wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

IC3 - LEVEL 2 - BUỔI 3

Total questions: 38

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Mô tả định dạng tập tin tương ứng với phần mở rộng tập tin: *.png

a)

Tập tin hình ảnh (Image) với tính năng nén không mất dữ liệu, hỗ trợ hình ảnh trong suốt, ánh xạ màu và màu sắc trung thực 48 bit

b)

Tập tin văn bản chỉ hỗ trợ văn bản thuần ở định dạng tuyến tính

c)

Tập tin văn bản hỗ trợ văn bản và đồ họa được định dạng

d)

Tập tin hình ảnh (Image) có độ nén cao hỗ trợ chứa nhiều hình ảnh trong một tập tin

2.

Mô tả định dạng tập tin tương ứng với phần mở rộng tập tin: *.txt

a)

Tập tin hình ảnh (Image) với tính năng nén không mất dữ liệu, hỗ trợ hình ảnh trong suốt, ánh xạ màu và màu sắc trung thực 48 bit

b)

Tập tin văn bản chỉ hỗ trợ văn bản thuần ở định dạng tuyến tính

c)

Tập tin văn bản hỗ trợ văn bản và đồ họa được định dạng

d)

Tập tin hình ảnh (Image) có độ nén cao hỗ trợ chứa nhiều hình ảnh trong một tập tin

3.

Mô tả định dạng tập tin tương ứng với phần mở rộng tập tin: *.rtf

a)

Tập tin hình ảnh (Image) với tính năng nén không mất dữ liệu, hỗ trợ hình ảnh trong suốt, ánh xạ màu và màu sắc trung thực 48 bit

b)

Tập tin văn bản chỉ hỗ trợ văn bản thuần ở định dạng tuyến tính

c)

Tập tin văn bản hỗ trợ văn bản và đồ họa được định dạng

d)

Tập tin hình ảnh (Image) có độ nén cao hỗ trợ chứa nhiều hình ảnh trong một tập tin

4.

Mô tả định dạng tập tin tương ứng với phần mở rộng tập tin: *.gif

a)

Tập tin hình ảnh (Image) với tính năng nén không mất dữ liệu, hỗ trợ hình ảnh trong suốt, ánh xạ màu và màu sắc trung thực 48 bit

b)

Tập tin văn bản chỉ hỗ trợ văn bản thuần ở định dạng tuyến tính

c)

Tập tin văn bản hỗ trợ văn bản và đồ họa được định dạng

d)

Tập tin hình ảnh (Image) có độ nén cao hỗ trợ chứa nhiều hình ảnh trong một tập tin

5.

Định nghĩa tương ứng với loại quyền truy cập: Ghi (Write)

a)

Thêm dữ liệu vào tập tin và đọc hoặc thay đổi các thuộc tính của tập tin

b)

Xem nội dung tập tin, thêm dữ liệu vào tập tin và xóa tập tin

c)

Xem hoặc truy cập nội dung tập tin và chạy tập tin nếu đó là một chương trình

d)

Xem hoặc truy cập nội dung tập tin

6.

Định nghĩa tương ứng với loại quyền truy cập: Đọc và Thực thi (Read & Execute)

a)

Thêm dữ liệu vào tập tin và đọc hoặc thay đổi các thuộc tính của tập tin

b)

Xem nội dung tập tin, thêm dữ liệu vào tập tin và xóa tập tin

c)

Xem hoặc truy cập nội dung tập tin và chạy tập tin nếu đó là một chương trình

d)

Xem hoặc truy cập nội dung tập tin

7.

Định nghĩa tương ứng với loại quyền truy cập: Đọc (Read)

a)

Thêm dữ liệu vào tập tin và đọc hoặc thay đổi các thuộc tính của tập tin

b)

Xem nội dung tập tin, thêm dữ liệu vào tập tin và xóa tập tin

c)

Xem hoặc truy cập nội dung tập tin và chạy tập tin nếu đó là một chương trình

d)

Xem hoặc truy cập nội dung tập tin

8.

Bạn đang học cách xác định phần mở rộng tập tin thích hợp cho từng loại tập tin cụ thể. Đối với mỗi phát biểu về phần mở rộng tập tin. Bạn hãy chọn Đúng.

a)

Các tập tin .txt vẫn giữ nguyên định dạng khi được sao chép từ tập tin khác

b)

Hình ảnh động có phần mở rộng tập tin .jpg

c)

Các tập tin có phần mở rộng .pdf trông giống hệt như tập tin gốc nhưng không thể chỉnh sửa được

9.

Sau đây là một số phát biểu về việc nén tập tin. Bạn hãy chọn Đúng.

a)

Nhiều tập tin có thể được đóng gói bằng một tiện ích tạo một tập tin nén duy nhất có đuôi tập tin .zip hoặc .rar

b)

Tập tin nén chiếm nhiều dung lượng lưu trữ hơn tập tin gốc

c)

Một tập tin nén thường có kích thước nhỏ hơn tập tin gốc

d)

Chỉ có thể nén các tập tin hình ảnh

10.

