wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN tiếng Việt A7-A4

Total questions: 168

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Đen như củ (a)   thất

2.

Tre ,,,,,, dễ uốn

(a)  

3.

Chân (a)   đá mềm

4.

Thuốc đắng dã (a)  

5.

Những sự vật nào được nhân hoá trong khổ thơ dưới đây?

Đồng làng vương chút heo may

Mầm cây tỉnh giấc, vườn đầy tiếng chim

Hạt mưa mải miết trốn tìm

Cây đào trước cửa lim dim mắt cười.

(Đỗ Quang Huỳnh)

a)

đồng làng, heo may, hạt mưa

b)

vườn, tiếng chim, mầm cây,

c)

mầm cây, hạt mưa, cây đào

d)

mắt, vườn, cây đào

6.

Đoạn văn dưới đây có bao nhiều lỗi sai chính tả?

Tuy rét vẫn kéo dài, mùa xuân đã đến bên bờ sông Lương. Mùa xuân đã điểm các trùm hoa đỏ mọng lên những cành cây gạo chót vót giữa trời và chải màu lửa non sáng dịu lên khắp mặt đất mới cách ít ngày còn trần chụi, đen xám. Trên những bãi đất phù sa mịn hồng mơn mởn, các vòm cây quanh năm xanh um đã dần dần chuyển màu lốm đốm như được rắc thêm một lớp bụi phấn hung hung vàng.

(Theo Nguyễn Đình Thi)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Câu ca dao dưới đây viết về địa danh nào?

Đồng Đăng có phố Kì Lừa Có nàng Tô Thị, có chùa Tam Thanh.

a)

Sơn La

b)

Cao Bằng

c)

Lạng Sơn

d)

Bắc Cạn

8.

Giải câu đố sau:

Có sắc: nhảy nhót lùm cây

Bỏ sắc: sáng chín tầng mây đêm về.

Từ có sắc, bỏ sắc là những từ nào?

a)

cáo-cao

b)

sáo-sao

c)

dế-dê

d)

trắng-trăng

9.

Có bao nhiêu từ chỉ đặc điểm trong đoạn văn dưới đây?

Cây rơm như một cây nấm khổng lồ không chân. Cây rơm đứng từ mùa gặt này đến mùa gặt tiếp sau. Cây rơm dâng dần thịt mình cho lửa đỏ hồng căn bếp, cho bữa ăn rét mướt của trâu bò.

(Phạm Đức)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Miệng dưới biển,đầu trên non

Thân dài uốn lượn như con thằn lằn

Bụng đầy những nước trắng ngần

Nuốt tôm cá, nuốt cả thân tàu bè.

(Là gì?)

a)

Hồ

b)

Suối

c)

Sông

d)

Biển

11.

Đúng là một cặp sinh đôi

Anh thì lóe sáng, anh thời ầm vang

Anh làm rung động không gian

Anh xẹt một cái rạch ngang bầu trời

(Là những gì)

a)

Sấm

b)

Sấm và sét

c)

Sét

d)

Chớp

12.

Sóng tràn bờ => những điều vượt lên thực tế

a)

Lãng mạng

b)

Lãng mạn

13.

Thêm vào, nhận vào

a)

Xung công

b)

Sung công

14.

Lắt léo, trúc trắc, khó khăn

a)

Chéo ngoe

b)

Tréo ngoe

15.

Ngăn nắp, xong xuôi, gọn gàng

a)

Chỉn chu

b)

Chỉnh chu

16.

Đi đến tận nơi để quan sát, học hỏi, mở mang kiến thức

a)

Tham quan

b)

Thăm quan

17.

Dựa trên triệu chứng và kết quả xét nghiệm để xác định bệnh tật

a)

Chuẩn đoán

b)

Chẩn đoán

c)

Trẩn đán

d)

Trẩn đoán

18.

