Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 1 GRADE 11

Total questions: 50

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.
2. meditation (n)
a)
sự thiền định
b)
thức ăn nhanh
c)
sức khoẻ và thể lực
d)
cắt giảm bớt
2.
3. active /ˈæk.tɪv/ (adj)
a)
tích cực
b)
cân đối
c)
chú ý đến
d)
giữ gìn sức khỏe
3.
4. Work out (v.phr) :
a)
tập thể dục
b)
sự thiền định
c)
chế độ ăn cân bằng
d)
giữ dáng
4.
5. Life lesson (n) :
a)
bài học cuộc sống
b)
tích cực
c)
thức ăn nhanh
d)
sức khoẻ và thể lực
5.
6. Regular /ˈreɡ.jə.lər/ / (adj) :
a)
thường xuyên
b)
tập thể dục
c)
cân đối
d)
chú ý đến
6.
7.medication :
a)
thuốc chữa bệnh ,dược phẩm
b)
bài học cuộc sống
c)
sự thiền định
d)
chế độ ăn cân bằng
7.
8. Treatment / 'tri:tmənt/ (n)
a)
sự điều trị;
b)
thường xuyên
c)
tích cực
d)
thức ăn nhanh
8.
9. Examine /ig'zæmin/ (v
a)
khám bệnh, kiểm tra
b)
thuốc chữa bệnh ,dược phẩm
c)
tập thể dục
d)
cân đối
9.
10. Life expectancy (n) :
a)
tuổi thọ trung bình
b)
sự điều trị;
c)
bài học cuộc sống
d)
sự thiền định
10.
11. Ingredient /in'gri:diənt/
a)
thành phần
b)
khám bệnh, kiểm tra
c)
thường xuyên
d)
tích cực
11.
12. Muscle (n) /'mʌsl/
a)
cơ bắp
b)
tuổi thọ trung bình
c)
thuốc chữa bệnh ,dược phẩm
d)
tập thể dục
12.
13. Nutrient (n) /'nju:triənt/
a)
chất dinh dưỡng
b)
thành phần
c)
sự điều trị;
d)
bài học cuộc sống
13.
14. Recipe /'resəpi/
a)
công thức chế biến món ăn,
b)
cơ bắp
c)
khám bệnh, kiểm tra
d)
thường xuyên
14.
15. Spread /spred/ (v)
a)
lây lan , lan truyền
b)
chất dinh dưỡng
c)
tuổi thọ trung bình
d)
thuốc chữa bệnh ,dược phẩm
15.
16.Suffer from
a)
chịu đựng
b)
công thức chế biến món ăn,
c)
thành phần
d)
sự điều trị;
16.
17. Full of
a)
đầy
b)
lây lan , lan truyền
c)
cơ bắp
d)
khám bệnh, kiểm tra
17.
18.Give off
a)
tỏa ra
b)
chịu đựng
c)
chất dinh dưỡng
d)
tuổi thọ trung bình
18.
19. Cut down on
a)
cắt giảm bớt
b)
đầy
c)
công thức chế biến món ăn,
d)
thành phần
19.
20.stay healthy
a)
giữ gìn sức khỏe
b)
tỏa ra
c)
lây lan , lan truyền
d)
cơ bắp
20.
21. keep fit
a)
giữ dáng
b)
cắt giảm bớt
c)
chịu đựng
d)
chất dinh dưỡng
21.
22. Health and fitness
a)
sức khoẻ và thể lực
b)
giữ gìn sức khỏe
c)
đầy
d)
công thức chế biến món ăn,
22.
23. pay attention to
a)
chú ý đến
b)
giữ dáng
c)
tỏa ra
d)
lây lan , lan truyền
23.
24. balanced diet
a)
chế độ ăn cân bằng
b)
sức khoẻ và thể lực
c)
cắt giảm bớt
d)
chịu đựng
24.
25. fast food
a)
thức ăn nhanh
b)
chú ý đến
c)
giữ gìn sức khỏe
d)
đầy
25.

fit (adj)

a)

cân đối

b)

giữ dáng

c)

lành mạnh

d)

sức mạnh

26.

antibiotic /,æntibai'ɒtik/

a)

(n) thuốc cảm cúm

b)

(n) thuốc kháng sinh

c)

(n) men tiêu hoá

d)

(n) thực phẩm chức năng

27.

Balanced /'bælənst/

a)

(adj) cân bằng, cân đối

b)

(n) sự cân bằng

c)

(adj) tương đối

d)

(adv) một cách tuơng đối

28.

Ingredient /in'gri:diənt/

a)

(n) công thức

b)

(n) cách thức

c)

(n) thành phần

d)

(n) cách chế biến

29.

work out (phr.v) /wɜːk aʊt/

a)

Năng động

b)

Tập luyện thể dục

c)

Đồ ăn nhanh

d)

Tin tưởng

30.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn

a)

ago

b)

last

c)

so far

d)

in the past

31.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: It has been ages _____ we last met each other.

a)

for

b)

since

32.

Choose the correct answer : I haven’t watered this tree ______ a week.

a)

for

b)

since

33.

Q. Last month we ________ a campaign to help students with disabilities.

a)

launched

b)

have launched

34.

Q. About 30 students from other schools _____________ us since last month.

a)

have joined

b)

joined

35.

Q. So far, people ___________ more than 100 gifts.

a)

donate

b)

donated

c)

has donated

d)

have donated

36.

Regular /ˈreɡjələ(r)/ (adj)

a)

Thường xuyên

b)

Thi thoảng

c)

Củ quả tươi

d)

Tràn đầy

37.

habit /hæb.ɪt/ (n)

a)

Rau

b)

Đồ ăn nhanh

c)

Chế độ ăn cân bằng

d)

Thói quen

38.

give up /gɪv ʌp/ (phr.v)

a)

từ bỏ

b)

tích cực

c)

tập thể dục

d)

chịu đựng

39.

cut down on /kʌt/ /daʊn/ /ɒn/ (phr.v)

a)

cắt giảm

b)

chặt, đốn hạ

c)

ngồi xổm

d)

chống đẩy

40.

sức mạnh (n)

a)

symptom

b)

temptation

c)

vulnerability

d)

strength

41.

sự điều trị, phép trị bệnh (n)

a)

treatment

b)

muscles

c)

energy

d)

fitness

42.

1.     It's also important to eat a ___________ diet with lots of fruits, vegetables, and protein

a)

balanced

b)

unhealthy

c)

poor

d)

strict

43.

We should __________ healthy by eating well and exercising regularly

a)

sound

b)

seem

c)

look

d)

stay

44.

Start following these five habits to add years to your life ___________.

a)

expect

b)

expectant

c)

expectation

d)

expectancy

45.

Put away your electronic ___________, turn off the TV, and chill out on your bed or the sofa for 10-15 minutes before you try to go to sleep

a)

mails

b)

books

c)

devices

d)

appliances

46.
 She (have, not) ___________ this much fun since she __________ was a kid. 
a)
haven't has/ is
b)
hasn't had/ was
c)
didn't have/ is
d)
didn't have/ was
47.

Chọn đáp án đúng:

Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.

a)

graduated

b)

have graduated

c)

graduate

d)

am graduating

48.

Chọn đáp án đúng:

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

read

c)

am reading

d)

will read

49.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.

a)

for

b)

since

50.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t done my homework _____. I’ll do it after watching TV.

a)

already

b)

yet

c)

just

d)

still