wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

연습 1+2과

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Nước Nhật Bản

a)

일본

b)

한국

c)

베트남

d)

태국

2.

안녕히 주무세요

a)

xin chào

b)

cảm ơn

c)

chúc ngủ ngon

d)

tạm biệt

3.

사무실

a)

nhà thuốc

b)

công ty

c)

văn phòng

4.

cái cặp, cái túi

a)

가방

b)

책상

c)

사전

d)

안경

5.

우체국

a)

bệnh viện

b)

bưu điện

c)

nhà hàng

d)

nhà hát

6.

여기 있어요

a)

ngồi chỗ này ạ

b)

mời vào

c)

kính chào quý khách

d)

của bạn đây ạ

7.

nhà vệ sinh

a)

홈페이지

b)

호텔

c)

사무실

d)

화장실

8.

Bạn có mẹ là người Mỹ hả?

a)

영국 아버니가 있어요?

b)

미국 어머니가 있어요?

c)

미국 어머니가 없어요?

d)

영국 어머니가 있어요

9.

여기는 도서관이 있습니다.

a)

Nơi này là nhà vệ sinh

b)

Kia là bưu điện

c)

Đây là thư viện

d)

Kia là ngân hàng

10.

여기는 어디예요?

(a)  

11.

Xin mời vào.

(a)  

12.

cái đó (ở xa người nói và người nghe)

(a)  

13.

Đây là máy tính (dùng đuôi câu 입니다)

(a)  

14.

이 사람은 누구예요?

(a)  

15.

Chọn câu đúng:

a)

사랑하고 사과

b)

컴퓨터하고 폰

c)

학생와 선생님

d)

바나나과 망고

16.

Cô giáo tôi không phải làngười Hàn.

a)

우리 선생님은 한국사람이 아닙니다

b)

우리 선생님은 한국사람 아닙니다

c)

우리 선생님는 한국사람이 아닙니다

d)

우리 선생님은 한국사람가 아닙니다

17.

cho tôi tiền tiêu vặt

a)

돈 주세요.

b)

용돈 줘요

c)

용돈 주세요

d)

돈 줘요

18.

커피 좀 주세요.

Từ 좀 có nghĩa là gì?

a)

nhiều

b)

ít

c)

1 xíu

d)

lâu

19.

Tôi và bạn tôi là người Việt Nam

a)

저하고제친구는베트남사람이에요.

b)

저하고 제 친구는 베트남 사람이에요.

c)

저하고제 친구는베트남 사람이에요.

d)

저 하고제친구는 베트남사람 이에요.

20.

여기는 (a)   입니다.

여기는 돈이 있습니다.

은행원이 있습니다

사무실이 있습니다.