wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Tập Về Ngoại Hối

Total questions: 163

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ thống Breton Woods, đồng tiền nào là đồng tiền trung tâm?

a)

Bảng Anh

b)

Đô la Mỹ

c)

Nhân dân tệ

d)

Euro

2.

Thị trường ngoại hối là gì?

a)

Là nơi chuyển giao những khoản vốn có thời hạn ngắn

b)

Là nơi diễn ra việc mua - bán các đồng tiền khác nhau

c)

Là nơi chuyển giao những khoản vốn có thời hạn trung và dài hạn

d)

Tất cả đều đúng

3.

Ngoại hối là gì?

a)

Đồng tiền nước ngoài

b)

Vàng tiêu chuẩn quốc tế

c)

Các phương tiện thanh toán bằng ngoại tệ

d)

Tất cả đều đúng

4.

Câu nào không phải là đặc điểm của thị trường ngoại hối:

a)

Ký hiệu tiền tệ hầu như thống nhất

b)

Là một thị trường hoạt động hiệu quả và cạnh tranh hoàn hảo

c)

Là thị trường khá ổn định, ít biến động

d)

Tiền tệ sử dụng nhiều nhất là USD

5.

Đặc điểm nào không phải của nhượng quyền thương mại?

a)

Xây dựng sự hiện diện nhanh chóng

b)

Không kiểm soát các hoạt động sản xuất, marketing

c)

Giảm chi phí và rủi ro khi mở rộng thị trường nước ngoài

d)

Tất cả đều đúng

6.

Nghiệp vụ ngoại hối sơ cấp là:

a)

Nghiệp vụ kỳ hạn

b)

Nghiệp vụ tương lai

c)

Nghiệp vụ hoán đổi

d)

Nghiệp vụ giao ngay

7.

"…" là nơi chuyển giao những khoản vốn có thời hạn trung và dài hạn.

a)

Thị trường ngoại hối

b)

Thị trường tiền tệ quốc tế

c)

Thị trường vốn quốc tế

d)

Thị trường tài chính quốc tế

8.

Hai trung tâm tài chính lớn nhất thế giới là:

a)

Tokyo và HongKong

b)

Frankfurt và Singapore

c)

Thượng Hải và Zurich

d)

New York và London

9.

Đặc điểm của khu chế xuất là:

a)

Có dân cư sinh sống

b)

Phục vụ cả xuất khẩu và nhu cầu nội địa

c)

Xuất khẩu vào nội địa tối đa 20% giá trị

d)

Tất cả đều đúng

10.

Điều nào không phải là đặc điểm của nghiệp vụ ngoại hối tương lai

a)

Giao dịch ngoại hối tương lại tập trung tại sở giao dịch

b)

Nghĩa vụ hợp đồng được đảm bảo bởi công ty thanh toán bù trừ

c)

Thời gian giao dịch có thể diễn ra bất cứ khi nào theo nhu cầu của khách hàng

d)

Tất cả đều đúng

11.

Các khoản tiền thu từ hoạt động xuất khẩu của doanh nghiệp sẽ được ghi vào tài khoản nào của cán cân thanh toán quốc tế

4 lines
12.

Các khoản tiền thu từ hoạt động xuất khẩu của doanh nghiệp sẽ được ghi vào tài khoản nào của cán cân thanh toán quốc tế?

a)

Tài khoản vãng lai

b)

Tài khoản vốn

c)

Tài khoản tài chính

d)

Dự trữ ngoại hối

13.

Các khoản tiền từ hoạt động đầu tư nước ngoài thuộc tài khoản nào của cán cân thanh toán quốc tế?

a)

Tài khoản vãng lai

b)

Tài khoản tài chính

c)

Dự trữ ngoại hối

d)

Cán cân tổng thể

14.

Vốn ODA là gì?

a)

Vốn hỗ trợ phát triển chính thức

b)

Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

c)

Vốn đầu tư gián tiếp nước ngoài

d)

Vốn vay thương mại

15.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến đầu tư trực tiếp nước ngoài?

a)

Tỷ giá hối đoái

b)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

Chính sách pháp luật

d)

Tất cả đều đúng

16.

Tỷ giá là gì?

a)

Giá cả của một đồng tiền được biểu hiện bằng một số lượng đơn vị của một đồng tiền khác

b)

Số đơn vị nội tệ trên một đơn vị ngoại tệ hay ngược lại

c)

Việc phản ánh mối quan hệ về mặt giá trị giữa các đồng tiền khác nhau với nhau

d)

Tất cả đều đúng

17.

Yếu tố nào tác động đến tỷ giá hối hoái của một quốc gia?

a)

Lạm phát của quốc gia

b)

Lãi suất

c)

Kỳ vọng của nhà đầu tư

d)

Tất cả đều đúng

18.

Điều nào không phải là đặc điểm của hệ thống tỷ giá hối đoái cố định?

a)

Chính phủ có thể can thiệp để duy trì tỷ giá hối đoái biến động trong phạm vi hẹp

b)

Loại bỏ rủi ro về tỷ giá hối đoái cho các doanh nghiệp xuất nhập khẩu

c)

Nền kinh tế trở nên nhạy cảm hơn

d)

Hầu hết các quốc gia đang phát triển áp dụng chính sách tỷ giá hối đoái cố định

19.

Với cách yết tỷ giá như sau: EUR/USD = 1.1320, đồng yết giá là:

a)

EUR

b)

USD

c)

Không xác định

d)

Cả EUR và USD đều là đồng yết giá

20.

Giao dịch ngoại hối tương lai được thực hiện ở …:

a)

Thị trường phi tập trung (OTC)

b)

Sở giao dịch

c)

Cả thị trường phi tập trung và sở giao dịch

d)

Bất cứ nơi nào diễn ra hoạt động mua bán tiền tệ

21.

Câu nào là đặc điểm của kinh doanh chênh lệch tỷ giá?

4 lines
22.

Câu nào là đặc điểm của kinh doanh chênh lệch tỷ giá?

a)

Chịu rủi ro về tỷ giá vì không biết chắc chắn lợi nhuận

b)

Kinh doanh dựa trên dự báo và phán đoán thị trường

c)

Cơ hội kinh doanh xuất hiện chớp nhoáng

d)

Tất cả đều đúng

23.