Tươi sáng, rực rỡ, đầy hi vọng

a)

Sáng lạn

b)

Sáng lạng

c)

Xán lạn

d)

Xán lạng

19.

Thật thà, từ tận đáy lòng

a)

Trân thành

b)

Trân thực

c)

Chân thành

d)

Chân chất

20.

Ý muốn, tâm nguyện muốn trao tặng cho ai

a)

Giành cho

b)

Dành cho

c)

Rành cho

21.

Đến một độ chín - thời gian để thu hoạch, gặt hái và hành động tốt nhất trong một giai đoạn

a)

Chín muồi

b)

Chín mùi

c)

Trín mùi

d)

Trín muồi

22.

Từ nào viết sai

a)

sơ sinh

b)

xuất sắc

c)

xô sát

d)

năng suất

e)

sa ngã

23.

Từ nào viết đúng

a)

xứ sở

b)

xứ xở

c)

xao xuyến

d)

sao xuyến

e)

sinh xôi

24.

Từ nào viết đúng

a)

xuất sắc

b)

suất sắc

c)

xa sôi

d)

xa xôi

e)

xinh xắn

25.

Từ nào viết đúng

a)

thủy chung

b)

cơ quan trung ương

c)

chuyền miệng

d)

truyền miệng

e)

chung kết

26.

"Đây là ...... của Đường Tăng."

a)

Áo cà sa

b)

Áo cà xa

27.

Đứa trẻ bị đánh liền ...... lên.

a)

Khóc dống

b)

Khóc rống

28.

Hắn suốt ngày ...... với bạn xấu.

a)

Giao giu

b)

Giao du

29.

Những đóa ...... đã đến mùa nở rộ.

a)

Phù dung

b)

Phù giung

30.

Hôm ấy trời bão to, mưa như ...... nước.

a)

chút

b)

trút

31.

Mỗi khi tết đến, họ lại rủ nhau ......

a)

sên mứt

b)

xên mứt

32.
a)

thục dục

b)

dữ dội

c)

giành giụm

d)

giữ dìn

33.

Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Ngọc luôn …….. bố mẹ ………. tiền để gửi về cho bà nội ở quê.”

a)

giấu diếm, giành dụm

b)

giấu giếm, giành giụm

c)

giấu giếm, dành dụm

d)

dấu diếm, dành dụm

35.

Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Hắn ta là một kẻ ………., ………. tổ chức chỉ vì lợi ích cá nhân.”

a)

gian xảo, gia nhập

b)

gian xảo, ra nhập

c)

gian sảo, gia nhập

d)

dan xảo, gia nhập

36.

Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:

a)

nhận chức

b)

nhậm chức

c)

chín mùi

d)

thăm quan

37.
a)

dành giật

b)

dành dụm

c)

để giành

d)

tranh dành

39.

Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Nhờ đạt được những thành tích …….. trong công việc, anh Luân đang được ban giám đốc …….. cho vị trí trưởng phòng kinh doanh.”

a)

suất sắc, xem xét

b)

xuất sắc, xem xét

c)

xuất xắc, xem xét

d)

suất xắc, xem sét

40.

Từ nào bị dùng sai trong câu sau: “Trong bất kì tình huống nào anh ta cũng có thể xoay sở để hoàn thành xuất sắc chỉ tiêu đề ra.”

a)

xoay sở

b)

xuất sắc

c)

chỉ tiêu

d)

đề ra

41.

Xác định vai trò ngữ pháp của đại từ được sử dụng trong câu sau: "Ngoài đường, họ đã đứng đợi từ lâu."

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

42.

Đâu không phải là đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ nhất trong các đại từ sau?

a)

Tôi

b)

c)

Chúng tôi

d)

Chúng ta

43.

Dòng nào chỉ gồm những đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ ba trong dãy các đại từ sau?

a)

Tôi, chúng tôi, ta, chúng ta

b)

Họ, chúng ta, nó, chúng nó

c)

Nó chúng nó, cậu, các cậu

d)

Hắn, họ, nó, chúng nó

44.

