Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đúng / Sai Giao Tiếp Và Đàm Phán

Total questions: 71

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Trong hiao tiếp , con người chỉ đơn giản là trao đổi thông tin với nhau ?

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Kết quả của giao tiếp chỉ phụ thuộc vào người truyền tải thông tin ?

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Ám thị là việc sử dụng thông tin sai lệch để tác động đến người khác .

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Áp lực nhóm chỉ xảy ra khi một cá nhân có ý kiến trái ngược với đa số ?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Bắt chước là hành vi lặp lại ý kiến , hành động của người khác một cách vô thức?

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Trong giao tiếp , bắt chước có thể giúp thể hiện sự tôn trọng và hòa nhập

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Yếu tố duy nhất quyết định phong cách giao tiếp của 1 người là nghề nghiệp của họ .

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Phong cách giao tiếp của một số người ko thể thay đổi theo thời gian ?

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Trong mọi tình huống giao tiếp , chúng ta nên ưu tiên sử dụng phong cách giao tiếp dân chủ ?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Ngôn ngữ chỉ đc dùng để truyền đạt thông tin

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Ngôn ngữ viết đòi hỏi cao hơn , nghiêm ngặt hơn về văn phong , ngữ pháp chính tả , ngôn từ , cấu trúc câu so với ngôn ngữ nói ?

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Nụ cười luôn là biểu hiện của sự tích cực và chân thành.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Lối nói ẩn ý thường đc sử dụng trong văn hóa phương Đông

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Giao tiếp với chính bản thân mình là hình thức giao tiếp trong đó cá nhân đóng vai trò vừa là người gửi , vừa là người nhận thông tin .

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Giao tiếp trong nhóm là sự giao tiếp diễn ra khi có 3 cá thể trở lên , và tính chất đa phương là đặc trưng chủ đạo của hình thức giao tiếp này .

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Phong cách lãnh đạo độc đoán là phong cách trong đó các nhà quản trị tự mình ra quyết định mà ít hoặc ko tham khảo ý kiến cấp dưới. Họ thường tập trung quyền lực và kiểm soát chặt chẽ hoạt động của nhân viên.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Phong cách lãnh đạo dân chủ là phong cách trong đó nhà quản trị đề cao sự đóng góp của tập thể và thường xuyên tham khảo ý kiến cấp dưới trước khi ra quyết định. Họ khuyến khích thảo luận cởi mở và chia sẻ thông tin giữa các thành viên trong nhóm.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Phong cách lãnh đạo tự do là phong cách trong đó nhà quản trị trao cho nhân viên nhiều tự chủ trong công việc và ít khi can thiệp vào quá trình làm việc của họ. Họ tin tưởng vào khả năng và trách nhiệm của nhân viên và khuyến khích họ sáng tạo và đổi mới.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Lắng nghe thụ động, chỉ tập chung vào lời nói của người khác mà ko quan tâm đến ngôn ngữ cơ thể, là 1 cách lắng nghe hiệu quả.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Khi giao tiếp qua điện thoại, nên nói chuyện nhanh và súc tích để tiếp kiệm thời gian.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Khi giao tiếp qua điện thoại, nên nói chuyện nhanh và súc tích để tiếp kiệm thời gian.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Câu hỏi đóng chỉ cho phép trả lời 'có' hoặc 'ko', là loại câu hỏi hiệu quả nhất để thu thập thông tin trong giao tiếp.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Khi đưa ra phản hồi cho người khác, bạn nên tập trung vào những điểm sai sót của họ.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Sử dụng ngôn ngữ chuyên ngành là cách tốt nhất để thể hiện sự hiểu biết của bạn về 1 chủ đề.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Càng nói nhiều, bạn càng có nhiều khả năng thuyết phục người khác.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Càng im lặng trong lúc giao tiếp là ko tốt và có thể khiến bạn có vẻ thiếu tự tin.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Trong cuộc gặp gỡ, ta nên chủ động đưa ra tư liệu.

4 lines
28.

Trong cuộc gặp gỡ , ta nên chủ động đưa ra tư liệu , thư tín , quà cáp mang theo ngay khi đến .

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Trước khi gặp đối tác , ta nên xác định rõ cảm xúc phù hợp với tình huống để thể hiện trong cuộc gặp .

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Trong cuộc giao tiếp kinh doanh , ta nên nói dối 1 số thông tin nhỏ để đạt đc mục đích

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Đàm phán kinh doanh lấy lợi ích kinh tế đạt đc là mục đích cơ bản .

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Trong đàm phán kinh doanh thì giá cả ko phải là yếu tố hạt nhân

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Trong đàm phán kinh doanh thì giá cả ko phải là yếu tố hạt nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Trong các cuộc đàm phán kinh doanh thì bối cảnh đàm phán ko liên quan gì đến sự thành bại của đàm phán.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Trong đàm phán kinh doanh , việc để cho đối tác biết "điểm chết" của mình là điều bình thường và ko cần tránh.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Phong cách cạnh tranh trong đàm phán là phong cách mà trong đó các bên hợp tác và tin tưởng lẫn nhau , cũng làm việc với nhau để tìm ra giải pháp liên kết và thỏa mãn các bên.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Việc kéo dài thời gian hay đánh trống lảng nhiều khi không phải do tác phong lề mề hay mất tập trung mà là một nghệ thuật 'trả lời' trong đàm phán, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Chiến thuật kéo dài thời gian hoặc đánh trống lảng có thể được sử dụng như một chiến thuật nhằm tạo ra lợi thế trong quá trình đàm phán?

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Khi chưa có phương án thích hợp và kế hoạch rõ ràng thì khó có thể có đc cuộc đàm phán thắng lợi?

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Trong đàm phán ko bao giờ đc phép lùi bước?

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Việc ký kết hợp đồng ko cần tuân theo bất kì hình thức nào mà tùy thuộc vào ý thích của 2 bên?

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Việc lý kết hợp đồng kinh tế giữa các doanh nghiệp có thể đc thực hiện bởi bất kỳ cá nhân nào miễn là người đó là cán bộ lãnh đão của bên tham gia ký hợp đồng?

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Khi xây dựng BATNA, chúng ta chỉ cần nghĩ ra 1 phương án?

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Khi xây dựng BATNA , chúng ta chỉ cần nghĩ ra 1 phương án .

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Trước khi bước vào cuộc đàm phán , việc nghiên cứu kĩ lưỡng đối tác và thị trường là ko cần thiết .

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Đàm phán thành công thường phụ thuộc vào khả năng thuyết phục của 1 người hơn là thông tin và dữ liệu thực tế.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Trong đàm phán , việc tỏ ra quá cởi mở và chia sẻ mọi thông tin có thể giúp xây dựng lòng tin nhanh chóng .

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Việc chuẩn bị một danh sách các câu hỏi cần đặt ra cho đối tác là ko cần thiết trong giai đoạn xây dựng kế hoạch đàm phán .

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Đối tác là ko cần thiết trong giai đoạn xây dựng kế hoạch đàm phán.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Thu thập đc càng nhiều thông tin sẽ càng có lợi cho cuộc đàm phán.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Đàm phán thành công phần lớn dựa vào khả năng thuyết phục mà ko cần chiến lược rõ ràng.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Việc xác định rõ ai sẽ là người dẫn dắt cuộc đàm phán là 1 phần quan trọng trong tổ chức đàm phán.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Đưa ra quyết định nhanh chóng trong đàm phán luôn là cách tốt nhất để tiếp kiệm thời gian.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Trong các bên tham gia đàm phán, ít nhất có 2 bên có quốc tịch khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Nếu là giao dịch quốc tế thì đàm phán là đàm phán kinh doanh quốc tế, mới có ít nhất 2 bên quốc tịch khác nhau. Nếu là đàm phán kinh doanh trong nước thì các bên có chung quốc tịch.

4 lines
56.

Đàm phán diễn ra trong lĩnh vực kinh doanh quốc tế thường chịu ảnh hưởng của cá quan hệ chính trị và ngoại giao.

4 lines
57.

Do nếu quan hệ chính trị và ngoại giao giữa các quốc gia đối tác trong tình trạng hữu hảo và hiểu biết lẫn nhau thì sẽ tạo thuận lợi cho cuộc đàm phán và ngược lại.

4 lines
58.

Thông thường cuộc đàm phán kinh doanh quốc tế chịu sự chi phối của 1 hiệp định song phương hoặc đa phương nào đó.

4 lines
59.

Chúng ta sẽ hoàn toàn gặp bất lợi khi đến đàm phán tại nước đối tác, đối tác là chủ nhà.

4 lines
60.

Nếu chúng ta có sự chuẩn bị tốt, tìm hiểu thông tin của phía đối tác tốt thì có thể nắm bắt đc điểm yếu của họ, từ đó thuận lợi hơn cho chúng ta khi đàm phán.

4 lines
61.

Trong đàm phán hợp đồng kinh doanh quốc tế có sự giao thoa giữa các nền văn hóa, cần tìm hiểu kĩ văn hóa của đối phương trước khi tiến hành đàm phán.

4 lines
62.

Đàm phán hợp đồng kinh doanh quốc tế là cuộc đàm phán diễn ra giữa các bên có quốc tịch khác nhau.

4 lines
63.

Mỗi quốc gia đều có những đặc điểm văn hóa riêng vì vậy trước khi tiến hành đàm phán mỗi bên phải tích cực tìm hiểu văn hóa đối phương để tránh những hiểu lầm phát sinh do sự khác nhau về văn hóa.

4 lines
64.

Thu thập thông tin chỉ cần thực hiện trong giai đoạn chuẩn bị đàm phán.

4 lines
65.

Trong đàm phán thông tin là 1 trong những yếu tố quyết định đến kết quả của đàm phán.

4 lines
66.

Việc thu thập thông tin đc tiến hành xuyên suốt cả cuộc đàm phán.

4 lines
67.

Việc thu thập thông tin đc tiến hành xuyên suốt cả cuộc đàm phán. Trong quá trình đàm phán các bên liên tục đưa ra các luận điểm, quan điểm, yêu cầu của mình… theo đó các bên cx phải tích cực thu thập thông tin trên bàn đàm phán, đôi khi những thông tin vào giờ chót có thể thay đổi toàn bộ cục diện đàm phán.

4 lines
68.

Phương pháp mở đầu đàm phán gián tiếp thường đc áp dụng trong điều kiện các bên đàm phán đều có nhiều thời gian, ko gấp gáp.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Lập kế hoạch đàm phán nhằm tính toán chi phí và lợi ích thu đc sau đàm phán.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Nhược điểm của phương thức đàm phán trực tiếp là chi phí tốn kém.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Tính cách của con người là bẩm sinh, phân tích tính cách không giúp ích gì cho việc đàm phán.

a)

Đúng

b)

Sai