wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vui học tuần 2

Total questions: 26

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Hai năm trước tổng số tuổi hai mẹ con là 31 tuổi. Tính tuổi của mẹ hiện nay, biết mẹ hơn con 25 tuổi.

a)

5 tuổi

b)

28 tuổi

c)

29 tuổi

d)

30 tuổi

2.

Kết quả của phép tính bên là:

a)

b)

c)

d)

3.

Hãy giúp Lan sắp xếp các phân số trong bảng theo thứ tự tăng dần:

a)

b)

c)

d)

4.

Ta có 45\frac{4}{5}  của 65m là:

a)

92 m

b)

62 m

c)

102 m

d)

52 m

5.

Tính giá trị của biểu thức của hình bên

a)

b)

c)

d)

6.

Tìm số điền vào chỗ chấm, biết: 

a)

b)

c)

d)

7.

Một kệ sách có 180 quyển gồm hai loại: sách giáo khoa và sách tham khảo. Số sách giáo khoa bằng 13\frac{1}{3} số sách trong kệ. Kệ sách có số quyển sách tham khảo là:

a)

60 quyển sách

b)

120 quyển sách

c)

100 quyển sách

d)

90 quyển sách

8.

Khối lớp 5 có 245 học sinh. Khối lớp 4 có số học sinh bằng  65\frac{6}{5} số học sinh khối lớp 5. Vậy hai khối có tất cả số học sinh là:

a)

294 học sinh

b)

394 học sinh

c)

439 học sinh

d)

539 học sinh

9.

Người ta dùng các tấm kính hình vuông cạnh  14\frac{1}{4} m lắp sát nhau thành một vách ngăn hình chữ nhật có chiều dài 5m và chiều rộng 4m. Số tấm kính để lắp vách ngăn đó là: 

a)

160 tấm kính

b)

320 tấm kính

c)

80 tấm kính

d)

400 tấm kính

10.

Diện tích lãnh thổ Việt Nam chủ yếu là:

a)

Đồi núi

b)

Đồng bằng

c)

Núi cao. 

d)

Bình nguyên. 

11.

Đồi núi chiếm bao nhiêu diện tích lãnh thổ Việt Nam:

a)

3/2.

b)

2/3

c)

3/4

d)

1/2. 

12.

Đồi núi nước ta chủ yếu là:

a)

Đồi núi cao.

b)

Đồi núi thấp.

c)

Đồi núi trung bình

d)

Đồi núi dốc.

13.

Việt Nam có khí hậu:

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

Ôn đới lục địa. 

c)

Nhiệt đới ẩm xích đạo

d)

Ôn đới hải dương

14.

Hình ảnh bên nói về hoạt động nào trong khai thác khoáng sản của nước ta?

a)

Than đá

b)

Dầu khí

c)

Man-gan

d)

Bô-xít. 

15.

Ranh giới sự khác biệt giữa khí hậu miền Bắc và miền Nam là:

a)

Dãy Bạch Mã

b)

Dãy Hoàng Liên Sơn.

c)

Dãy Trường Sơn.

d)

Dãy Hải Vân. 

16.

Sông ngòi Việt Nam có đặc điểm là:

a)

Nhiều, chằng chịt

b)

Nhiều, phân bố chủ yếu ở vùng núi.

c)

Ít, thưa thớt.

d)

Ít, tập trung ở đồng bằng. 

17.

Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG gây xói mòn đất?

a)

Mưa lớn kéo dài.

b)

Chặt phá rừng.

c)

Địa hình dốc.

d)

Nguồn nước bị ô nhiễm

18.

Các biện pháp chống xói mòn đất là:

a)

  Làm ruộng bậc thang.

b)

Phủ xanh đồi trống, đồi trọc.

c)

Bảo vệ, phục hồi và trồng mới rừng.

d)

Tất cả các đáp án trên

19.

Xói mòn đất gây hại như thế nào? (Lựa chọn nhiều đáp án)

a)

Làm cây đổ.

b)

Làm mất đất cây tác.

c)

  Không có tác hại gì.

d)

Cây cối phát triển tươi tốt

20.

Việc làm nào góp phần bảo vệ môi trường đất?

a)

Hạn chế sử dụng các loại hóa chất bảo vệ thực vật, phân bón hoá học, thuốc trừ sâu.

b)

Trồng cây xanh, phủ xanh đồi trọc.

c)

Xử lý triệt để các loại chất thải rắn từ các hoạt động sinh hoạt, sản xuất công – nông nghiệp.

d)

Tất cả đáp án trên

21.

Tại sao trồng nhiều cây xanh lại giúp chống xói mòn đất?

a)

Vì nhìn cây xanh đẹp

b)

  Vì rễ cây giữ đất, tán cây cản bớt gió.

c)

Vì nhiều cây chiếm nhiều diện tích đất.

d)

Vì trồng cây nên người dân phải xới đất nhiều.

22.

Đại từ là gì?

a)

Là những từ dùng để xưng hô, để hỏi hoặc để thay thế các từ khác

b)

Là những từ chỉ hành động của con người, sự vật.

c)

Là những từ chỉ tính cách, phẩm chất của con người.

d)

Là những từ chỉ đặc điểm, tính cách, phẩm chất của con người.

23.

Lúa gạo hay vàng bạc đều rất quý. Thời gian cũng…. . Nhưng quý nhất là người lao động. Chỗ …. trong câu có thể điền từ thế. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Đại từ “sao, bao nhiêu, nào” được dùng để làm gì?

a)

Được dùng để thay thế.

b)

Được dùng để hỏi.

c)

Được dùng để xưng hô.

d)

Được dùng để trỏ số lượng.

25.

Đâu là đại từ nghi vấn?

a)

Ai, gì, đâu, nào.

b)

Chúng tôi, chúng tớ, mày.

c)

Như thế, vậy, đó, này.

d)

Thế, ai, gì, đâu.

26.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm sau:

  Đại từ là những từ dùng để ........ hay ....... danh từ, động từ, tính từ(hoặc cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ) trong câu cho .........  các từ ngữ ấy

a)

xưng hô - thay thế - khỏi lặp lại

b)

khỏi lặp lại - thay thế - xưng hô

c)

xưng hô - khỏi lặp lại - thay thế

d)

thay thế - xưng hô - khỏi lặp