Tìm đại từ trong câu sau: "Hoa này là hoa gì?"

a)

hoa

b)

này

c)

d)

45.

Trong câu: “Tôi đi đứng oai vệ”, đại từ “tôi” thuộc ngôi thứ mấy?

a)

Ngôi thứ hai.

b)

Ngôi thứ ba số ít.

c)

Ngôi thứ nhất số nhiều.

d)

Ngôi thứ nhất số ít.

46.

Đâu là cặp đại từ xưng hô trong hai câu thơ dưới đây:

Mình về có nhớ ta chăng

Ta về, ta nhớ hàm răng mình cười.

a)

Nhớ – nhớ

b)

Mình – ta

c)

Chăng – hàm răng

d)

Về – nhớ

47.

Xác định đại từ trong câu sau: “Chúng tôi thấy mùa hè nắng nóng, ai cũng sợ” ?

A. Ai

B. Chúng tôi, ai

C. Chúng tôi

D. Cũng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Có mấy loại đại từ?

A. 2 loại

B. 3 loại

C. 4 loại

D. 5 loại

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?

a)

xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức

b)

thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ

c)

nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện

50.

Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?

a)

Một tính từ: nhỏ

b)

Hai tính từ: nhỏ, thấp

c)

Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn

d)

Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng

51.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

........ là từ dùng để xưng hô, thay thế cho danh từ, động từ, tính từ (cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ) trong câu cho khỏi lặp lại các từ đó.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

52.

Câu thơ sau có mấy đại từ? Là những từ nào?

Ai đi đường ấy mặc ai

Ta về trồng lúa, trồng khoai, trồng cà.

a)

Một đại từ: Ai

b)

Một đại từ: Ta

c)

Hai đại từ: Ai; ta

d)

Hai đại từ: Ai; ấy

53.

Tìm đại từ thích hợp điền vào câu sau:

Ngôi trường của em rất đẹp, cổng của ..... được sơn màu xanh.

a)

ngôi trường

b)

em

c)

54.

Lúa gạo hay vàng bạc đều rất quý. Thời gian cũng .... nhưng quý nhất là người lao động.

Trong câu trên có thể điền từ " thế" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Xác định đại từ xưng hô có trong câu thơ sau:


Mình về mình có mình nhớ

Ta về ta nhớ những người cùng hoa

a)

Mình, ta

b)

Hoa, người

c)

Nhớ lại

d)

Ta, người

56.

Tìm đại từ trong câu văn: Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi tạm gọi nó là Mèo bởi nó luôn bị chính nó bôi vào mặt.

a)

tôi

b)

tôi, nó

c)

Tôi, Kiều Phương

d)

Nó, Mèo

57.

Trong câu: “Tôi đi đứng oai vệ”, đại từ “tôi” thuộc ngôi thứ mấy?

a)

Ngôi thứ nhất

b)

Ngôi thứ hai

c)

Ngôi thứ ba

d)

Tôi

58.

Chỉ ra đại từ xưng hô trong đoạn văn sau:

Sóc nhảy chuyền cành thế nào ngã trúng ngay Chó Sói đang ngủ. Chó Sói choàng dậy tóm lấy Sóc, định ăn thịt, Sóc van xin:

- Xin ông thả cháu ra ...

a)

Sóc, Chó Sói

b)

sóc, cháu

c)

Chó Sói, cháu

d)

Ông, cháu

59.

Xác định vai trò ngữ pháp của đại từ được sử dụng trong câu sau: "Người bị điểm kém nhất lớp là tôi."

a)

Chủ ngữ

b)

vị ngữ

c)

Trạng ngữ

60.

Xác định vai trò ngữ pháp của đại từ được sử dụng trong câu sau: "Cuối đường, họ đã đợi từ lâu."

a)

Chủ ngữ

b)

vị ngữ

c)

trạng ngữ

61.

Đại từ "chúng mình" thay thế cho từ nào trong đoạn hội thoại sau:

Ngày chủ nhật, Lan đến nhà Huệ chơi và rủ:

“Huệ ơi, chiều nay chúng mình đi xem phim nhé!”

Huệ đáp: “Chiều nay tớ lại bận mất rồi!”

a)

Từ tớ thay thế cho từ Lan

b)

Từ Lan thay thế cho chúng mình

c)

Từ chúng mình thay thế cho từ Lan và Huệ

d)

Từ tớ thay thế cho từ Lan và từ Huệ

62.

Xác định đại từ trong câu sau: “Chúng tôi thấy mùa hè nắng nóng, ai cũng sợ” ?

a)

Ai

b)

Chúng tôi, ai

c)

Chúng tôi

d)

Cũng

63.

Xác định đại từ xưng hô có trong câu hai câu thơ sau:

Mình về mình có nhớ ta

Ta về ta nhớ những hoa cùng người

a)

Mình, ta

b)

Hoa, người

c)

Nhớ

d)

Về

64.

Đại từ hắn thay thế cho cụm từ nào trong đoạn văn sau:

Chuyện bố tôi mất việc cũng đơn giản thôi. Nó bắt nguồn từ người thợ quét vôi bị thằng sếp Tây ở nhà máy mắng bằng tiếng Việt ngay bên cạnh cái bàn nguội của bố tôi, vì mấy giọt vôi bắn vào đôi giày của hắn.

a)

Từ hắn thay thế cho từ "bố tôi"

b)

Từ hắn thay thế cho từ "nó"

c)

Từ hắn thay thế cho cụm từ “thằng sếp Tây”

d)

Từ hắn thay thế cho cụm từ "người thợ quét vôi"

65.

Tìm đại từ trong câu văn: Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn.

a)

Tôi

b)

Tôi, nó

c)

Tôi, Kiều Phương

d)

Nó, Mèo

66.

Chức năng ngữ pháp của đại từ tôi trong câu văn dưới đây là gì: Tôi đang mải miết học bài thì Minh đến rủ đi chơi.

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

d)

Bổ ngữ

67.

Có thể thay thế cụm từ được in đậm ở đoạn hội thoại dưới đây bằng kết hợp từ nào trong các kết hợp sau:

- Nam ơi ! Cậu được mấy điểm ?

- Tớ được 10 điểm. Còn cậu được mấy điểm?

a)

thì sao

b)

cũng vậy

c)

mấy

d)

10 điểm

68.

Đại từ tớ thay thế cho từ ngữ nào trong đoạn hội thoại sau:

Ngày chủ nhật, Lan đến nhà Huệ chơi và rủ:

“Huệ ơi, chiều nay chúng mình đi xem phim nhé!”

Huệ đáp: “Chiều nay tớ lại bận mất rồi!”

a)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan”

b)

Từ “tớ” thay thế cho từ “chúng mình”

c)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Huệ”

d)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan” và từ “Huệ”

69.

Chỉ ra đại từ xưng hô trong đoạn văn sau:


Sóc nhảy nhót chuyền cành thế nào ngã trúng ngay vào Chó Sói đang ngủ. Chó Sói choàng dậy tóm được Sóc, định ăn thịt, Sóc bèn van xin :

- Xin ông thả cháu ra...

a)

Sóc, Chó Sói

b)

Sóc, cháu

c)

Chó sói, ông

d)

Ông, cháu

70.

Câu "Hãy cho tôi biết các bạn đang làm gì" có bao nhiêu đại từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Xác định vai trò ngữ pháp của đại từ được sử dụng trong câu sau: "Người bị điểm kém nhất lớp là tôi."

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

72.

Có thể thay thế từ được in đậm ở câu văn dưới đây bằng đại từ nào trong các đại từ sau: Một con quạ khát nước, con quạ tìm thấy một cái lọ.

a)

Quạ

b)

Chú

c)

d)

Hắn

73.

