wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập 12/09/2024

Total questions: 55

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

nặng nề

b)

nặng trĩu

c)

nặng nhọc

d)

nặng trịch

2.

Từ nào dưới đây không phải từ láy?

a)

Mơ mộng

b)

Dịu dàng

c)

Mơ màng

d)

Nhè nhẹ

3.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Lớn lao

b)

Lớn tướng

c)

To lớn

d)

Rộng lớn

4.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Sáng choang

b)

Sáng rực

c)

Sáng lóa

d)

Sáng sủa

5.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Sáng sủa

b)

Buôn bán

c)

Bóng bay

d)

đưa đón

6.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Nhỏ nhen

b)

Lấp lánh

c)

Giặt giũ

d)

Mơ màng

7.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Đi đứng

b)

Tươi tốt

c)

Mặt mũi

d)

Thơm tho

8.

Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Quần áo

b)

Sách vở

c)

Bàn ghế

d)

Ghế gỗ

9.

Từ nào không phải từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Mới lạ

b)

Mới tinh

c)

Mới cứng

d)

Mới toanh

10.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

11.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép phân loại?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, ô tô, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

12.

Dãy từ nào chỉ gồm các từ láy tiếng?

a)

đo đỏ, xinh xinh, xanh xanh, rưng rưng

b)

đo đỏ, thăm thẳm, thoang thoảng, vành vạnh

c)

rào rào, xanh xanh, xinh xinh, lâng lâng

d)

ào ào, ồn ào, im ắng, êm ái

13.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong các từ sau: gắn bó, kính trọng, niềm vui, trêu chọc.

a)

gắn bó

b)

kính trọng

c)

niềm vui

d)

trêu chọc

14.

Câu 5. Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

A. Mặt mũi

b)

B. Nhăn nhó

c)

C. Bà già

d)

D. Đau khổ

15.

Điền trạng ngữ chỉ phương tiện thích hợp vào chỗ trống:

........, tôi vẫn tới trường mỗi ngày.

a)

Hàng ngày

b)

Bằng chiếc xe đạp cũ

c)

Dù đau chân

16.

Xác định thành phần Trạng ngữ trong câu sau:

"Dưới bóng tre của ngàn xưa, thấp thoáng mái đình, mái chùa cổ kính."

a)

Dưới bóng tre của ngàn xưa

b)

thấp thoáng

c)

mái đình

d)

mái chùa cổ kính

17.

Trạng ngữ chỉ phương tiện trả lời cho các câu hỏi:

a)

Bao giờ ?, Khi nào ?, Mấy giờ ?,...

b)

Bằng cái gì ?, Với cái gì ?,...

c)

Vì sao ?, Nhờ đâu ?, Tại đâu ?,...

d)

Để làm gì ?, Nhằm mục đích gì ?, Vì cái gì ?,...

18.

Hình ảnh này giúp các bạn liên tưởng tới truyện truyền thuyết nào trong ngữ văn lớp 6

a)

Sơn Tinh Thủy Tinh

b)

Sự tích hồ Gươm

c)

Thạch Sanh

d)

Cây bút thần

19.

Hình ảnh này giúp các bạn liên tưởng tới truyện truyền thuyết nào trong ngữ văn lớp 6

a)

Sơn Tinh Thủy Tinh

b)

Sự tích hồ Gươm

c)

Thạch Sanh

d)

Cây bút thần

20.

Nhân vật trong bức tranh trên là ai ?

a)

Lý Thông

b)

Thạch Sanh

c)

Sọ Dừa

d)

Ông lão đánh cá

21.

Bức tranh sau là chi tiết trong truyện nào ?

a)

Con Rồng Cháu Tiên

b)

Sự tích Hồ Gươm

c)

Sơn Tinh Thủy Tinh

d)

Thánh Gióng

22.

Nhân vật trong bức tranh là ai ?

a)

Thủy Tinh

b)

Thánh Gióng

c)

Lang Liêu

d)

Mai An Tiêm

23.

Nhân Vật dâng miếng hấu là ai

a)

Lạc Long Quân

b)

Vua Hùng thứ 6

c)

Mai An Tiêm

d)

Thánh Gióng

24.

