Font size
WorksheetsCME2 LISTENING
Total questions: 40
Worksheet time: 24mins
Gõ 4 số còn thiếu vào chỗ trống (lưu ý gõ liền ví dụ: 1234)
2473 (a)
Gõ 4 số còn thiếu vào chỗ trống (lưu ý gõ liền ví dụ: 1234)
(a) 2507
Nghe và chọn đáp án đúng
Nghe và chọn đáp án đúng
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:
我弟弟的生日是 (a) 月 (b) 号。
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:
她 (a) 年 (b) 月 (c) 号出生。
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:
我出生那天是 (a) 。
Nghe và chọn đáp án đúng:
Nghe và chọn đáp án đúng:
Nghe và chọn đáp án đúng:
Nghe và chọn đáp án đúng:
Nghe và chọn đáp án đúng:
Nghe và chọn đáp án đúng:
Nghe và chọn đáp án đúng:
Nghe và chọn đáp án đúng:
Nghe và chọn đáp án đúng
Nghe và chọn đáp án đúng
Nghe và chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
他家的电话号码是 (a) 。
Nghe và chọn đáp án đúng:
Nghe và chọn đáp án đúng:
Nghe và chọn đáp án đúng:
Nghe và chọn đáp án đúng:
Nghe và chọn đáp án đúng:
Nghe và chọn đáp án đúng:
Nghe và chọn đáp án đúng:
Nghe và chọn đáp án đúng:
Nghe và chọn đáp án đúng
Nghe và chọn đáp án đúng
Nghe và chọn đáp án đúng:
现在几点?
Nghe và chọn đáp án đúng:
现在几点?
Nghe và chọn đáp án đúng:
现在几点?
Nghe và chọn đáp án đúng
Nghe và chọn đáp án đúng
Nghe và chọn đáp án đúng
Nghe và chọn đáp án đúng
Nghe và chọn đáp án đúng
Nghe và chọn đáp án đúng:
Nghe và chọn đáp án đúng:
Nghe và chọn đáp án đúng:
Nghe và chọn đáp án đúng:
