Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Global Success 12- Life Stories We Admire

Total questions: 20

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

While Tom (read)______ , Amely (watch)_____ a documentary on TV.

a)

was reading / was watching

b)

read / watched

c)

was reading / were watching

d)

read / was watching

2.

While I (drive)_______, I (have)_________ an accident.

a)

drived/had

b)

was driving/ had

c)

drove / was having

d)

drove/ had

3.

Alan (look) _______out of the window when he (see) ______ a UFO.

a)

was looking/saw

b)

looked/ saw

c)

was looking / seen

d)

looked/ was seeing

4.
resistance war /rɪˈzɪs.tənswɔːr/
a)
/ (n.p) cuộc kháng chiến
b)
(v) tình nguyện
c)
y học, thuốc
d)
(v.phr) tôn trọng
5.
account /əˈkaʊnt/
a)

(n) câu chuyện, sự tường thuật

b)
/ (n.p) cuộc kháng chiến
c)
(v) tình nguyện
d)
y học, thuốc
6.
enemy /ˈen.ə.mi/
a)
(n) kẻ thù
b)
(n) sự tường thuật
c)
/ (n.p) cuộc kháng chiến
d)
(v) tình nguyện
7.
soldier /ˈsəʊldʒə(r)/
a)
(n) lính, chiến sĩ
b)
(n) kẻ thù
c)
(n) sự tường thuật
d)
/ (n.p) cuộc kháng chiến
8.
field hospital /fiːld ˈhɒs.pɪ.təl/
a)
(n.p) bệnh viện dã chiến
b)
(v) cống hiến
c)
(n) nhật ký
d)
(n) bác sĩ phẫu thuật
9.
impressive /ɪmˈpresɪv/
a)
(adj) ấn tượng
b)
(phr.v) phẫu thuật
c)
(n.p) bệnh viện dã chiến
d)
(v) cống hiến
10.
achievement /əˈtʃiːvmənt/
a)
(n) thành tựu
b)
(phr.v) dựa vào
c)
(v) dịch
d)
(adj) ấn tượng
11.
admire for /ədˈmaɪər fɔːr/
a)
(phr.v) ngưỡng mộ
b)
(n) phát minh
c)
(n) máy quay đĩa
d)
(n) thành tựu
12.
attend (school/college) /əˈtend/
a)
(v) đi học (trường đại học/ cao đẳng)
b)
(n) hôn nhân
c)
(n) tuổi thơ
d)
(phr.v) ngưỡng mộ
13.

Steve Jobs was a co-founder of which company?

a)

Google

b)

Microsoft

c)

Apple

d)

IBM

14.

What was the name of revolutionary product that Steve Jobs introduced in 2007?

a)

iPod

b)

MacBook

c)

iPhone

d)

iPad

15.

Michael Jackson is known as the King of which genre of music?

a)

Rock

b)

Jazz

c)

Pop

d)

Hip-Hop

16.

chẩn đoán (bệnh) (phr.)

(a)  

17.

bỏ học (phr.)

(a)  

18.

thiên tài (n)

(a)  

19.

có một tuổi thơ khó khăn (phr.)

(a)  

20.

qua đời (phr.)

(a)