Một con ngựa đau, ... bỏ cỏ.

a)

cả tàu

b)

cả đàn

c)

cả con

d)

cả đoàn

74.

Một con sâu bỏ rầu ...

a)

nồi :D

b)

nồi cá

c)

nồi canh

d)

nồi cơm

75.

... mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

a)

Nước Việt Nam

b)

Nưóc lọc

c)

Nước lã

d)

Ko có đáp án đúng

76.

Khoai đất lạ, ... đất quen

a)

mạ

b)

làm

c)

không

d)

nên

77.

Trẻ lên ba cả nhà học ...

a)

viết

b)

nói

c)

vẽ

d)

kinh

78.

Yêu nhau yêu cả...,

Ghét nhau ghét cả tông chi họ hàng.

a)

Cây cầu

b)

Đường đi

c)

Đầu ngõ

d)

Ngoài đường

79.

Học thày không tày học...

a)

Mẹ

b)

c)

Anh

d)

Bạn

80.

Một điều ... là chín điều lành

a)

Nhịn

b)

Im

c)

Giỏi

d)

Ngoan

81.

Câu thành ngữ tục ngữ nào dưới đây ko có cặp từ trái nghĩa

a)

Thất bại là mẹ thành công

b)

Có công mài sắt có ngày nên kim

c)

Chết vinh còn hơn sống nhục

d)

Đổi trắng thay đen

82.

Tấc ..., tấc vàng

a)

Nhà

b)

Đất

c)

Nước

d)

Ao

83.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào chứa cặp từ trái nghĩa

a)

Cá lớn nuốt cá bé

b)

Thua keo này ta bày keo khác

c)

Có chí thì nên

d)

Gạn đục khơi trong

84.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây chứa cặp từ đồng nghĩa

a)

Cá lớn nuốt cá bé

b)

Nước chảy đá mòn

c)

Đầu voi đuôi chuột

d)

Ở hiền gặp lành

85.

Ngậm bồ hòn làm...

a)

Chua

b)

Ngọt

c)

Đắng

d)

Nhạt

86.

Đi ... mới biết đường dài

a)

Lâu

b)

Chơi

c)

Bộ

d)

Xa

87.

Trèo cao té ...

a)

Đau

b)

Cao

c)

Nhẹ

d)

Ko có đáp án

88.

Bán ... xa mua láng giềng gần

a)

Ngôi nhà

b)

Anh em

c)

Hoa quả

89.

Nhạt như ...

a)

Mía

b)

Nước lã

c)

Đường

d)

Nước ốc

90.

Đàn gẩy tai ...

a)

Thỏ

b)

Trâu

c)

d)

Vịt

91.

Nói lời phải giữ lấy lời

Đừng như con ... đậu rồi lại bay

a)

Bướm

b)

Ong

c)

Chim

d)

Chuồn chuồn

92.

Đây là câu thành ngữ nào ?

a)

Cá lớn nuốt cá bé

b)

Ao sâu cá cả

c)

Giận cá chém thớt

93.

Tre ... măng mọc

(a)  

94.

Thua keo này, bày keo ...

a)

tùy

b)

hồ

c)

khác

d)

khổ

95.

... em như chân với tay

a)

Anh

b)

Chị

c)

Ông

d)

96.

Nghĩa ... như nước trong nguồn chảy ra

a)

mẹ

b)

con

c)

cha

d)

muốn

97.

Lời ... ý đẹp

a)

tùy

b)

sướng

c)

nói

d)

hay

98.

Trắng như ... gà bóc

a)

tinh

b)

kinh

c)

trứng

d)

trắng

99.

Chịu thương ... khó

a)

cắn

b)

lòng

c)

chịu

d)

trả

100.

Nhanh như ...

(a)  

101.

Kinh thầy ... bạn

(a)  

102.

