Font size
Worksheets연습 1+2과
Total questions: 20
Worksheet time: 7mins
Nước Nhật Bản
일본
한국
베트남
태국
안녕히 주무세요
xin chào
cảm ơn
chúc ngủ ngon
tạm biệt
사무실
nhà thuốc
công ty
văn phòng
cái cặp, cái túi
가방
책상
사전
안경
우체국
bệnh viện
bưu điện
nhà hàng
nhà hát
여기 있어요
ngồi chỗ này ạ
mời vào
kính chào quý khách
của bạn đây ạ
nhà vệ sinh
홈페이지
호텔
사무실
화장실
Bạn có mẹ là người Mỹ hả?
영국 아버니가 있어요?
미국 어머니가 있어요?
미국 어머니가 없어요?
영국 어머니가 있어요
여기는 도서관이 있습니다.
Nơi này là nhà vệ sinh
Kia là bưu điện
Đây là thư viện
Kia là ngân hàng
여기는 어디예요?
(a)
Xin mời vào.
(a)
cái đó (ở xa người nói và người nghe)
(a)
Đây là máy tính (dùng đuôi câu 입니다)
(a)
이 사람은 누구예요?
(a)
Chọn câu đúng:
사랑하고 사과
컴퓨터하고 폰
학생와 선생님
바나나과 망고
Cô giáo tôi không phải làngười Hàn.
우리 선생님은 한국사람이 아닙니다
우리 선생님은 한국사람 아닙니다
우리 선생님는 한국사람이 아닙니다
우리 선생님은 한국사람가 아닙니다
cho tôi tiền tiêu vặt
돈 주세요.
용돈 줘요
용돈 주세요
돈 줘요
커피 좀 주세요.
Từ 좀 có nghĩa là gì?
nhiều
ít
1 xíu
lâu
Tôi và bạn tôi là người Việt Nam
저하고제친구는베트남사람이에요.
저하고 제 친구는 베트남 사람이에요.
저하고제 친구는베트남 사람이에요.
저 하고제친구는 베트남사람 이에요.
여기는 (a) 입니다.
여기는 돈이 있습니다.
은행원이 있습니다
사무실이 있습니다.