Hai định dạng tập tin nào thường được sử dụng cho Logo?

a)

GIF

b)

JPEG

c)

PDF

d)

PNG

11.

Chọn hai tùy chọn quy tắc đặt tên tập tin phù hợp khi lưu các phiên bản? (Chọn 2)

a)

Apphich_BanGoc.psd, Apphich_DaCat.psd, Apphich_ChuyenXam.psd

b)

Apphich_BanNhap1.psd, Apphich_BanNhap2.psd, Apphich_BANCUOI.psd

c)

ApphichCuaToi.psd, ApphicMoi.psd, Apphic.psd

d)

Apphic.psd, ApphicBanSao.psd, ApphicBanSao2.psd

12.

Chọn phần mở rộng tập tin với tình huống hỗ trợ tương ứng:
Ảnh mà bạn sẽ hiển thị trên trang Web

a)

*.png

b)

*.pdf

c)

*.jpg

d)

*.txt

13.

Chọn phần mở rộng tập tin với tình huống hỗ trợ tương ứng:
Tập tin chứa các văn bản thuần

a)

*.png

b)

*.pdf

c)

*.jpg

d)

*.txt

14.

Chọn phần mở rộng tập tin với tình huống hỗ trợ tương ứng:
Tập tin mà bạn sẽ gửi qua Email cho công ty in

a)

*.png

b)

*.pdf

c)

*.jpg

d)

*.txt

15.

Bạn hãy cho biết, quyền nào sau đây là cần thiết để có thể hiệu chỉnh tập tin?

a)

List

b)

Read

c)

Read-Write

d)

View

16.

Chọn phát biểu đúng về quyền đối với tập tin tài liệu?

a)

Chỉ có thể xem nhưng không được sửa đổi một tài liệu Chỉ đọc.

b)

Cài đặt mặc định cho bất kỳ tài liệu xử lý văn bản mới nào là Chỉ đọc.

17.

Chọn phát biểu đúng về quyền đối với tập tin tài liệu?

a)

Việc đặt tài liệu thành Chỉ đọc ngăn chặn người khác tạo bản sao mới của tài liệu

b)

Việc đặt tài liệu thành Đọc-Ghi cho phép người khác thay đổi nội dung tài liệu và thêm chú thích vào tài liệu

18.

Loại USB nào có tốc độ truyền có thể lên đến 12 Mbps?

a)

USB 1.0

b)

USB 2.0

c)

USB 3.0

d)

USB 4.0

19.

Bạn nên lưu trữ các công việc và tập tin cá nhân của mình trên các thiết bị riêng biệt, không được cắm thiết bị cá nhân vào máy tính làm việc hoặc ngược lại.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Bạn đang học cách xác định phần mở rộng tập tin thích hợp cho từng loại tập tin cụ thể. Đối với mỗi phát biểu về phần mở rộng tập tin. Bạn hãy chọn Đúng (Nhiều câu đúng)

a)

Hình ảnh động có phần mở rộng tập tin .jpg

b)

Các tập tin .txt vẫn giữ nguyên định dạng khi được sao chép từ tập tin khác.

c)

Các tập tin có phần mở rộng .pdf trông giống hệt như tập tin gốc nhưng không thể chỉnh sửa được.

d)

Phần mở rộng tập tin hình ảnh có thể có nền trong suốt sẽ là .png

21.

Sau đây là một số phát biểu về việc nén tập tin. Bạn hãy chọn Đúng (Nhiều câu đúng)

a)

Một tập tin nén thường có kích thước nhỏ hơn tập tin gốc

b)

Nhiều tập tin có thể được đóng gói bằng một tiện ích tạo một tập tin nén duy nhất có đuôi tập tin .zip hoặc .rar.

c)

Chỉ có thể nén các tập tin hình ảnh

d)

Tập tin nén chiếm nhiều dung lượng lưu trữ hơn tập tin gốc.

22.

Định nghĩa tương ứng với loại quyền truy cập: Sửa (Modify)

a)

Thêm dữ liệu vào tập tin và đọc hoặc thay đổi các thuộc tính của tập tin

b)

Xem nội dung tập tin, thêm dữ liệu vào tập tin và xóa tập tin

c)

Xem hoặc truy cập nội dung tập tin và chạy tập tin nếu đó là một chương trình

d)

Xem hoặc truy cập nội dung tập tin

23.

Phát biểu nào sau đây giúp phân biệt giữa tập tin chỉ đọc (Read-only) và tập tin đọc-ghi (Read-Write)? (Chọn 2)

a)


Người dùng khác có thể thay đổi tập tin có thuộc tính Đọc-Ghi (Read-Write).

b)

Tập tin được đặt thuộc tính Chỉ đọc (Read only) được bảo vệ khỏi bị sao chép.

c)

Một tập tin được đặt thuộc tính Chỉ đọc (Read only) có thể được xem nhưng không được sửa đổi.

d)

Các tập tin được đặt thuộc tính Chỉ đọc (Read only) theo mặc định.