Hẹp nhà ... bụng

a)

rộng

b)

chật

c)

dài

d)

ngắn

103.

Chân lấm ... bùn

(a)  

104.

Lá ... về cội

a)

sâu

b)

rụng

c)

thương

d)

chịu

105.

Giấyb rách phải ... lấy lề

(a)  

106.

Trong những từ sau đây, từ nào viết đúng chính tả?

Nước ... đá mòn

a)

trải

b)

chảy

c)

chải

d)

trải

107.

Kiến tha ... đầy tổ

a)

lâu

b)

muộn

c)

sớm

d)

cả 3 đáp án trên

108.

Đi xa mới biết đường ...

(a)  

109.

Cha mẹ sinh con, ... sinh đất

a)

tổ quốc

b)

đời

c)

trời

d)

dài

110.

Xấu người đẹp ...

(a)  

111.

Ở ... gặp lành

a)

ác

b)

dữ

c)

tợn

d)

hiền

112.

Câu nào dưới đây không phải thành ngữ?

a)

Vắt cổ chày ra nước

b)

Chó ăn đá, gà ăn sỏi

c)

Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống

d)

Lanh chanh như hành không muối

113.

Thành ngữ nào sau đây có ý nghĩa “ý tưởng viển vông, thiếu thực tế thiếu tính khả thi”?

a)

Đeo nhạc cho mèo

b)

Đẽo cày giữa đường

c)

Ếch ngồi đáy giếng

d)

Thầy bói xem voi

114.

thành ngữ "Đánh trống bỏ dùi" ó nghĩa chỉ ?

a)

Xử lí một cách linh hoạt theo từng tình huống

b)

Làm việc có trách nhiệm rõ ràng

c)

Chỉ những con người nói một đằng, làm một nẻo

d)

Ví thái độ làm việc không đến nơi đến chốn

115.

Cây có cội, nước có .......

a)

gốc

b)

nguồn

c)

rễ

d)

quê

116.

Chuồn chuồn bay thấp thì mưa

Bay cao thì nắng, ..................

a)

bay vừa thì lũ

b)

Bay vừa thì râm

c)

Bay vừa thì bão

d)

Bay vừa thì hạn

117.

Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt ......

a)

gạo

b)

bỏng

c)

lúa

d)

hoa

118.

Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì ......

a)

b)

hạn

c)

mưa

d)

đói

119.

Đầu năm sương muối, cuối năm gió .......

a)

nóng

b)

nồm

c)

hanh

d)

mát

120.

Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng

Ngày tháng mười chưa cười đã ....

a)

tối

b)

ngủ

c)

sáng

d)

121.

Mau sao thì nắng, vắng sao thì .....

a)

mưa

b)

gió

c)

bão

d)

quang

122.

Tấc đất tấc ......

a)

bạc

b)

vàng

c)

đồng

123.

Tháng bảy kiến bò, chỉ lo lại .....

a)

mưa

b)

lụt

c)

nắng

d)

gió

124.

Ăn ngay nói .......

a)

thẳng

b)

c)

dóc

d)

thật

125.

Biết ........ biết ta

a)

bạn

b)

anh

c)

người

d)

em

126.

Bỏ mồi bắt ......

a)

mồi

b)

bóng

c)

d)

chim

127.

Cầu được ...... thấy

a)

nghĩ

b)

nhớ

c)

mong

d)

ước

128.

Cây ....... bóng cả

a)

thấp

b)

to

c)

cao

d)

nhỏ

129.

Chân cứng đá .......

a)

cứng

b)

mềm

c)

nhũn

d)

to

130.

Chín bỏ làm .......

a)

một

b)

chín

c)

mười

d)

không

131.

An cư lạc .....

a)

ngiệp

b)

tổ

c)

nghiệp

d)

ngịp

132.

Chia ....... sẻ bùi

a)

mặn

b)

chua

c)

ngọt

d)

cay

133.