Đặc điểm của thị trường ngoại hối là:

a)

Nơi mua bán các đồng tiền khác nhau, chuyển giao quyền sở hữu tiền tệ, giá cả chính là tỷ giá

b)

Là thị trường nhạy cảm với các sự kiện kinh tế - chính trị - xã hội

c)

Tiền tệ sử dụng nhiều nhất là USD

d)

Tất cả đều đúng

24.

Yếu tố nào không phải là nguyên nhân hình thành các công ty đa quốc gia:

a)

Khai thác nguyên liệu

b)

Tìm kiếm thị trường

c)

Bất ổn chính trị

d)

Phân tán rủi ro

25.

Đặc điểm của phương thức chuyển nhượng giấy phép:

a)

Bên chuyển giao không kiểm soát về các hoạt động sản xuất và marketing

b)

Xây dựng sự hiện diện nhanh chóng

c)

Bên chuyển giao bán sở hữu vô hình (nhãn hiệu), bên nhận phải đồng ý tuân thủ theo qui tắc kinh doanh

d)

Tất cả đều đúng

26.

Đầu tư trực tiếp nước ngoài thuộc thành phần nào của cán cân thanh toán quốc tế:

a)

Tài khoản vãng lai

b)

Sai số thống kê

c)

Tài khoản tài chính

d)

Dự trữ ngoại hối

27.

Đặc điểm của đầu tư trực tiếp nước ngòai:

a)

Chủ đầu tư thông qua thị trường tài chính mua cổ phần hoặc chứng khoán của các công ty nước ngoài nhằm thu lợi nhuận

b)

Đầu tư dưới hình thức tiền tệ

c)

Tính thanh khoản cao hơn đầu tư gián tiếp

d)

Chủ đầu tư kiểm soát và điều hành doanh nghiệp

28.

Đặc điểm của hành vi kinh doanh chênh lệch tỷ giá trong kinh doanh ngoại hối:

a)

Tạo ra trạng thái ngoại hối mở

b)

Có thể tiến hành bất kì lúc nào

c)

Không chịu rủi ro tỷ giá

d)

Lợi nhuận kinh doanh không biết trước

29.

Ngoại hối bao gồm:

a)

Ngoại tệ

b)

Các giấy tờ có giá ghi bằng ngoại tệ

c)

Vàng tiêu chuẩn quốc tế

d)

Tất cả đều đúng

30.

World bank là tổ chức gì?

a)

Ngân hàng quốc tế

b)
31.

Ngoại hối bao gồm:

a)

Ngoại tệ

b)

Các giấy tờ có giá ghi bằng ngoại tệ

c)

Vàng tiêu chuẩn quốc tế

d)

Tất cả đều đúng

32.

World bank là tổ chức gì?

a)

Ngân hàng quốc tế

b)

Ngân hàng thế giới

c)

Quỹ tiền tệ thế giới

d)

Quỹ tiền tệ quốc tế

33.

Nhân tố nào không tác động đến tỷ giá hối đoái cân bằng?

a)

Lạm phát

b)

Lãi suất

c)

Thu nhập quốc dân

d)

Thương mại nội địa

34.

Không phải đặc điểm của hệ thống tỷ giá cố định?

a)

Tỷ giá hối đoái hoặc được giữ không đổi hoặc chỉ được cho phép dao động trong một phạm vi rất hẹp

b)

Biên độ giao động không giới hạn, không có sự can thiệp của chính phủ

c)

Loại bỏ rủi ro về tỷ giá đối với các nhà xuất/nhập khẩu và các nhà đầu tư

d)

Nền kinh tế và các MNC trong đó trở nên nhạy cảm hơn trước các biến động của điều kiện thị trường từ những nền kinh tế khác

35.

Phương pháp yết tỷ giá gián tiếp là gì?

a)

Là phương pháp yết tỷ giá, trong đó ngoại tệ đóng vai trò là tiền tệ định giá, nội tệ đóng vai trò là tiền tệ yết giá

b)

Là phương pháp yết tỷ giá, trong đó ngoại tệ đóng vai trò là tiền tệ yết giá, nội tệ đóng vai trò là tiền tệ định giá

c)

Là phương pháp yết giá, trong đó ngoại tệ là đồng tiền ở trên, nội tệ là đồng tiền ở dưới

d)

Tất cả đều đúng

36.

Ký quỹ ban đầu trong hợp đồng tương lai (future) có nghĩa là:

a)

Là số tiền ký quỹ cần thiết để mở một hợp đồng tương lai

b)

Là số dư tối thiểu phải duy trì tại tài khoản trong các ngày giao dịch sau đó

c)

Tên gọi khác là ký quỹ bổ sung

d)

Tất cả đều đúng

37.

Nghiệp vụ nào không phải là nghiệp vụ ngoại hối phái sinh là:

a)

Nghiệp vụ kỳ hạn

b)

Nghiệp vụ tương lai

c)

Nghiệp vụ hoán đổi

d)

Nghiệp vụ giao ngay

38.

Hãy chọn đáp án sai về các thành phần của cán cân tài chính:

a)

Đầu tư gián tiếp nước ngoài thuần

b)

Thu nhập thuần từ đầu tư trực tiếp nước ngoài

c)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài thuần

d)

Các khoản mục tài chính khác

39.

án cân tài chính:

a)

Đầu tư gián tiếp nước ngoài thuần

b)

Thu nhập thuần từ đầu tư trực tiếp nước ngoài

c)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài thuần

d)

Các khoản mục tài chính khác

40.

Trong hệ thống Breton Woods, đồng tiền nào được cố định với vàng?

a)

Bảng Anh

b)

Đô la Mỹ

c)

Nhân dân tệ

d)

Euro

41.

Giao dịch ngoại hối kỳ hạn được thực hiện ở …:

a)

Thị trường phi tập trung (OTC)

b)

Sở giao dịch

c)

Cả thị trường phi tập trung và sở giao dịch

d)

Bất cứ nơi nào diễn ra hoạt động mua bán tiền tệ

42.

Tỷ giá là gì?

a)

Giá cả của một đồng tiền được biểu hiện bằng một số lượng đơn vị của một đồng tiền khác

b)

Số đơn vị nội tệ trên một đơn vị ngoại tệ hay ngược lại

c)

Việc phản ánh mối quan hệ về mặt giá trị giữa các đồng tiền khác nhau với nhau

d)

Tất cả đều đúng

43.

Thành phần của thị trường tài chính quốc tế bao gồm:

a)

Thị trường ngoại hối

b)

Thị trường tiền tệ quốc tế

c)

Thị trường vốn quốc tế

d)

Tất cả đều đúng

44.

