Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 9_Bai 9a - Sử dụng công cụ xác thực dữ liệu

Total questions: 10

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Ưu điểm nổi bật của phần mềm bảng tính là gì?

a)

Tự động xử lí dữ liệu.

b)

Tự động lưu trữ dữ liệu.

c)

Tự động phân tích dữ liệu.

d)

Tự động xác thực dữ liệu.

2.

Công cụ xác thực dữ liệu có chức năng gì?

a)

Kiểm tra độ chính xác của dữ liệu khi nhập vào ô tính.

b)

Hạn chế loại dữ liệu hoặc giá trị của dữ liệu khi nhập vào ô tính.

c)

Xác thực danh tính người sử dụng phần mềm.

d)

Loại bỏ dữ liệu sai khỏi bảng tính.

3.

Ý nghĩa của kiểu dữ liệu Decimal là gì?

a)

Ngày tháng – ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu ngày tháng.

b)

Thời gian – ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu thời gian.

c)

Số nguyên – ô tính chỉ chấp nhận các số nguyên.

d)

Số thập phân – ô tính chỉ chấp nhận các số thập phân.

4.

Ý nghĩa của Custom trong xác thực dữ liệu là gì?

a)

Bất kì giá trị nào.

b)

Tuỳ chỉnh – cho công thức tuỳ chỉnh.

c)

Danh sách – chọn dữ liệu từ danh sách thả xuống.

d)

Độ dài văn bản – hạn chế độ dài của văn bản nhập vào ô tính.

5.

Để giải quyết bài toán Quản lí tài chính gia đình, em nên sử dụng phần mềm nào?

a)

Phần mềm bảng tính.

b)

Phần mềm tạo bài trình chiếu.

c)

Phần mềm soạn thảo văn bản.

d)

Phần mềm máy tính.

6.

Tên của phần mềm bảng tính là gì?

a)

Microsoft OneNote.

b)

Microsoft PowerPoint.

c)

Microsoft Word.

d)

Microsoft Excel.

7.

Tệp bảng tính có phần mở rộng là gì?

a)

.xml.

b)

.xlsx.

c)

.pptx.

d)

.docx.

8.

Nếu vùng dữ liệu chứa danh sách là F3:F12 thì địa chỉ vùng ở ô Source sẽ có dạng như thế nào?

a)

$F$3:$F$12.

b)

=F3:F12.

c)

F3:F12.

d)

=$F$3:$F$12.

9.

Dữ liệu nhập vào cột Khoản chi cần thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

Whole number.

b)

Text length.

c)

Any value.

d)

List.

10.

Để nhập nội dung thông báo lỗi khi nhập dữ liệu, em thực hiện như thế nào?

a)

Chọn Data/Data Tools/Data Validation, nhập thông báo lỗi vào thẻ Input Error.

b)

Chọn Data/Data Tools/Data Validation, nhập thông báo lỗi vào thẻ Input Message.

c)

Chọn Data/Data Tools/Data Validation, nhập thông báo lỗi vào thẻ Error Message.

d)

Chọn Data/Data Tools/Data Validation, nhập thông báo lỗi vào thẻ Error Alert.