Của một đồng, công một .....

a)

lạng

b)

cân

c)

nén

d)

đồng

134.

Cưỡi ngựa xem ......

a)

mây

b)

hoa

c)

nhà

d)

cây

135.

Kính trên (a)   dưới

136.

Núi cao...có núi cao hơn

a)

còn

b)

nhỏ

c)

dài

d)

ngắn

137.

Nới chôn rau....rốn

4 lines
138.

Uống nước....nguồn

a)

trắng

b)

nhớ

c)

nọc

d)

lạnh

139.

Trâu bảy năm còn....truồng

a)

nhớ

b)

học

c)

d)

nước

140.

Một miếng khi đói (a)   một gói khi no

141.

Giặc đến nhà...cũng đánh

a)

cụ già

b)

đàn ông

c)

trẻ con

d)

đàn bà

142.

Bán tự vi sư...tự vi sư

a)

nhì

b)

nhất

c)

ba

d)

cuối

143.

Chọn bạn mà chơi...nơi mà ở

a)

chọn

b)

nơi

c)

ngã

d)

tỉnh

144.

Tre non...uốn

4 lines
145.

Đoạn văn sau có mấy hình ảnh nhân hóa:“Từ đầu đến cuối làng, tiếng gọi nhau í ới. Lợn kêu eng éc. Ai cũng vội. Hình như Tết đang đuổi phía sau lưng.”

a)

1 hình ảnh nhân hóa

b)

2 hình ảnh nhân hóa

c)

3 hình ảnh nhân hóa

146.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

- Không khí mùa xuân thật náo nức.

a)

Không khí mùa xuân

b)

Không khí

c)

Mùa xuân

d)

thật náo nức

147.

Tìm các tính từ trong đoạn văn sau:

Đã nhìn thấy nhiều người mặc quần áo đẹp từ đâu đó về ăn Tết. Có người xách va li, có người đeo ba lô.

4 lines
148.

Những dòng nào sau đây chỉ gồm các TÍNH TỪ? (câu hỏi nhiều đáp án đúng)

a)

ung dung, sống động, mỹ lệ

b)

lí thú, lạ lùng, mỹ mãn

c)

ung dung, lạ lùng, tinh tế

d)

tưởng tượng, lạ lùng, mỹ lệ

149.

Trong câu: "Trương Bạch tự nhủ sẽ gắng công tạo nên một tác phẩm tuyệt trần, mĩ mãn" có:

a)

1 tính từ

b)

2 tính từ

c)

3 tính từ

150.

Cho câu văn:

Dưới bóng mát của cây bàng, mấy bạn đang túm tụm đọc truyện.

Đáp án nào tách đúng chủ ngữ/vị ngữ trong câu trên.

a)

Dưới bóng mát của cây bàng, mấy bạn // đang túm tụm đọc truyện.

b)

Dưới bóng mát của cây bàng, // mấy bạn đang túm tụm đọc truyện.

151.

Giữa sân, các bạn nam chơi đá cầu.

Tách chủ ngữ//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Giữa sân,//các bạn nam chơi đá cầu.

b)

Giữa sân, các bạn nam// chơi đá cầu.

c)

Giữa sân, các bạn// nam chơi đá cầu.

152.

Trong giờ ra chơi, sân trường thật náo nhiệt.

Tách chủ ngữ//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Trong giờ ra chơi, //sân trường thật náo nhiệt.

b)

Trong giờ ra chơi, sân trường// thật náo nhiệt.

153.

Cây lược này làm bằng ngà voi.


Tách chủ ngử//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Cây lược // này làm bằng ngà voi.

b)

Cây lược này// làm bằng ngà voi.

c)

Cây lược này làm bằng// ngà voi.

154.

Sóng vỗ ì oạp vào mạn thuyền.

Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Sóng // vỗ ì oạp vào mạn thuyền.

b)

Sóng vỗ ì oạp // vào mạn thuyền.

c)

Sóng vỗ // ì oạp vào mạn thuyền.