Yếu tố nào không phải là rủi ro của các công ty đa quốc gia:

a)

Rào cản thương mại

b)

Phát triển thị trường

c)

Tỷ giá hối đoái

d)

Bất ổn chính trị

45.

Chuyển giao thuần (tổng các khoản cho, biếu tặng, viện trợ từ những người di cư ra nước ngoài) thuộc thành phần nào của cán cân thanh toán quốc tế:

a)

Tài khoản vãng lai

b)

Sai số thống kê

c)

Tài khoản tài chính

d)

Dự trữ ngoại hối

46.

Đặc điểm của phương thức chuyển nhượng giấy phép:

a)

Bên chuyển giao không kiểm soát về các hoạt động sản xuất và marketing

b)

Xây dựng sự hiện diện nhanh chóng

c)

Bên chuyển giao bán sở hữu vô hình (nhãn hiệu), bên nhận phải chịu sự kiểm soát về các hoạt động sản xuất và marketing

d)

Không tạo ra đối thủ cạnh tranh

47.

Đặc điểm của đầu tư gián tiếp nước ngòai:

a)

Chủ đầu tư thông qua thị trường tài chính mua cổ phần hoặc chứng khoán của các công ty nước ngoài nhằm thu lợi nhuận

b)

Không giới hạn số vốn đầu tư

c)

Tính thanh khoản thấp hơn đầu tư trực tiếp

d)

Chủ đầu tư kiểm soát và điều h

48.

trường tài chính mua cổ phần hoặc chứng khoán của các công ty nước ngoài nhằm thu lợi nhuận

a)

Không giới hạn số vốn đầu tư

b)

Tính thanh khoản thấp hơn đầu tư trực tiếp

c)

Chủ đầu tư kiểm soát và điều hành doanh nghiệp

49.

Đâu không phải là đặc điểm của hành vi đầu cơ trong kinh doanh ngoại hối:

a)

Tạo ra trạng thái ngoại hối mở

b)

Có thể tiến hành bất kì lúc nào

c)

Không chịu rủi ro tỷ giá

d)

Lợi nhuận kinh doanh không biết trước

50.

Quốc gia nào thu hút vốn FDI nhiều nhất thế giới?

a)

Hoa Kỳ

b)

Việt Nam

c)

Ấn Độ

d)

Nga

51.

Đặc điểm của hệ thống tỷ giá thả nổi có kiểm soát?

a)

Tỷ giá hối đoái hoặc được giữ không đổi hoặc chỉ được cho phép dao động trong một phạm vi rất hẹp

b)

Biên độ giao động không giới hạn, không có sự can thiệp của chính phủ

c)

Tỷ giá được cho phép dao động hàng ngày và không có các biên độ chính thức, nhưng chính phủ có thể can thiệp theo định hướng của quốc gia

d)

Giá trị của đồng nội tệ so với đồng tiền nó neo vào được giữ cố định

52.

Nhân tố nào tác động đến tỷ giá hối đoái cân bằng?

a)

Kỳ vọng của nhà đầu tư

b)

Can thiệp của chính phủ

c)

Thu nhập quốc dân

d)

Tất cả đều đúng

53.

Phương pháp yết tỷ giá trực tiếp là gì?

a)

Là phương pháp yết tỷ giá, trong đó ngoại tệ đóng vai trò là tiền tệ định giá, nội tệ đóng vai trò là tiền tệ yết giá

b)

Là phương pháp yết tỷ giá, trong đó ngoại tệ đóng vai trò là tiền tệ yết giá, nội tệ đóng vai trò là tiền tệ định giá

c)

Là phương pháp yết giá, trong đó ngoại tệ là đồng tiền ở dưới, nội tệ là đồng tiền ở trên

d)

Tất cả đều đúng

54.

Ký quỹ duy trì trong hợp đồng tương lai (future) có nghĩa là:

a)

Là số tiền ký quỹ cần thiết để mở một hợp đồng tương lai

b)

Là số dư tối thiểu phải duy trì tại tài khoản trong các ngày giao dịch sau đó

c)

Tên gọi khác là ký quỹ bổ sung

d)

Tất cả đều đúng

55.

Hãy chọn đáp án sai về các thành phần của cán cân vãng lai:

a)

Xuất nhập khẩu thuần về hàng hóa

b)

Thu nhập thuần

56.

Hãy chọn đáp án sai về các thành phần của cán cân vãng lai:

a)

Xuất nhập khẩu thuần về hàng hóa

b)

Thu nhập thuần từ đầu tư trực tiếp nước ngoài

c)

Đầu tư qua danh mục cổ phiếu

d)

Các khoản chuyển giao thuần (cho, biếu, tặng, viện trợ từ những người di cứ ra nước ngoài)

57.

Nghiệp vụ nào không phải là nghiệp vụ ngoại hối phái sinh là:

a)

Nghiệp vụ kỳ hạn

b)

Nghiệp vụ tương lai

c)

Nghiệp vụ quyền chọn

d)

Nghiệp vụ giao ngay

58.

Giao dịch ngoại hối tương lai được thực hiện ở …:

a)

Thị trường phi tập trung (OTC)

b)

Sở giao dịch

c)

Cả thị trường phi tập trung và sở giao dịch

d)

Bất cứ nơi nào diễn ra hoạt động mua bán tiền tệ

59.

Ngân hàng Việt Nam yết giá như sau: USD/VND = 23,300 - 23,400. Đối với Ngân hàng Việt Nam thì đây là cách yết giá:

a)

Yết giá kiểu Âu

b)

Yết giá kiểu Mỹ

c)

Yết giá kiểu Trung Quốc

d)

Yết giá kiểu quốc tế

60.

Nhận định nào sau đây về đầu tư trực tiếp nước ngoài là đúng nhất:

a)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài luôn có tác động tích cực với sự phát triển của các quốc gia

b)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài chỉ có tác động tích cực đối với các nước đang phát triển

c)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài góp phần phát triển nguồn nhân lực và tạo thêm việc làm cho các nước nhận đầu tư

d)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài góp phần tăng cường bành trướng sức mạnh kinh tế của các nước nhận đầu tư

61.