Cho câu văn sau: "Từ đấy nước ta chăm nghề trồng trọt, chăn nuôi và có tục ngày Tết làm bánh chưng, bánh giầy."

1.Câu văn trên có bao nhiêu tiếng?

a)

A. 5

b)

B. 10

c)

C. 15

d)

D. 20

25.

Câu nào không đúng khi nói về văn học dân gian?

a)

Văn học dân gian là văn học của quần chúng lao động.

b)

Văn học dân gian Việt Nam là văn học của nhiều dân tộc.

c)

Văn học dân gian mang đậm dấu ấn cá nhân của tác giả.

d)

Văn học dân gian là những sáng tác tập thể, truyền miệng.

26.

Nghe ngóng là :

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

27.

Ngọn nguồn là :

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

28.
Con rồng cháu tiên là truyền thuyết về 
a)
Đất nước
b)
Lịch sử
c)
Phong tục
d)
Anh hùng
29.
Trong truyền thuyết Bánh chưng, bánh giày, Lang Liêu là con trai thứ bao nhiêu của vua Hùng?
a)
18
b)
17
c)
16
d)
15
30.
Truyền thuyết Thánh Gióng kể về việc đánh giặc gì?
a)
Giặc Ân
b)
Giặc Mông
c)
Giặc Nguyên
d)
Giặc Minh
31.

Trong truyện thầy bói xem voi, có tất cả mấy ông thầy bói?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

32.

Thế nào là danh từ?

a)

Là những từ chỉ người,vật, việc, hiện tượng, khái niệm

b)

Danh từ là những từ chỉ hoạt động, tính chất của sự vật

c)

Danh từ là những từ bổ sung ý nghĩa cho động và tính từ

d)

Danh từ là những hư từ

33.

Danh từ được phân loại thành

a)

2 loại : danh từ chỉ sự vật, danh từ chỉ đơn vị

b)

3 loại: danh từ chỉ đơn vị, chỉ sự vật, danh từ chung và riêng

c)

4 loại: danh từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm

d)

Không phân chia được

34.

Từ nào sau đây không phải danh từ:

a)

Học sinh

b)

Núi non

c)

Đỏ chót

d)

Cây cối

35.

Chức vụ chính của danh từ là:

a)

Vị ngữ

b)

Chủ ngữ

c)

Định ngữ

d)

Bổ ngữ

36.

Chọn cách ngắt nhịp đúng cho câu ca dao sau:

"Ai ơi về miệt Tháp Mười

Cá tôm sẵn bắt, lúa trời sẵn ăn."

a)

a. 4/2; 2/2/2

b)

b. 4/2; 4/4.

c)

c. 2/2/2; 2/2/2/2.

d)

d. 3/3; 4/4

37.

Câu thơ sau cho thấy bản chất gì của con người Việt Nam?

"Đạp quân thù xuống đất đen

Súng gươm vứt bỏ lại hiền như xưa."

(Việt Nam quê hương ta, Nguyễn Đình Thi)

a)

a. Hiền lành, luơng thiện

b)

b. Khoan dung, độ lượng

c)

c. Công bằng, phân minh

d)

d. Nhân hậu, thủy chung

38.

Câu thơ sau có ý nghĩa gì?

"Đất trăm nghề của trăm vùng

Khách phương xa tới lạ lùng tìm xem"

(Việt Nam quê hương ta, Nguyễn Đình Thi)

a)

a. Việt Nam nổi tiếng với nhiều làng nghề truyền thống

b)

b. Việt Nam nổi tiếng khi có nhiều vùng đất đẹp

c)

c. Việt Nam nổi tiếng khi có nhiều điều kì thú.

d)

d. Việt Nam nổi tiếng với nhiều phong cảnh đẹp.

39.

Văn bản "Về bài ca dao Đứng bên ni đồng, ngó bên tê đồng..." của tác giả nào?

a)

a. Bùi Mạnh Nhị.

b)

b.Tác giả dân gian

c)

c. Tô Hoài

d)

d. Nam Cao

40.

Trong câu thơ sau, tác giả dân gian đã sử dụng biện pháp tu từ nào?

Thân em như chẽn lúa đòng đòng

Phất phơ dưới ngọn nắng hồng ban mai.

a)

a. So sánh.

b)

b. Nhân hóa.

c)

c.Hoán dụ

d)

d. Ẩn dụ

41.

