wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SC2 bài 4

Total questions: 15

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Từ '이마' có nghĩa là gì?

a)

ngực

b)

miệng

c)

trán

d)

mũi

2.

Từ nào có nghĩa là 'đau đầu'?

a)

치통

b)

열이 나다

c)

두통

d)

복통

3.

Từ '진통제' có nghĩa là gì?

a)

thuốc dạng viên

b)

thuốc hạ sốt

c)

thuốc giảm đau

d)

thuốc tiêu hóa

4.

Câu hỏi nào là cách hỏi 'Anh/chị đau ở đâu?' trong tiếng Hàn?

a)

어디가 아프십니까?

b)

증상이 어떻습니까?

c)

어떻게 아프십니까?

d)

어떻게 오셨습니까?

5.

Từ '배탈이 나다' có nghĩa là gì?

a)

bị cảm cúm

b)

rối loạn tiêu hóa

c)

đau bụng

d)

bị thương

6.

Từ nào có nghĩa là 'cổ chân'?

a)

발목

b)

무릎

c)

발가락

d)

다리

7.

Từ '주사를 맞다' có nghĩa là gì?

a)

bị thương

b)

tiêm phòng

c)

tiêm

d)

kê đơn thuốc

8.

Từ '목이 아프다' có nghĩa là gì?

a)

đau lưng

b)

đau họng

c)

đau bụng

d)

đau đầu

9.

Từ nào có nghĩa là 'bàn tay'?

a)

b)

c)

d)

어깨

10.

Từ '기침하다' có nghĩa là gì?

a)

hắt hơi

b)

ho

c)

khó thở

d)

đau họng

11.

Chuyển câu sau sang định ngữ thì Quá khứ:

어제 책을 읽었습니다

a)

어제 읽는 책

b)
어제 읽었던 것
c)

어제 읽은 책

d)
어제 책을 읽어야 했다
12.

Chuyển câu sau sang định ngữ thì Quá khứ:

지난 주말에 영화를 봤습니다.

a)

지난 주말에 볼 영화

b)

지난 주말에 보는 영화

c)

지난 주말에 보 영화

d)

지난 주말에 본 영화

13.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn:

Mỗi khi bị stress thì tôi đều nổi nóng

a)

스트레스를 받을 때마다 화를 내요.

b)
스트레스를 받을 때마다 저는 조용해져요.
c)
스트레스를 받을 때마다 저는 화를 내지 않아요.
d)
저는 스트레스를 받을 때 항상 웃어요.
14.

Áp dụng ngữ pháp đã học, chia động từ để hoàn thành câu:

가: 칠판에 글씨가 잘 안 보여요?

나: 그러면 안경을 _________. (쓰다)

4 lines
15.

Áp dụng ngữ pháp đã học, chia động từ để hoàn thành câu:

가: 일주일에 몇 번 학교에 ________ ? (가다)

나: 월요일과 수요일 두 번 가요.

4 lines