Font size
WorksheetsBÀI TẬP LỚP 7 - 19/9
Total questions: 15
Worksheet time: 42mins
chọn hình ảnh tương ứng với đoạn hội thoại vừa nghe
điền trợ từ vào chỗ trống:
わたしは ナイフ(...)にくを たべます
に
から
は
で
Sắp xếp lại từ sau thành câu có nghĩa
がっこう
で
えいご
を
ならいます
sắp xếp lại các từ sau thành câu có nghĩa:
(a) (b) (c) (d) (e) かきました
sắp xếp lại thành câu có nghĩa
(a) (b) おみやげ (c) (d)
dịch câu sau:
Tôi đã ăn cơm rồi.
(dùng もう)
tự đóng vai và đọc đoạn hội thoại sau:
A: ごめんください
B:いらっしゃい。どうぞ おあがりください。
A:しつれいします。
đọc đoạn hội thoại sau:
A:おちゃは いかがですか。
B:ありがとうございます。
điền trợ từ cho câu sau:
あした としょかん (a) ほん (b) かります
Tìm các cặp tương ứng sau
にもつ
hành lý
おかね
Tiền
シャツ
áo sơ mi
りょこう
Du lịch
おみやげ
quà đặc sản
điền trợ từ cho câu sau:
7じ (a) がっこう (b) いきます。
chọn câu trả lời đúng nhất:
もう あさごはんを たべましたか。
のみました
にくを たべました
いいえ、まだです
はい、かきました
Nghe đoạn hội thoại và điền động từ thích hợp vào ô trống:
ミラーさんは チンさんに じしょを........................
もらいました
あげました
おしえました
ならいました
nghe đoạn hội thoại và điền động từ vào chỗ trống:
せんせいは チンさんに ほんを........................
かしました
かりました
あげました
ならいました
nghe đoạn hội thoại và điền động từ vào chỗ trống:
チンさんは せんせいに てがみを........................
あげました
もらいました
かきました
みました
