wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 1 - Lớp 11 (tiếp theo)

Total questions: 20

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Cho các chất: NaOH, HCl, HNO3, NaNO3, saccharose (C12H22O11), ethanol, glycerol, KAl(SO4)2.12H2O. Số chất tạo được dung dịch dẫn điện là bao nhiêu?

(a)  

2.

Cho các chất sau: glucose (C6H12O6), NaCl, KOH, Ba(OH)2, AlCl3, CuSO4, N2, O2, H2SO4, saccharose (C12H22O11). Số chất điện li là bao nhiêu?

(a)  

3.

Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccharose), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là bao nhiêu?

(a)  

4.

Cho các phản ứng sau đây: HClO4, HClO, HF, HNO3, KH2PO4, H2SO3, Ba(OH)2, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Có bao nhiêu chất trong dây thuộc loại chất điện li mạnh?

(a)  

5.

Cho dãy các chất sau: HClO, HNO3, HCN, HF, HNO2, K3PO4, HCOOH, H2S, Ba(OH)2. Có bao nhiêu chất trong dãy thuộc loại chất điện li yếu?

(a)  

6.

Cho các chất và ion sau: NaCl, NH4+, S2–, HCl, HCO3, CH3COO, NaHSO4, HS. Theo thuyết Brønsted – Lowry, số chất đóng vai trò acid là bao nhiêu?

(a)  

7.

Cho các chất và ion sau: Fe3+, NaCl, NH4+, S2–, CO32–, HCl, HCO3, CH3COO, NaHSO4, HS. Theo thuyết Brønsted – Lowry, số chất đóng vai trò base là bao nhiêu?

(a)  

8.

Cho các chất và ion sau: Al3+, HPO42–, NH4+, S2–, CO32–, HCl, HCO3, CH3COO, NaHSO4, HS. Theo thuyết Brønsted – Lowry, số chất đóng vai trò lưỡng tính là bao nhiêu?

(a)  

9.

Cho dung dịch các chất sau: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4. Số dung dịch có pH lớn hơn 7 là bao nhiêu?

(a)  

10.

Cho các phản ứng dưới đây:        

Số phản ứng nước đóng vai trò là base theo Brønsted – Lowry là bao nhiêu?

(a)  

11.

Dựa vào thuyết acid – base của Brønsted – Lowry, hãy xác định chất nào là acid, chất nào là base trong các phản ứng sau:

1. Cân bằng (a), trong phản ứng thuận CH3COOH là acid, trong phản ứng nghịch CH3COO là base.                                  

2. Cân bằng (b), trong phản ứng thuận S2– là base, phản ứng nghịch HS là acid.                                    

3. Dung dịch CH3COOH có pH > 7.                                                                                                         

4. Dung dịch Na2S có pH > 7.           

(a)  

12.

Nước Javel (chứa NaClO và NaCl) được dùng làm chất tẩy rửa, khử trùng. Trong dung dịch, ion ClO nhận proton của nước để tạo thành HClO theo phản ứng sau:

a. Nước Javel được điều chế khi cho khí chlorine sục vào dd NaOH, đun nóng.                                      

b. Ở phản ứng (*), ClO nhận proton là base; H2O nhường proton là acid.                                                      

c. Ở phản ứng (*), ClO nhận proton là acid; H2O nhường proton là base.                                                       

d. Dựa vào phản ứng ta thấy môi trường của nước Javel là môi trường base.

(a)  

13.

Thí nghiệm với dung dịch sodium chloride (a) và dung dịch saccharose (b) như hình dưới:

Trong thí nghiệm trên cốc (a) đèn sáng, cốc (b) đèn không sáng.

a. Dung dịch sodium chloride chứa các phân tử NaCl chuyển động tự do.                                                        

b. Dung dịch sodium chloride chứa các hạt mang điện chuyển động tự do, gọi là các ion.                     

c. Dung dịch saccharose chứa các hạt mang điện chuyển động tự do.                                                                       

d. Dung dịch sodium chloride và saccharose dẫn điện tốt.   

(a)  

14.

Chuẩn độ dung dịch NaOH chưa biết nồng độ (biết nồng độ trong khoảng gần 0,1M) bằng dung dịch chuẩn HCl 0,1M với chất chỉ thị phenolphtalein như hình vẽ dưới đây:

Tại điểm tương đương, HCl hết nên nếu thêm tiếp NaOH, dung dịch sẽ

a)

chuyển sang màu xanh

b)

không chuyển màu.

c)

chuyển sang màu hồng.

d)

chuyển sang màu tím.

15.

Dịch vị dạ dày của con người có chứa acid HCl với pH dao động khoảng 1,5 – 3,5. Đây là khoảng pH phù hợp để các enzyme tiêu hóa (các chất xúc tá sinh học) hoạt động hiệu quả. Ngoài ra, HCl còn làm nhiệm vụ sát khuẩn, tiêu diệt nhiều loại vi khuẩn có trong thức ăn. Để điều trị bệnh đau dạ dày do dư acid, ta có thể dùng chất nào sau đây?

a)

NaHCO3

b)

H2SO4.  

c)

NaCl. 

d)

MgSO4.

16.

Một dung dịch X có [H+] = 2.10–3M sẽ có môi trường

a)

acid

b)

base

c)

trung tính

d)

lưỡng tính

17.

Câu 37:    Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

HCl

b)

NaCl

c)

Ca(OH)2

d)

H2SO4

18.

Một dung dịch có [OH] = 1,5.10–5M. Môi trường của dung dịch này là

a)

acid

b)

trung tính

c)

base

d)

không xác định được

19.

Trong dung dịch CH3COONa tồn tại cân bằng sau:

Vai trò của CH3COO trong cân bằng trên là

a)

acid

b)

base

c)

lưỡng tính

d)

chất oxi hóa

20.

a)

acid

b)

base

c)

lưỡng tính

d)

chất khử