24.

Chọn tên tập tin khi lưu các phiên bản? (Chọn 2)

a)

Áp phích của tôi.psd, áp phích mới.psd, áp phích.psd

b)

Áp phích.psd, bản sao áp phích.psd, bản sao áp phích2.psd

c)

Áp phích_bản gốc.psd, áp phích_đã cắt.psd, áp phích_thước xám.psd


d)

Áp phích_bản nháp1.psd, áp phích_bản nháp2.psd, áp phích_BẢN CUỐI.psd

25.

Cô Lan đang xử lý một bảng tính, ở cột đầu tiên Cô nhập danh sách học sinh trong lớp. Ở cột thứ hai, Cô nhập “Yes” hoặc “No” cạnh tên học sinh để biểu thị học sinh đã làm bài tập về nhà hay chưa. Ở một số phần trong danh sách, Cô nhận thấy rằng, khi Cô nhập chữ cái “Y” thì từ “Yes” xuất hiện trong ô. Tính năng nào tạo nên sự thay đổi này?

a)

Tự định dạng (AutoFormat)

b)

Tự động điền (Autofill)

c)

Tự khớp (AutoFit)

d)


Tự động hoàn tất (AutoCorrect)

26.

An đang đánh máy bài viết của mình, cô ấy gõ từ “abotu”, và khi gõ phím dấu cách, từ đó đổi thành “about”. Tính năng nào sau đây tạo nên sự thay đổi này?

a)

Xác thực dữ liệu (Data Validation)

b)

Tự định dạng (AutoFormat)

c)


Trình soát chính tả (Spelling checker)

d)

Tự sửa (AutoCorrect)


27.

Tính năng nào được sử dụng trong nhiều ứng dụng để thay thế những từ bị sai chính tả bằng các từ dự định một cách tự động?

a)

Autofix

b)

Autofill

c)

Autocorrect


d)

Autocomplete

28.

Trong Công nghệ thông tin, thuật ngữ cho việc sử dụng phần mềm để tạo ra các hướng dẫn và quy trình lặp lại là gì?

a)

Không đồng bộ (Asynchronous)

b)

Bảo mật (Security)

c)

Tự động hóa (Automation)


d)


Người máy học (Robotics)

29.

Tính năng trên điện thoại thay thế "see you latet" bằng "see you later“ là gì?

a)


Tự động hóa (Automation)

b)

Trình kiểm tra ngữ pháp (Grammar Checker)

c)

Tự động hoàn thành (Autocomplete)


d)

Tự động sửa lỗi (Autocorrect)

30.

Trường nào để gửi bản sao email đến những người nhận ẩn danh khác?

a)

Low - Normal - High

b)


Cc

c)


Subject

d)

Body

e)


Bcc


31.

Trường nào nhập phần nội dung email?

a)

Low - Normal - High

b)


Cc

c)


Subject

d)

Body

e)


Bcc


32.

Trường nào nhập danh sách những người nhận email được biết khác?

a)

Low - Normal - High

b)


Cc

c)


Subject

d)

Body

e)


Bcc


33.

Trường nào nhập chủ đề email?

a)

Low - Normal - High

b)


Cc

c)


Subject

d)

Body

e)


Bcc


34.

Trường nào đánh dấu mức độ quan trọng của thư?

a)

Low - Normal - High

b)


Cc

c)


Subject

d)

Body

e)


Bcc


35.

Phát biểu đúng về Google Calendars? (Chọn 2)

a)

Những ngày lễ có thể được thêm vào

b)

Chỉ đăng ký lịch bằng việc sử dụng URL

c)

Mã màu chỉ có thể thay đổi trong vùng cài đặt (Setting)

d)


Bạn có thể đăng ký lịch trực tuyến


36.

Khi tạo cuộc hẹn hoặc nhiệm vụ, bạn có thể tùy chỉnh hai cài đặt nào? (Chọn 2)

a)

Người tổ chức sự kiện (Event Host)

b)

Tần suất lặp lại sự kiện (How often to repeat the event)


c)


Lời nhắc (Reminders)


d)


Chi phí của sự kiện (Cost of the event)

37.

Hai bước nào để cung cấp lịch cho tất cả các thành viên trong gia đình? (chọn 2)

a)


Sao chép lịch vào thiết bị máy tính của từng thành viên trong gia đình

b)

In bản sao lịch cho từng thành viên

c)

Mời các thành viên

d)


Chia sẻ lịch

38.

Hai tính năng cho phép kiểm soát hiển thị thông tin cụ thể trên lịch cá nhân? (Chọn 2)

a)

Tắt lịch (Disable calendar)

b)

Giữ riêng tư (Keep private)

c)

Chia sẻ (Share)

d)


Lọc theo danh mục sự kiện (Filter by event category)