Font size
WorksheetsHSK3 bai 1-3
Total questions: 52
Worksheet time: 52mins
Cuối tuần
(a)
suốt, liên tục
(a)
电脑游戏
(a)
bài tập
(a)
lo lắng, vội
(a)
Ôn tập
(a)
面包
(a)
mang theo
(a)
地图
(a)
chuyển nhà
(a)
phía nam
(a)
周末你有什么。。。?
打算
面包
南方
作业
办公室
(a)
饭还没。。。,你等会儿吧。
做好
唱好
跑完
写完
她。。。杯茶。。。没喝。
一。。。也
就。。。了
因为。。。所以
虽然。。。但是
那个地方。。。也不远。
一点儿
有点儿
一下儿
一会儿
Dịch câu: Bạn đã nghĩ xong chưa?
Dịch câu: Hôm qua anh ấy không mua cái áo sơ mi nào.
giám đốc
(a)
Chọn lượng từ phù hợp: 。。。树
棵
件
个
把
Chọn lượng từ phù hợp: 。。。伞
把
条
件
棵
Chọn lượng từ phù hợp: 。。。裤子
条
件
个
几
Chọn lượng từ phù hợp: 。。。衬衫
件
条
个
棵
Chọn lượng từ phù hợp: 。。。腿
条
个
件
把
条裤子
(a)
件衬衫
(a)
秘书
(a)
bàn chân
(a)
đau
疼
病
上
难
Chọn lượng từ phù hợp: 。。。楼
层
件
个
棵
Chọn lượng từ phù hợp: 。。。出租车
辆
件
条
棵
胖 - 瘦
(a)
容易 - 难
(a)
我们在楼上等你,你。。。吧。
上楼来
上楼去
下楼来
下楼去
饮料
(a)
帮我买。。。点儿面包。
来
去
上
过
他。。。步。。。回家
跑了。。。就
一点儿。。。也
就。。。了
是。。。的
Dịch câu: Con gái tôi học bài xong thì đi ngủ.
hoa trà
(a)
绿茶
(a)
tươi mới
(a)
cẩn thận
(a)
爬山
(a)
记得 - 忘记
(a)
ngọt
(a)
只
(a)
thoải mái
(a)
你想吃饭。。。吃面包?
还是
或者
其实
觉得
你去。。。让小丽去。
或者
还是
其实
觉得
dự định
(a)
北方
(a)
Dịch câu: Thật ra tôi không thích cái áo thun màu đỏ đó.