Tỷ giá hối đoái được định nghĩa là:

a)

Giá của hàng hóa ở nước ngoài

b)

Giá của hàng hóa trong nước bán ở nước ngoài

c)

Giá của đồng tiền nước này tính ra đồng tiền nước khác

d)

Giá của đồng đô la Mỹ tính ra đồng tiền nước khác

62.

Khi ngân hàng thương mại niêm yết tỷ giá USD/VND = a/b thì:

a)

Tỷ giá mua USD bằng VND của ngân hàng là b và tỷ giá bán USD lấy VND của ngân hàng là a

b)

Tỷ giá mua USD bằng VND của ngân hàng là a và tỷ giá bán USD lấy VND của ngân hàng là a

c)

Tỷ giá mua USD bằng VND của ngân hàng là a

63.

Tỷ giá hối đoái biến động có ảnh hưởng đến:

a)

Sự phát triển kinh tế của một quốc gia

b)

Thị trường tài chính, tiền tệ của một quốc gia

c)

Các mối quan hệ kinh tế quốc tế

d)

Tất cả đều đúng

64.

Nhận định nào sau đây về vai trò của tài chính quốc tế là sai?

a)

Tạo điều kiện cho các quốc gia hòa nhập vào nền kinh tế thế giới

b)

Hạn chế việc di chuyển các nguồn lực tài chính giữa các quốc gia

c)

Mở ra cơ hội cho các quốc gia phát triển kinh tế xã hội

d)

Góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực

65.

Nhận định nào sau đây về tài chính quốc tế là sai:

a)

Tài chính quốc tế là một bộ phận của quan hệ kinh tế quốc tế

b)

Các quan hệ tài chính quốc tế gắn liền với một đồng tiền duy nhất

c)

Các quan hệ tài chính vượt ra biên giới của các quốc gia

d)

Các quan hệ tài chính luôn gắn liền với quá trình vận động của dòng vốn trong phát triển kinh tế quốc tế

66.

Chính sách tỷ giá cố định có tác dụng chủ yếu:

a)

Bảo trợ mậu dịch đối với các cơ sở sản xuất hàng hoá trong nước

b)

Đảm bảo nhu cầu chi tiêu của ngân sách Nhà nước

c)

Đảm bảo khả năng ổn định sức mua của đồng nội tệ và các mục tiêu kinh tế-xã hội

d)

Hạn chế ảnh hưởng của thị trường tài chính quốc tế

67.

Đầu tư quốc tế là hình thức:

a)

Xuất khẩu hàng hóa

b)

Xuất khẩu vốn.

c)

Xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa

d)

Nhập khẩu vốn

68.

Người bỏ vốn đầu tư trực tiếp:

a)

Không có quyền điều hành hoạt động kinh doanh mà họ bỏ vốn đầu tư

b)

Không tham gia điều hành hoạt động kinh doanh mà họ bỏ vốn đầu tư

c)

Trực tiếp tham gia điều hành hoạt động kinh doanh mà họ bỏ vốn đầu tư

d)

Điều hành gián tiếp hoạt động kinh doanh

69.

Ưu đãi trong ODA là:

a)

Thời gian sử dụng vốn dài

b)

Lãi suất thấp

c)

Có âm hạn

d)

Tất cả đều đúng

70.

Viện trợ song phương là hình thức viện trợ quốc tế được diễn ra giữa:

a)

Các tổ chức thuộc Liên hiệp quốc

b)

Các tổ chức ngoài Liên hiệp quốc

c)

Chính phủ 2 nước

d)

Một chính phủ với các tổ chức quốc tế

71.

Bên nhận vốn ODA chủ yếu là các nước:

a)

Phát triển và công nghiệp mới

b)

Phát triển và đang phát triển

c)

Chậm phát triển và đang phát triển

d)

Đang phát triển và công nghiệp mới

72.

Viện trợ quốc tế không hoàn lại là hình thức:

a)

Là nguồn vốn tài trợ ưu đãi của các nhà tài trợ trực tiếp điều hành dự án

b)

Là nguồn vốn tài trợ ưu đãi của nước ngoài, các nhà tài trợ không trực tiếp điều hành dự án

c)

Là nguồn vốn tài trợ vô điều kiện của nước ngoài, các nhà tài trợ có thể điều hành trực tiếp hoặc không trực tiếp dự án

d)

Viện trợ chỉ giành cho các nước phát triển

73.

Chính sách được sử dụng để điều chỉnh cán cân thanh toán:

a)

Điều chỉnh cung tiền

b)

Điều chỉnh tỷ giá

c)

Tăng hoặc giảm chi tiêu của chính phủ

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

74.

Kỳ hạn quy định của hợp đồng kỳ hạn là

a)

90 ngày

b)

60 ngày

c)

1 năm

d)

Thời hạn thực thi của hợp đồng kỳ hạn là bất cứ ngày nào phụ thuộc vào sự thoả thuận của các bên tham gia hợp đồng

75.

Tỷ giá biến động khi có sự thay đổi :

a)

Mức chênh lệch lạm phát giữa các đồng tiền

b)

Chênh lệch lãi suất

c)

Thâm hụt cán cân thanh toán

d)

Tất cả đều đúng

76.

Trong cán cân thanh toán quốc tế, thu nhập ròng là một khoản mục của:

a)

Cán cân vốn

b)

Cán cân thương mại

c)

Cán cân hoạt động

d)

Cán cân vãng lai

77.

Bản ghi chép tất cả các giao dịch kinh tế giữa người cư trú và người không cư trú được gọi là :

a)

Cán cân mậu dịch

b)

Tài khoản vãng lai

c)

Cán cân thanh toán quốc tế

d)

Cán cân vốn

78.

Những yếu tố nào sau đây tác đ

4 lines
79.

ghi chép tất cả các giao dịch kinh tế giữa người cư trú và người không cư trú được gọi là :

a)

Cán cân mậu dịch

b)

Tài khoản vãng lai

c)

Cán cân thanh toán quốc tế

d)

Cán cân vốn

80.

Những yếu tố nào sau đây tác động đến dòng vốn đầu tư trực tiếp quốc tế:

a)

Hạn chế của chính phủ

b)

Rủi ro, chính trị

c)

Chiến tranh

d)

Tất cả đều đúng

81.

Tỷ giá niêm yết gián tiếp cho biết gì?

a)

Bao nhiêu đơn vị tiền tệ bạn phải có để đổi lấy 1 USD

b)

1 đơn vị ngoại tệ trị giá bao nhiêu USD

c)

Bao nhiêu đơn vị ngoại tệ cần có để lấy 1 đơn vị nội tệ

d)

Bao nhiêu đơn vị nội tệ bạn cần để đổi lấy 1 đơn vị ngoại tệ

82.