155.

Đám trẻ làng tôi rất mê xiếc mô-tô bay.

Xác định chủ ngữ//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Đám trẻ làng tôi // rất mê xiếc mô-tô bay.

b)

Đám trẻ // làng tôi rất mê xiếc mô-tô bay.

c)

Đám trẻ làng // tôi rất mê xiếc mô-tô bay.

156.

Dòng nào xác định đúng CN, VN trong câu văn dưới đây:

Chú ngồi trên thềm giếng, ngẩng nhìn bóng trăng mờ nấp sau sương mù và lôi cây ác-mô-ni-ca ra thổi.

a)

Chú ngồi trên thềm giếng, // ngẩng nhìn bóng trăng mờ nấp sau sương mù và lôi cây ác-mô-ni-ca ra thổi.

b)

Chú // ngồi trên thềm giếng, ngẩng nhìn bóng trăng mờ nấp sau sương mù và lôi cây ác-mô-ni-ca ra thổi.

157.

Xác định CN/VN trong câu văn dưới đây:

Một lần, tôi rủ nó trốn ngủ trưa chạy qua bãi đất trống cạnh nhà chơi trò ném đá.

a)

Một lần, // tôi rủ nó trốn ngủ trưa chạy qua bãi đất trống cạnh nhà chơi trò ném đá.

b)

Một lần, tôi // rủ nó trốn ngủ trưa chạy qua bãi đất trống cạnh nhà chơi trò ném đá.

158.

Thầy giáo nhìn cậu, cậu liền hạ tay xuống.

ng nào tách đúng chủ ngữ, vị ngữ trong câu trên.

a)

Thầy giáo // nhìn cậu, cậu // liền hạ tay xuống.

b)

Thầy giáo nhìn cậu, // cậu liền hạ tay xuống.

159.

Những chú cá lần lượt mắc lưới.

Dòng nào tách đúng chủ ngữ, vị ngữ trong câu trên?

a)

Những chú cá // lần lượt mắc lưới.

b)

Những chú cá lần lượt // mắc lưới.

160.

Câu văn "Mắt mũi nhìn đi đâu thế?" được dùng để làm gì?

a)

Để khen ngợi

b)

Để chê bai

c)

Để yêu cầu

161.

Bán tự vi sư...tự vi sư

a)

nhì

b)

nhất

c)

ba

d)

cuối

162.

Điền cặp từ trái nghĩa vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:

"… cậy cha, …cậy con."

a)

bé - lớn

b)

trẻ - già

c)

tốt - xấu

d)

nhanh - chậm

163.

Chọn  từ     phù     hợp để     điền  vào chỗ    trống trong câu:

“Áo ……khéo vá hơn lành vụng may.”

a)

b)

mới

c)

rách

d)

lành

164.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu:

“Dục tốc bất …....”

a)

được

b)

động

c)

thành

d)

đạt

165.

Chọn cặp từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu:

“…chắt chiu hơn …phung phí”.

a)

nhiều - ít

b)

hiếm - nhiều

c)

ít - nhiều

d)

chút - nhiều

166.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu:”Dĩ hòa vi …..”

a)

quý

b)

lộc

c)

hữu

d)

cộng

167.

Nhóm nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

phố xá, sai sót, sàng sảy, xúng xính

b)

trạm xá, xôn xao, sục sôi, xây xẩm

c)

đường xá, say sưa, sây sát, xuất sắc

d)

xung quanh, sơ suất, đan xen, súc sắc

168.

Giải câu đố

Anh hùng quê ở Nghệ An

Đặt bom diệt Pháp gian nan vô cùng

Giặc đuổi nhưng vẫn ung dung

Gieo mình cảm tử xuống dòng Châu Giang

        

a)

Phạm Hồng Thái

b)

Tô Vĩnh Diện

c)

Cù Chính Lan 

d)

Lê Hồng Phong