wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HIMAWARI A1 TEST T9/2024

Total questions: 25

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Ghép đôi các chữ kanji và hiragana tương ứng

いち

さん

よん

2.

Ghép đôi các chữ kanji và hiragana tương ứng

ろく

なな

はち

きゅう

じゅう

3.

Ghép đôi các chữ kanji và hiragana tương ứng

ひと

ほん

やま

かわ

4.

Ghép đôi các chữ kanji và hiragana tương ứng

つき

にち

なに

ちち

はは

5.

Viết chữ kanji  木 theo đúng thứ tự các nét:

nét 1-màu xanh, nét 2-màu đỏ, nét 3-màu tím, nét 4-màu vàng, nét 5-màu hồng

6.

Viết chữ kanji  本 theo đúng thứ tự các nét:

nét 1-màu xanh, nét 2-màu đỏ, nét 3-màu tím, nét 4-màu vàng, nét 5-màu hồng

7.

Viết chữ kanji  月 theo đúng thứ tự các nét:

nét 1-màu xanh, nét 2-màu đỏ, nét 3-màu tím, nét 4-màu vàng, nét 5-màu hồng

8.

Viết chữ kanji  母 theo đúng thứ tự các nét:

nét 1-màu xanh, nét 2-màu đỏ, nét 3-màu tím, nét 4-màu vàng, nét 5-màu hồng

9.

Viết chữ kanji  何 theo đúng thứ tự các nét:

nét 1-màu xanh lá, nét 2-màu đỏ, nét 3-màu tím, nét 4-màu vàng, nét 5-màu hồng, nét 6-màu xanh dương

10.

Viết chữ kanji  四 theo đúng thứ tự các nét:

nét 1-màu xanh lá, nét 2-màu đỏ, nét 3-màu tím, nét 4-màu vàng, nét 5-màu hồng

11.

Phiên âm cách đọc của câu sau sang chữ romaji (viết thường, không viết hoa, đặt dấu cách tương ứng câu tiếng Nhật)

かぞくは 四にん います。

(a)  

12.

Phiên âm cách đọc của câu sau sang chữ romaji (viết thường, không viết hoa, đặt dấu cách tương ứng câu tiếng Nhật)

わたしは 八さい です。

(a)  

13.

Phiên âm cách đọc của câu sau sang chữ romaji (viết thường, không viết hoa, đặt dấu cách tương ứng câu tiếng Nhật)

二人 います。

(a)  

14.

Phiên âm cách đọc của câu sau sang chữ romaji (viết thường, không viết hoa, đặt dấu cách tương ứng câu tiếng Nhật)

木の したで 本を よみます。

(a)  

15.

Phiên âm cách đọc của câu sau sang chữ romaji (viết thường, không viết hoa, đặt dấu cách tương ứng câu tiếng Nhật)

山に のぼります。

(a)  

16.

Phiên âm cách đọc của câu sau sang chữ romaji (viết thường, không viết hoa, đặt dấu cách tương ứng câu tiếng Nhật)

母と 父は ベトナム人 です。

(a)  

17.

Phiên âm cách đọc của câu sau sang chữ romaji (viết thường, không viết hoa, đặt dấu cách tương ứng câu tiếng Nhật)

たのしい 日本ご。

(a)  

18.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

何人ですか。

b)

何月ですか。

19.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

わたしは 日本人です。

b)

わたしは 日本語です。

20.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

何が すきですか。

b)

何人 いますか。

21.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

何が すきですか。

b)

何人 いますか。

22.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

お父さん

b)

23.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

お母さん

b)

24.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

六月

b)

六日

25.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

十五

b)

十四