OTC là thị trường gì?

a)

Thị trường tập trung

b)

Thị trường phi tập trung

c)

Sở giao dịch

d)

Tất cả đều đúng

83.

"…" là nơi chuyển giao những khoản vốn có thời hạn ngắn.

a)

Thị trường ngoại hối

b)

Thị trường tiền tệ quốc tế

c)

Thị trường vốn quốc tế

d)

Thị trường chứng khoán quốc tế

84.

Đặc điểm của khu công nghiệp là:

a)

Có dân cư sinh sống

b)

Phục vụ cả xuất khẩu và nhu cầu nội địa

c)

Xuất khẩu vào nội địa tối đa 20% giá trị

d)

Tất cả đều đúng

85.

EUR là đồng tiền của quốc gia nào?

a)

Liên minh Châu Âu

b)

ASEAN

c)

Bắc Mỹ

d)

Châu Phi

86.

SDR là đồng tiền gì?

a)

Quyền rút vốn đặc biệt

b)

Đồng tiền của IMF

c)

Do các thành viên IMF đóng góp

d)

Tất cả đều đúng

87.

Hiện nay, quốc gia có dự trữ vàng lớn nhất thế giới:

a)

Ý

b)

Đức

c)

Trung Quốc

d)

Hoa Kỳ

88.

Đồng Bảng Anh viết tắt là?

a)

HBO

b)

CAD

c)

EUR

d)

GBP

89.

Các giao dịch du lịch quốc tế được ghi chép trên cán cân:

a)

Cán cân vãng lai

b)

Cán cân vốn

c)

Cán cân tài chính

d)

Cán cân thương mại

90.

Đặc điểm nào không phải của chuyển nhượng giấy phép?

a)

Tạo đối thủ cạnh tranh

b)

Thiếu sự hiện diện trên thị trường

c)

Kiểm soát chặt chẽ các hoạt động của bên nhận giấy phép

d)

Giảm rủi ro tại những thị trường không quen thuộc

91.

Tiêu chuẩn hóa về quy mô hợp đồng, cách yết giá, mức biến động giá tối thiểu, tháng giao hàng, ngày giao hàng và ngày giao dịch cuối cùng" là đặc điểm của nghiệp vụ nào?

a)

Nghiệp vụ ngoại hối kỳ hạn

b)

Nghiệp vụ ngoại

92.

óa về quy mô hợp đồng, cách yết giá, mức biến động giá tối thiểu, tháng giao hàng, ngày giao hàng và ngày giao dịch cuối cùng là đặc điểm của nghiệp vụ nào?

a)

Nghiệp vụ ngoại hối kỳ hạn

b)

Nghiệp vụ ngoại hối tương lai

c)

Nghiệp vụ ngoại hối hoán đổi

d)

Nghiệp vụ ngoại hối quyền chọn

93.

Giả sử tại thời điểm t, ngân hàng A niêm yết: GBP /USD = 1.7379/89 và USD/JPY = 113.57 - 114.32. Vậy tỷ giá GBP/JPY sẽ là:

a)

65.311 - 65.781

b)

110.19 - 114.42

c)

197.37 - 198.79

d)

156.69 - 158.46

94.

Giả sử hiện tại, ngân hàng Z niêm yết: USD/NZD = 1.4232 - 1.4320 và USD/VND = 23,426 - 23,647. Vậy tỷ giá NZD/VND sẽ là:

a)

16,359 - 16,615

b)

16,460 - 16,513

c)

0.0602 - 0.0611

d)

33,340 - 33,863

95.

Giả sử hiện tại, ngân hàng Y niêm yết: EUR/USD = 1.1635 - 1.1657 và USD/CAD= 1.2425 - 1.2467. Vậy tỷ giá CAD/EUR sẽ là:

a)

1.4456 - 1.4533

b)

0.9333 - 0.9382

c)

1.4484 - 1.4505

d)

0.6881 - 0.6917

96.

Biết thông tin trên thị trường như sau: EUR/USD = 1.3510/ 1.3580 và GBP/USD= 1.8890/ 1.9010. Hãy tính cặp tỷ giá chéo GBP/EUR?

a)

1.3910 - 1.4071

b)

2.5683 - 2.5652

c)

2.5520 - 2.5816

d)

1.3982 - 1.3999

97.

Hãy tính tỷ giá S(EUR/CNY) biết rằng EUR/USD = 1.1415/8 và USD/CNY = 6.3030/40.

a)

7.1949 - 7.1979

b)

5.5202 - 5.6102

c)

7.1968 - 7.3102

d)

7.4445 - 7.5458

98.

Giả sử hiện tại, ngân hàng Z niêm yết: USD/NZD = 1.4200 - 1.4300 và USD/VND = 22,200 - 22,300. Vậy tỷ giá NZD/VND sẽ là:

a)

15,524 - 15,704

b)

31,524 - 31,889

c)

0.0637 - 0.0644

d)

33,340 - 33,863

99.

Tính tỷ giá S(GBP/USD) biết rằng VND 22,400-800/USD và 31,100-200 VND/GBP.

a)

1.3640 - 1.3929

b)

1.3650 - 1.3939

c)

1.3700 - 1.3867

d)

1.3573 - 1.3698

100.

Biết thông tin trên thị trường như sau: EUR/USD = 1.3510/ 1.3580 và GBP/USD= 1.8890/ 1.9010. Hãy tính cặp tỷ giá chéo EUR/GBP?

a)

1.3910 - 1.4071

b)

0.7107 - 0.7189

c)

2.5520 - 2.5816

d)

1.3982 - 1.3999

101.

Hãy tính tỷ giá S(EUR/CNY) biết rằng EUR/USD = 1.1415/9 và USD/CNY = 6.3030/40.

a)

7.1949 - 7.1985

b)

5.5202 -

102.

Tính tỷ giá S(EUR/CNY) biết rằng EUR/USD = 1.1415/9 và USD/CNY = 6.3030/40.

a)

7.1949 - 7.1985

b)

5.5202 - 5.6102

c)

7.1968 - 7.3102

d)

7.4445 - 7.5458

103.

