Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 10 - A (part 5,6)

Total questions: 12

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Tất cả đều là Noun

a)

metropolitan area

1.

khu đô thị

b)

client record

2.

hồ sơ khách hàng

c)

comedian

3.

diễn viên hài

d)

sense of humor

4.

khiếu hài hước

2.

Tất cả đều là Noun

a)

group cycling trip

1.

chuyến đi đạp xe nhóm

b)

factory-floor manager

2.

quản lý xưởng sản xuất

c)

inspection report

3.

báo cáo kiểm tra

3.

Tất cả đều là Noun

a)

ferry terminal

1.

bến phà

b)

retail store

2.

cửa hàng bán lẻ

c)

itinerary

3.

lịch trình

d)

employment rate

4.

tỷ lệ việc làm

4.

Tất cả đều là Noun

a)

housing construction trade

1.

kinh doanh xây dựng nàh ở

b)

evaluation

2.

đánh giá

c)

loan specialist

3.

chuyên viên vay vốn

d)

equipment purchases

4.

sự mua sắm thiết bị

5.

Tất cả đều là Noun

a)

supervisory experience

1.

kinh nghiệm giám sát

b)

overseas market

2.

thị trường nước ngoài

c)

fomulas

3.

công thức

d)

desired results

4.

những kết quả mong muốn

6.

Tất cả đều là Noun

a)

dessert recipe

1.

công thức món tráng miệng

b)

employer

2.

người sử dụng lao động

c)

competitive wage

3.

mức lương cạnh tranh

d)

employee retention

4.

sự duy trì nhân sự

7.

Tất cả đều là Noun

a)

self-check-in kiosk

1.

ki ốt tự làm thủ tục

b)

device

2.

thiết bị

c)

regulation

3.

quy định

d)

operating time

4.

thời gian hoạt động

8.

Tất cả đều là Verb

a)

reach

1.

đạt được (thảo thuận, hợp đồng ...)

b)

migrate

2.

di cư, di rời

c)

inherit

3.

thừa kế

d)

ensure

4.

bảo đảm

9.

Tất cả đều là Verb

a)

notify

1.

thông báo

b)

conduct

2.

tiến hành

c)

specify

3.

chỉ ra

d)

stabilize

4.

ổn định, làm cho vững

10.

Tất cả đều là Verb

a)

commit

1.

cam kết

b)

associate

2.

liên kết, kết hợp

c)

finance

3.

cấp vốn

d)

achieve

4.

đạt được

11.

Tất cả đều là Verb

a)

record

1.

ghi lại

b)

expand

2.

mở rộng

c)

outfit

3.

cung cấp, trang bị

12.

Match the following

a)

be committed to

1.

cống hiến, dành riêng cho

b)

be eligible for

2.

đủ điều kiện, tiêu chuẩn cho

c)

help sb DO sth

3.

giúp ai làm gì
Phải là Vo nhé