wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hán 1 - test lần 1

Total questions: 58

Worksheet time: 3hrs 54mins

Name
Class
Date
1.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Anh, chị, bạn…
b)
Tốt, đẹp
c)
To lớn
d)
Không
2.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Năm
b)
Tám
c)
Nữ
d)
Tốt, đẹp
3.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Trắng
b)
Miệng
c)
Một
d)
Con ngựa
4.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Tám
b)
Năm
c)
Anh, chị, bạn…
d)
To lớn
5.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Trắng
b)
Tốt, đẹp
c)
Con ngựa
d)
Tám
6.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
To, lớn
b)
Miệng
c)
Một
d)
Trắng
7.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Không
b)
Trắng
c)
Nữ
d)
Tốt, đẹp
8.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Năm
b)
Tám
c)
Miệng
d)
Con ngựa
9.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Tốt, đẹp
b)
Con ngựa
c)
To lớn
d)
Một
10.

他 去哪儿?

a)

他去邮局寄信

b)

他去银行取钱

c)

他去天安门参观

11.

汉语难吗?

a)

很难

b)

很好

c)

很累

12.

你爸爸妈妈身体好吗?

a)

很难

b)

很好

c)

很快

13.

今天星期几?

a)

星期二

b)

星期三

c)

星期四

14.

Những từ chỉ ngoại ngữ là :

a)

Rìyǔ

b)

Hànyǔ

c)

Fǎyǔ

d)

Xībānyáyǔ

e)

yóujú

15.

B trả lời rằng : Dùi, xué Hànyǔ.

Vậy A sẽ hỏi như thế nào?

a)

你学汉语吗?

b)

你学日语吗?

c)

你忙吗?

d)

你学英语吗?

16.
a)

môn tiếng Anh

b)

Môn toán

c)

môn tiếng Trung

d)

môn âm nhạc

17.
a)

星期

b)

没有

c)

体育

d)

18.
a)

星期三

b)

星期四

c)

星期五

d)

星期六

19.

dịch câu sau

(NGỰA TỐT KHÔNG TO)

(a)  

20.

Câu nào tương đương nghĩa câu sau: "你忙吗?"

a)

你忙不忙

b)

你忙不忙?

c)

你忙不忙吗?

d)

我忙不忙吗?

21.

Trật tự đúng theo thời gian:

a)

明天,今天,昨天

b)

星期,今天,明天

c)

昨天,今天,明天

d)

星期六,星期一, 星期天

22.

A:“再见"

B: ................

a)

你好

b)

不见

c)

明天见

d)

您好

23.

A: 你忙吗?

B: ...............

a)

很忙

b)

很难

c)

不你忙

24.

Chọn từ điền vào chỗ trống? ".................难吗?"

a)

妈妈

b)

c)

妹妹

d)

汉语 

25.

A: "今天星期几?

B: (a)  

26.

A: "星期二你学汉语吗"

B: (a)  

27.

Hãy nêu nghĩa của từ jiǔ ? (九)

(a)  

28.

Số 4 trong tiếng Trung là gì?

a)

b)

c)

d)

29.

十二 + 十三 = ?

a)

五十二

b)

二十五

c)

二十

d)

二十三

30.

Chọn câu trả lời theo thứ tự: 八、一、二

a)

tám, chín, mười

b)

Tám, một, hai

c)

một, hai, ba

d)

chín, một hai

31.

Thêm vào .....số theo thứ tự:

三,四,。。。。,六

a)

b)

c)

d)

32.

对不起 nghĩa tiếng Việt là gì?




(a)  

33.

Số 319 trong tiếng Trung viết thế nào?

a)

三百一十九

b)

三百九十七

c)

三百九十七

d)

三百五十一

34.

Đâu là pinyin đúng của chữ sau:

a)

jiějiè

b)

jiējiè

c)

jiějie

35.

Đâu là câu trả lời đúng cho câu hỏi sau:

你去中国几天?

a)

我去三天中国。

b)

我去中国三天。

c)

三天我去中国

36.

Có bao nhiêu cuốn sách ở đây:

a)

b)

c)

37.

Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh

明天/ 妈妈 / 去 / 我 / 不 / 北京。

a)

明天我妈妈不去北京。

b)

妈妈不去北京明天。

c)

北京明天我妈妈不去。

38.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.

太 / 我 / 哥哥 / 不 / 忙。

a)

我哥哥不太忙。

b)

我哥哥忙不太。

c)

哥哥我不太忙

39.

Đâu là câu đúng.

a)

我去星期一北京。

b)

星期一我去北京。

c)

我去北京星期一。

40.

Những từ nào chỉ người trong gia đình?

a)

妈妈 - māma

b)

妹妹 - mèimei

c)

哥哥 - gēge

d)

爸爸 - bàba

e)

老师 - lǎoshī

41.

这是什么

a)

学校

b)

邮局

c)

银行

42.

明天。。。几?

a)

b)

c)

d)

星期

43.

tôi

a)

b)

Hàn yǔ

c)

Yīng yǔ

d)

nǐ hǎo

44.

老师

a)

teacher ( cô giáo, thầy giáo )

b)

friend ( bạn bé )

45.

Sắp xếp câu cho đúng : 喜欢 / 日语 / 你 / 吗 / 学 ?

(a)  

46.

câu nào có ý nghĩa là : đây là bố của tôi

a)

zhe shi wo mama

b)

zhe shi wo baba

c)

zhe shi wo gege

d)

zhe shi wo bo bo

47.

Câu nào có ý nghĩa là: Đây là mẹ của tôi

a)

这是我爸爸

b)

这是我妈

c)

这是我的妈妈

d)

那是我的爸爸

48.

trả lời câu hỏi:

汉语难不难?

a)

很忙

b)

很难

c)

很好

d)

49.

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

那是我的汉语老师。

a)

Kia là giáo viên tiếng Trung của tôi.

b)

Đây là giáo viên tiếng Trung của tôi.

c)

Kia là giáo viên của tôi.

d)

Kia là giáo viên tiếng Trung.

50.

"Công việc của mẹ bạn có bận không?" tiếng Trung là gì?

(a)  

51.

Sắp xếp câu cho đúng : 我 / 去 / 明天 / 北京 / 回 / 我 / 河内 / 星期天 。

(a)  

52.

Dịch câu sau sang tiếng Việt : Em trai tớ học Tiếng Nhật rất giỏi .

(a)  

53.

Dịch câu sang tiếng trung : Xin lỗi vì đã làm phiền , Mary đi đâu rồi ?

a)

不好意思,Mary 去哪儿 ?

b)

Mary 去哪儿 , 不好意思

54.

Sắp xếp câu sao cho đúng :我 / 喜欢 / 奶茶 / 喝 / 喜欢 / 奶茶 / 不 / 喝 / 水 。

a)

我喜欢喝水不喜欢喝奶茶。

b)

我不喜欢喝奶茶很喜欢喝水。

c)

我喜欢喝奶茶不喜欢喝水。

d)

我很喜欢喝奶茶,喜欢喝水。

55.

chọn đáp án đúng : A:请进,请坐,请喝茶

B:

                

a)

谢谢

b)

不用谢

c)

没关系

d)

不客气

56.

Dịch sang tiếng Trung : Thứ 4  ngày 4  tháng 9  năm 2024 :

(a)  

57.

số 10 trong tiếng trung có phiên âm như thế nào

a)

shi

b)

si

c)

zhi

d)

chi

58.

Câu nào có ý nghĩa là: Đây là mẹ của tôi

a)

这是我爸爸

b)

这是我妈

c)

这是我的妈妈

d)

那是我的爸爸