Giả sử hiện tại, ngân hàng Z niêm yết: USD/NZD = 1.4300 - 1.4400 và USD/VND = 22,200 - 22,300. Vậy tỷ giá NZD/VND sẽ là:

a)

15,417 - 15,594

b)

31,524 - 31,889

c)

0.0637 - 0.0644

d)

15,524 - 15,704

104.

Tính spread theo giá trị tuyệt đối của cặp tỷ giá sau EUR/USD = 1.1415 - 1.1530

a)

0.0115

b)

0.115 điểm

c)

115

d)

Tất cả đều đúng

105.

Tính tỷ giá S(GBP/USD) biết rằng VND 22,500/700/USD và 31,100/200 VND/GBP.

a)

1.3640 - 1.3929

b)

1.3650 - 1.3939

c)

1.3700 - 1.3867

d)

1.3573 - 1.3698

106.

Tại thời điểm t, 1 EUR = 1.3 USD , 1 GBP = 1.7 USD. Thì tỷ giá EUR / GBP sẽ là:

a)

0.76

b)

0.765

c)

1.3077

d)

0.7647

107.

Tính tỷ giá chéo của EUR/CAD. Biết rằng: CAD/USD = 0.70 - 0.72 và EUR/USD = 1.10 - 1.11 .

a)

1.53-1.59

b)

0.77-0.80

c)

0.63-0.65

d)

0.78-0.79

108.

Tính tỷ giá chéo của CAD/VND. Biết rằng: CAD/USD = 0.70 - 0.72 USD/VND = 21,300 - 21,370 .

a)

14,959 - 15,336

b)

29,681 - 30,429

c)

14,910 - 15,386

d)

29,583 - 30,529

109.

Tính tỷ giá chéo của HKD/VND. Biết rằng: USD/VND = 21,300 - 21,370 và USD/HKD = 7.75 - 7.79.

a)

2743.3 - 2748.4

b)

2734 .3 - 2757.4

c)

165,075 - 166,472

d)

2.7343 - 2.7574

110.

Tính tỷ giá chéo của AUD/NZD. Biết rằng: USD/AUD = 1.3412-1.3434 và NZD/USD = 0.7231-0.7242 .

a)

0.9698 - 0.9729

b)

1.0279 - 1.0311

c)

1.8520 - 1.8578

d)

0.7231 - 0.7242

111.

ADB là tổ chức gì?

a)

Ngân hàng thế giới

b)

Quỹ tiền tệ quốc tế

c)

Ngân hàng phát triển Châu Á

d)

Ngân hàng thanh toán quốc tế

112.

BIS là tổ chức gì?

a)

Ngân hàng thế giới

b)

Quỹ tiền tệ quốc tế

c)

Ngân hàng phát triển Châu Á

d)

Ngân hàng thanh toán quốc tế

113.

Nội dung của quy luật Gresham là gì?

a)

Đồng tiền tốt sẽ đuổi đồng tiền xấu ra khỏi lưu thông

b)

Đồng tiền xấu sẽ đuổi đồng tiền tốt ra khỏi lưu thông

114.

Nội dung của quy luật Gresham là gì?

a)

Đồng tiền tốt sẽ đuổi đồng tiền xấu ra khỏi lưu thông

b)

Đồng tiền xấu sẽ đuổi đồng tiền tốt ra khỏi lưu thông

c)

Đồng tiền tốt và đồng tiền xấu cùng tồn tại song song với nhau

d)

Cả đồng tiền tốt và đồng tiền xấu đều bị đuổi khỏi lưu thông

115.

Chế độ tiền tệ Bretton Woods được thiết lập năm nào?

a)

1942

b)

1943

c)

1944

d)

1945

116.

Đồng tiền chung của Liên minh Châu Âu là:

a)

ECU

b)

EUR

c)

ERM

d)

SDR

117.

Hãy chọn phát biểu sai về đặc trưng của thị trường Eurocurrency?

a)

Tham gia tỷ lệ dự trữ bắt buộc của ngân hàng trung ương nước phát hành ra đồng tiền

b)

Quy mô giao dịch lớn, chi phí hoạt động trên mỗi giao dịch thấp

c)

Áp dụng lãi suất bán vốn liên ngân hàng (interbank offered rate): LIBOR, PIBOR, SIBOR,… trong hoạt động cho vay

d)

Áp dụng lãi suất mua vốn liên ngân hàng (interbank bid rate): LIBID, PIBID, SIBID,… trong hoạt động gửi tiền

118.

Hãy chọn phát biểu đúng về đặc trưng cơ bản của thị trường tiền tệ Châu Âu?

a)

Gắn với các trung tâm tài chính nhỏ (London, Frankfurt, Paris,…)

b)

Lãi suất thả nổi và cơ sở quan trọng nhất là lãi suất LIBOR (lãi suất liên ngân hàng của thị trường London)

c)

LIBOR được cố định hàng tháng bởi Hiệp hội Ngân hàng Anh và thông báo qua Thomson Reuters

d)

Chênh lệch giữa lãi suất gửi và vay cao vì các giao dịch đều có giá trị cao

119.

Hãy chọn phát biểu sai về đặc điểm của thị trường ngoại hối:

a)

Là thị trường quốc tế: ký hiệu tiền tệ là thống nhất và tỷ giá giữa hai tiền tệ trên các thị trường khác nhau được niêm yết hầu như thống nhất với nhau

b)

Là một thị trường cạnh tranh hoàn hảo

c)

Tiền tệ sử dụng nhiều nhất là EUR

d)

Là một thị trường hoạt động hiệu quả

120.

Hãy chọn phát biểu sai về chức năng của thị trường ngoại hối:

a)

Phục vụ thương mại quốc tế

b)

Luân chuyển các khoản đầu tư, tín dụng quốc tế và các giao dịch tài chính quốc tế khác

c)

Nơi hình thành lãi suất cho vay

d)

Cung cấp các côn

121.

Hãy chọn phát biểu sai về đặc điểm của thị trường trái phiếu Châu Âu:

a)

Đây là thị trường trái phiếu quốc tế lớn nhất và phổ biến nhất trên thế giới và được phát hành ở nhiều trung tâm tài chính quốc tế và chủ yếu được ghi bằng USD

b)

Chủ thể phát hành không cần phải có hệ số tín nhiệm cao

c)

Thời hạn dài

d)

Đây là kênh rất quan trọng cung cấp vốn dài hạn cho các chủ thể phát hành

122.

