WorksheetsHÁN TỰ BÀI 18
Total questions: 10
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Từ nào có nghĩa là thư viện
a)
図書館
b)
図書室
c)
地図
d)
図表
2.
Từ nào có nghĩa là nhà ngoại giao
a)
裁判官
b)
長官
c)
外交部
d)
外交官
3.
むかしばなし (chuyện dân gian, chuyện cổ tích) có cách viết chính xác là
a)
昔話
b)
昔日
c)
昔年
d)
今昔
4.
Từ có nghĩa là đại biểu, đại diện
a)
電気代
b)
代表
c)
身代金
d)
時代
5.
地 + ...: động đất
(a)
6.
Từ …… + 民 có nghĩa là người dân cư trú
(a)
7.
Cách đọc của từ 境界
(a)
8.
せけん (thế gian) có cách viết là
a)
世話
b)
世問
c)
世間
d)
世代
9.
Cách đọc của từ 回答
(a)
10.
Từ 用 ghép với từ nào không có ý nghĩa
a)
魚
b)
事
c)
語
d)
紙
100 %