Bài thơ Hoa bìm của tác giả nào?

a)

a. Nguyễn Đức Mậu.

b)

b. Nguyễn Đình Thi.

c)

c. Nguyễn Tuân.

d)

d. Nguyễn Công Trứ.

42.

Bài thơ Hoa bìm được viết theo thể loại nào?

a)

a. Lục bát.

b)

b.Song thất lục bát.

c)

c.Tự do.

d)

d. Tám chữ

43.

Từ "rung rinh" trong câu thơ "Rung rinh bờ giậu hoa bìm" là từ loại gì?

a)

a. Từ láy.

b)

b. Từ ghép đẳng lập

c)

c. Từ ghép chính phụ.

d)

d, Từ đơn

44.

Đâu là từ trái nghĩa với "nhược điểm"?

a)

a. Ưu điểm.

b)

b. Yếu điểm

c)

c. Khuyết điểm

d)

d. Nhu nhược.

45.

Bài ca dao sau sử dụng biện pháp tu từ nào?

- Trâu ơi ta bảo trâu này

Trâu ra ngoài ruộng trâu cày với ta

Cấy cày vốn nghiệp nông gia

Ta đây trâu đó ai mà quản công.

a)

a. So sánh.

b)

b. Nhân hóa.

c)

c. Ẩn dụ

d)

d. Hoán dụ

46.

Khi người viết xưng "tôi" tức đang sử dụng ngôi kể nào?

a)

a. Người kể ngôi thứ nhất số ít

b)

b. Người kể ngôi thứ nhất số nhiều.

c)

c. Người kể ngôi thứ ba số ít

d)

d. Người kể ngôi thứ ba số nhiều.

47.

Từ "ngàn" trong câu thơ "Có ông Lê Lợi trong ngàn bước ra" có nghĩa là gì?

a)

a. Rừng.

b)

b. Nghìn.

c)

c.Nước.

d)

d. Máu.

48.

Trạng ngữ trong câu văn sau bổ sung ý nghĩa gì?

Sau khi nghe sứ thần trình bày mục đích cuộc đi sứ, vua quan đưa mắt nhìn nhau.

a)

a. Xác định thời gian.

b)

b. Xác định mục đích

c)

c. Xác định nguyên nhân

d)

d. Xác định cách thức.

49.

Cụm tính từ gồm mấy thành phần?

a)

A. Một tập hợp từ gồm tính từ chính, từ ngữ phụ thuộc đứng trước và đứng sau

b)

B. Tập hợp một số từ, có các từ chỉ mức độ (rất, hơi, khí..)chị sự phủ định (không, chưa, chẳng…)

c)

C. Gồm 3 phần, phụ ngữ trước, tính từ chính, phụ ngữ sau

d)

D. Cả 3 đáp án trên

50.

Từ nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

A. Tươi tốt

b)

B. Làm việc

c)

C. Cần mẫn

d)

D. Dũng cảm

51.

Bài học đường đời đầu tiên của tác giả nào?

a)

A. Tố Hữu

b)

B. Nguyễn Du

c)

C. Tô Hoài

d)

D. Phạm Tiến Duật

52.

Bài học đường đường đời đầu tiên được trích từ?

a)

A. Đất rừng phương Nam

b)

B. Quê ngoại

c)

C. Dế Mèn phiêu lưu kí

d)

D. Tuyển tập Tô Hoài

53.

Nhận định nào dưới đây, em thấy không đúng về truyện Bài học đường đời đầu tiên?

a)

A. Truyện viết cho thiếu nhi

b)

B. Truyện viết về loài vật

c)

C. Truyện mượn loài vật để chế giễu loài người

d)

D. Truyện kể về cuộc phiêu lưu của Dế Mèn

54.

Động từ là những từ không trả lời cho câu hỏi nào sau đây?

a)

A. Cái gì?

b)

B. Làm gì?

c)

C. Thế nào?

d)

D. Làm sao?

55.

Cụm động từ có cấu tạo gồm mấy phần?

a)

A. Gồm 2 phần

b)

B. Gồm 3 phần

c)

C. Có thể gồm 2 phần hoặc 3 phần

d)

D. Trên 4 phần