Hãy chọn phát biểu đúng về sự khác nhau giữa kinh doanh chênh lệch tỷ giá và đầu cơ:

a)

Kinh doanh chênh lệch tỷ giá phải bỏ vốn kinh doanh còn đầu cơ thì không cần bỏ vốn kinh doanh

b)

Kinh doanh chênh lệch tỷ giá có thể tiến hành bất cứ lúc nào còn đầu cơ thì cơ hội kinh doanh chớp nhoáng

c)

Kinh doanh chênh lệch tỷ giá có lãi kinh doanh không chắc chắn và không biết trước còn đầu cơ có lãi kinh doanh chắc chắn và biết trước

d)

Kinh doanh chênh lệch tỷ giá xảy ra tại 2 thị trường (hoặc 3 thị trường) còn đầu cơ thì có thể chỉ xảy ra tại 1 thị trường

123.

Phân loại theo mục đích tham gia thị trường, các thành viên tham gia thị trường ngoại hối bao gồm:

a)

Nhà phòng ngừa rủi ro, nhà kinh doanh chênh lệch tỷ giá, nhà đầu cơ

b)

Nhóm khách hàng mua bán lẻ, ngân hàng thương mại, ngân hàng trung ương

c)

Nhà tạo giá sơ cấp, nhà tạo giá thứ cấp, nhà chấp nhận giá

d)

Nhà môi giới, nhà đầu cơ, người can thiệp thị trường

124.

Hãy chọn phát biểu đúng nhất:

a)

Tỷ giá mua tiền mặt cao hơn tỷ giá mua chuyển khoản

b)

Tỷ giá bán tiền mặt thấp hơn tỷ giá bán chuyển khoản

c)

Tỷ giá bán tiền mặt bằng tỷ giá bán chuyển khoản

d)

Tỷ giá mua tiền mặt thấp hơn tỷ giá mua chuyển khoản

125.

Hãy chọn đáp án sai về phương pháp yết tỷ giá:

4 lines
126.

Hãy chọn đáp án sai về phương pháp yết tỷ giá:

a)

Phương pháp yết tỷ giá gián tiếp là phương pháp yết tỷ giá, trong đó ngoại tệ đóng vai trò là tiền tệ định giá, nội tệ đóng vai trò là tiền tệ yết giá

b)

Phương pháp yết tỷ giá trực tiếp là phương pháp yết tỷ giá, trong đó ngoại tệ đóng vai trò là đồng tiền yết giá, nội tệ đóng vai trò là đồng tiền định giá

c)

Phương pháp yết tỷ giá gián tiếp là phương pháp yết tỷ giá, trong đó ngoại tệ đóng vai trò là đồng tiền yết giá, nội tệ đóng vai trò là đồng tiền định giá

d)

Việt Nam yết tỷ giá USD và VND theo phương pháp yết tỷ giá trực tiếp

127.

Trong nghiệp vụ giao dịch tương lai (Future), hãy chọn phát biểu sai về cơ chế ký quỹ:

a)

Ký quỹ ban đầu là số tiền ký quỹ cần thiết để mở một hợp đồng tương lai

b)

Ký quỹ duy trì là số dư tối thiểu phải duy trì tại tài khoản margin trong các ngày giao dịch sau đó

c)

Mức ký quỹ duy trì là mức thấp nhất được phép trước khi nhà kinh doanh nhận được yêu cầu ký quỹ bổ sung

d)

Ký quỹ bổ sung là số dư tối thiểu phải duy trì tại tài khoản margin trong các ngày giao dịch sau đó

128.

Trong các nghiệp vụ ngoại hối phái sinh sau đây, nghiệp vụ nào thực hiện được trên cả thị trường OTC và trên sở giao dịch:

a)

Forward

b)

Swap

c)

Options

d)

Future

129.

Trong các nghiệp vụ ngoại hối phái sinh sau đây, nghiệp vụ nào chỉ thực hiện được trên sở giao dịch:

a)

Forward

b)

Swap

c)

Option

d)

Future

130.

Hãy chọn phát biểu sai về đặc điểm của cán cân thanh toán quốc tế:

a)

Mang tính thời kỳ

b)

Là một báo cáo dòng tiền

c)

Mang tính thời điểm

d)

Nó không cập nhật sự thay đổi tổng tài sản và nợ của một quốc gia vào một ngày cụ thể giống như bảng cân đối kết toán của công ty

131.

Hãy chọn đáp án sai về các thành phần của cán cân tài khoản vãng lai:

a)

Xuất nhập khẩu thuần về hàng hóa

b)

Xuất nhập khẩu thuầ

132.

Hãy chọn đáp án sai về các thành phần của cán cân tài khoản vãng lai:

a)

Xuất nhập khẩu thuần về hàng hóa

b)

Xuất nhập khẩu thuần về dịch vụ

c)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài thuần

d)

Thu nhập thuần

133.

Hãy chọn đáp án đúng về các yếu tố tác động đến cán cân tài khoản vãng lai:

a)

Lạm phát, thu nhập quốc dân, tỷ giá hối đoái

b)

Thu nhập quốc dân, tỷ giá hối đoái, dân số

c)

Lạm phát, thu nhập quốc dân, dân số

d)

Chính sách kiểm soát vốn, dân số, biến động tỷ giá hối đoái

134.

Hãy chọn đáp án sai về các yếu tố tác động đến tài khoản vốn/ tài chính:

a)

Biến động tỷ giá hối đoái

b)

Dân số

c)

Thu nhập quốc dân

d)

Chính sách kiểm soát vốn

135.

Hãy chọn đáp án đúng về đặc điểm của tài chính quốc tế:

a)

Phạm vi rộng

b)

Chịu ảnh hưởng bởi xu thế toàn cầu hóa

c)

Chịu ảnh hưởng bởi rủi ro chính trị, rủi ro ngoại hối,…

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

136.

Tác động tiêu cực của tài chính quốc tế, hãy chọn đáp án sai:

a)

Sự phân hoá và lệ thuộc vào các nước lớn

b)

Sự biến động tình hình tài chính quốc tế có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng đối với các nước

c)

Củng cố thúc đẩy hợp tác, hội nhập quốc tế, hoà bình và hữu nghị giữa các quốc gia

d)

Khủng hoảng tài chính và khủng hoảng kinh tế

137.

Hiện nay các công ty đa quốc gia đang có xu hướng đầu tư và kinh doanh quốc tế sang các nước nào?

a)

Đang phát triển

b)

Các nước phát triển và các nước công nghiệp mới nổi

c)

Kém phát triển

d)

Tùy theo định hướng của mỗi nước

138.

