhật ký
d)
cống hiến cho
41.
(expand)
a)
mở rộng
b)
thiết bị điện tử
c)
làm nhiệm vụ
d)
chẩn đoán
42.
field hospital (n)
a)
bệnh viện dã chiến
b)
kẻ thù
c)
bỏ học
d)
nhật ký
43.
(fight) the disease
a)
chống lại bệnh
b)
mở rộng
c)
thiết bị điện tử
d)
làm nhiệm vụ
44.
full-length (a)
a)
dài tập
b)
bệnh viện dã chiến
c)
kẻ thù
d)
bỏ học
45.
general (n)
a)
vị tướng
b)
chống lại bệnh
c)
mở rộng
d)
thiết bị điện tử
46.
genius (n)
a)
thiên tài
b)
dài tập
c)
bệnh viện dã chiến
d)
kẻ thù
47.
hero (n)
a)
anh hùng
b)
vị tướng
c)
chống lại bệnh
d)
mở rộng
48.
historical figure (n)
a)
nhân vật lịch sử
b)
thiên tài
c)
dài tập
d)
bệnh viện dã chiến
49.
(hold) the record
a)
giữ kỷ lục
b)
anh hùng
c)
vị tướng
d)
chống lại bệnh
50.
human being (n)
a)
con người
b)
nhân vật lịch sử
c)
thiên tài
d)
dài tập
51.
impressive achievement (n)
a)
thành tích ấn tượng
b)
giữ kỷ lục
c)
anh hùng
d)
vị tướng
52.
injured (a)
a)
bị thương
b)
con người
c)
nhân vật lịch sử
d)
thiên tài
53.
innovation (n)
a)
sự đổi mới, sự cải tiến
b)
thành tích ấn tượng
c)
giữ kỷ lục
d)
anh hùng
54.
inspiring (a)
a)
truyền cảm hứng
b)
bị thương
c)
con người
d)
nhân vật lịch sử
55.
lengthy (a)
a)
dài dòng
b)
sự đổi mới, sự cải tiến
c)
thành tích ấn tượng
d)
giữ kỷ lục
56.
marriage (n)
a)
cuộc hôn nhân
b)
truyền cảm hứng
c)
bị thương
d)
con người
57.
medicine (n)
a)
y học
b)
dài dòng
c)
sự đổi mới, sự cải tiến
d)
thành tích ấn tượng
58.
military (n)
a)
quân đội
b)
cuộc hôn nhân
c)
truyền cảm hứng
d)
bị thương
59.
minor (n/a)
a)
người vị thành niên / nhỏ, không quan trọng
b)
y học
c)
dài dòng
d)
sự đổi mới, sự cải tiến
60.
national hero (n)
a)
anh hùng dân tộc
b)
quân đội
c)
cuộc hôn nhân
d)
truyền cảm hứng
61.
navy (n)
a)
hải quân
b)
người vị thành niên / nhỏ, không quan trọng
c)
y học
d)
dài dòng
62.
on top of the world /on cloud nine /over the moon
a)
rất vui sướng, hạnh phúc
b)
anh hùng dân tộc
c)
quân đội
d)
cuộc hôn nhân
63.
pancreatic cancer (n)
a)
ung thư tuyến tụy
b)
hải quân
c)
người vị thành niên / nhỏ, không quan trọng
d)
y học
64.
(pass) away
a)
qua đời
b)
rất vui sướng, hạnh phúc
c)
anh hùng dân tộc
d)
quân đội
65.
phonograph (n)
a)
máy hát, máy quay đĩa
b)
ung thư tuyến tụy
c)
hải quân
d)
người vị thành niên / nhỏ, không quan trọng
66.
poem (n)
a)
bài thơ
b)
qua đời
c)
rất vui sướng, hạnh phúc
d)
anh hùng dân tộc
67.
poetry (n)
a)
thơ ca
b)
máy hát, máy quay đĩa
c)
ung thư tuyến tụy
d)
hải quân
68.
post (n)
a)
vị trí, chức vụ
b)
bài thơ
c)
qua đời
d)
rất vui sướng, hạnh phúc
69.
powerful (a)
a)
hùng mạnh
b)
thơ ca
c)
máy hát, máy quay đĩa
d)
ung thư tuyến tụy
70.
(resign)
a)
từ chức
b)
vị trí, chức vụ
c)
bài thơ
d)
qua đời
71.
resistance war (n)
a)
cuộc kháng chiến
b)
hùng mạnh
c)
thơ ca
d)
máy hát, máy quay đĩa
72.
rule (n/v)
a)
sự trị vì/ trị vì
b)
từ chức
c)
vị trí, chức vụ
d)
bài thơ
73.
soldier (n)
a)
người lính
b)
cuộc kháng chiến
c)
hùng mạnh
d)
thơ ca
74.
statement (n)
a)
lời tuyên bố
b)
sự trị vì/ trị vì
c)
từ chức
d)
vị trí, chức vụ
75.
surgeon (n)
a)
bác sĩ phẫu thuật
b)
người lính
c)
cuộc kháng chiến
d)
hùng mạnh
76.
touch-screen (a)
a)
màn hình cảm ứng
b)
lời tuyên bố
c)
sự trị vì/ trị vì
d)
từ chức
77.
visionary (a)
a)
có tầm nhìn
b)
bác sĩ phẫu thuật
c)
người lính
d)
cuộc kháng chiến
78.
war hero (n)
a)
anh hùng chiến tranh
b)
màn hình cảm ứng
c)
lời tuyên bố
d)
sự trị vì/ trị vì
79.
well-educated (a)
a)
được giáo dục tốt
b)
có tầm nhìn
c)
bác sĩ phẫu thuật
d)
người lính
80.
youth (n)
a)
tuổi trẻ
b)
anh hùng chiến tranh
c)
màn hình cảm ứng
d)
lời tuyên bố
100 %