Nguyên nhân nào hình thành công ty đa quốc gia, hãy chọn đáp án sai:

a)

Kiếm tìm tri thức

b)

Khai thác sự bất hoàn hảo của thị trường tài chính

c)

Phân tán rủi ro

d)

Tối đa hóa chi phí

139.

Trong các giả định của lý thuyết lợi thế so sánh, hãy chọn đáp án sai:

a)

Tự do thương mại

b)

Cạnh tranh không hoàn hảo

c)

Không có rủi ro

d)

Không có sự can thiệp của Chính phủ/Nhà nước

140.

Hãy chọn đáp án sai về đặc điểm của thị trường ngoại hối?

(a)  

141.

Hãy chọn đáp án sai:

a)

Tự do thương mại

b)

Cạnh tranh không hoàn hảo

c)

Không có rủi ro

d)

Không có sự can thiệp của Chính phủ/Nhà nước

142.

Hãy chọn đáp án sai về đặc điểm của thị trường ngoại hối?

a)

Là bất cứ đâu diễn ra hoạt động mua bán tiền tệ giống nhau

b)

Là thị trường toàn cầu, hoạt động 24/24h

c)

Trung tâm là thị trường liên ngân hàng - Interbank

d)

Giao dịch thông qua các phương tiện liên lạc hiện đại: điện thoại, telex, hệ thống giao dịch điện tử,…

143.

Hãy chọn đáp án đúng nhất về các thành viên tham gia trên thị trường tiền tệ quốc tế?

a)

Các Eurobanks

b)

Các công ty đa quốc gia

c)

Các ngân hàng trung ương

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

144.

LIBOR là gì?

a)

Lãi suất bán vốn liên ngân hàng London

b)

Lãi suất mua vốn liên ngân hàng London

c)

Lãi suất bán vốn liên ngân hàng Paris

d)

Lãi suất mua vốn liên ngân hàng Paris

145.

NCF là gì?

a)

Luồng tiền dương

b)

Luồng tiền âm

c)

Net Cash Flows

d)

Luồng tiền ròng

146.

NFEPt là gì?

a)

Negative Foreign Exchange Position

b)

Trạng thái ngoại hối ròng cuối ngày giao dịch t

c)

Doanh số mua ngoại tệ trong ngày giao dịch t

d)

Doanh số bán ngoại tệ trong ngày giao dịch t

147.

Swap là nghiệp vụ gì?

a)

Kỳ hạn

b)

Giao ngay

c)

Tương lai

d)

Hoán đổi

148.

Trong giao dịch ngoại tệ tương lai, ký quỹ bao gồm?

a)

Ký quỹ ban đầu, ký quỹ duy trì và ký quỹ bổ sung

b)

Chỉ bao gồm ký quý ban đầu

c)

Chỉ bao gồm ký quý duy trì

d)

Ký quỹ ban đầu và ký quỹ mỗi ngày

149.

Trong giao dịch ngoại tệ kỳ hạn, ngày giá trị là ngày nào?

a)

Ngày giá trị giao dịch giao ngay cộng thêm n ngày giao dịch kỳ hạn

b)

Ngày giao dịch giao ngay cộng thêm n ngày giao dịch kỳ hạn

c)

Ngày giá trị giao dịch giao ngay cộng thêm n-1 ngày giao dịch kỳ hạn

d)

Ngày giá trị giao dịch giao ngay cộng thêm n+1 ngày giao dịch kỳ hạn

150.

Hãy chọn đáp án đúng về BOP?

a)

Cán cân tài khoản vãng lai

b)

Cán cân dịch vụ

c)

Cán cân tài khoản vốn

d)

Balance of Payment

151.

Nguyên tắc cetaris paribus là gì?

4 lines
152.

áp án đúng về BOP?

a)

Cán cân tài khoản vãng lai

b)

Cán cân dịch vụ

c)

Cán cân tài khoản vốn

d)

Balance of Payment

153.

Nguyên tắc cetaris paribus là gì?

a)

Nghiên cứu tác động của một nhân tố thì ta cố định các nhân tố khác

b)

Nghiên cứu tác động của một nhân tố thì ta để tự do các nhân tố khác

c)

Nghiên cứu tác động của nhiều nhân tố cùng một lúc

d)

Không đáp án nào đúng

154.

Hãy chọn đáp án sai về tài khoản tài chính:

a)

A.Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)

b)

B.Đầu tư gián tiếp nước ngoài (FPI)

c)

C.Tín dụng thương mại

d)

D.Thu nhập thuần từ hoạt động đầu tư

155.

BNER là gì?

a)

Tỷ giá danh nghĩa song phương

b)

Tỷ giá thực song phương

c)

Tỷ giá danh nghĩa đa phương

d)

Tỷ giá thực đa phương

156.

MRER là gì?

a)

Tỷ giá danh nghĩa song phương

b)

Tỷ giá thực song phương

c)

Tỷ giá danh nghĩa đa phương

d)

Tỷ giá thực đa phương

157.

Các nhân tố nào tác động đến tỷ giá hối đoái?

a)

Lạm phát

b)

Lãi suất

c)

Thu nhập

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

158.

WB viết tắt từ tiếng Anh gì?

a)

World Banking

b)

World Banker

c)

World Bank

d)

Whole Bank

159.

IMF viết tắt từ tiếng Anh gì?

a)

Internal Monetary Fund

b)

International Money Fund

c)

International Monetary Funding

d)

International Monetary Fund

160.

Hội nghị thiết lập chế độ tiền tệ Bretton Woods được tổ chức ở đâu?

a)

New Hampshire

b)

Tonronto

c)

Frankfurt

d)

Monaco

161.

Ngoài đồng FRF là đồng tiền do Pháp phát hành, hiện nay Pháp còn sử dụng đồng tiền chung nào?

a)

FRF

b)

EUR

c)

CHF

d)

USD

162.

ADB là viết tắt từ tiếng Anh của tổ chức nào?

a)

Asia Development Bank

b)

Asian Develop Bank

c)

Asian Development Banking

d)

Asian Development Bank

163.

BIS là viết tắt từ tiếng Anh của tổ chức nào?

a)

Bank International Settlements

b)

Bank for International Settlements

c)

Bank on International Settlements

d)

Bank at International Settlements