wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 1 - Lớp 10 (Đề 1)

Total questions: 20

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của neutron là

a)

Không mang điện, có ở vỏ nguyên tử.

b)

Mang điện tích âm và có ở trong nhân.

c)

Không mang điện và có ở trong nhân.

d)

Mang điện tích dương và có ở vỏ nguyên tử.

2.

Tổng số hạt proton trong nguyên tử Phosphorus là 15 hạt. Tính tổng khối lượng proton trong nguyên tử Phosphorus. (Biết khối lượng của 1 proton là 1,673×10-24g.)

a)

2,5095×10-24 g

b)

2,50×10-23 g

c)

2,5095×10-23 g

d)

2,50×10-24 g

3.

Trong nguyên tử Cobalt có 27 hạt mang điện trong hạt nhân và 32 hạt không mang điện. Vậy trong nguyên tử Cobalt có bao nhiêu hạt electron?

(a)  

4.

Sắt là một trong những kim loại được sử dụng phổ biến hiện nay, chiếm đến 95% sản lượng kim loại được sản xuất trên thế giới. Một nguyên tử sắt có chứa 82 hạt proton, electron và neutron, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số hạt proton trong nguyên tử sắt là bao nhiêu?

(a)  

5.

Câu 1. Biết nguyên tử Magnesium (Mg) có số hạt proton và số hạt neutron đều bằng 12 thì điện tích hạt nhân là bao nhiêu?

a)

+12

b)

-12

c)

-24

d)

+24

6.
a)

b)

c)

d)

7.

Một nguyên tử X gồm 16 proton, 16 electron và 16 neutron. Nguyên tử X có kí hiệu

a)

b)

c)

d)

8.

Trong tự nhiên, chlorine có hai đồng vị và  có tỉ lệ phần trăm số nguyên tử tương ứng là 75,76% và 24,24%. Nguyên tử khối trung bình của chlorine là

a)

38,19

b)

35,48

c)

35,47

d)

34,76

9.

Phổ khối lượng của nguyên tố X được cho ở hình bên. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố này là bao nhiêu?

a)

10

b)

10,8

c)

10,2

d)

11

10.

Nguyên tố Copper có hai đồng vị bền. Nguyên tử khối trung bình của Copper là 63,54. Tỉ lệ % đồng vị lần lượt là:

a)

70% và 30%

b)

27% và 73%

c)

73% và 27%

d)

64% và 36 %

11.

Khối lượng nguyên tử trung bình của Antimony là 121,76. Antimony có 2 đồng vị, biết đồng vị Sb chiếm 62%. Số khối của đồng vị thứ 2 là

(a)  

12.

Hạt nhân nguyên tử X có 26 proton và 30 neutron

a) Số khối của nguyên tử X là 46.

b) X có 26 electron ở lớp vỏ nguyên tử.

c) X có điện tích hạt nhân là +30.

d) Khối lượng nguyên tử X xấp xỉ với số khối của X là 56 amu.

Tìm mệnh đề Đúng - Sai.

Lưu ý: ghi liền 4 đáp án cho các mệnh đề. Ví dụ: ĐSĐĐ

(a)  

13.

Nguyên tử phosphorus (P) có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. Nguyên tử P có số lớp electron là

(a)  

14.

Nguyên tử Titanium (Ti) có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d24s2. Số electron trong nguyên tử Ti là

(a)  

15.

Số phân lớp tối đa của lớp M là

(a)  

16.

Số electron tối đa ở lớp L là

(a)  

17.

Nguyên tố R có ký hiệu. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố R là

(a)  

18.

Nguyên tử X có 5 electron trên phân lớp s, cấu hình electron của nguyên tử X là

a)

1s22s22p63s1

b)

1s22s22p53s23p2

c)

1s22s22p43s13p3

d)

1s22s22p53s13p2

19.

Nguyên tử X có phân lớp với mức năng lượng cao nhất là 3d7, cấu hình electron của nguyên tử X là

a)

1s22s22p63s2 3p63d74s2

b)

1s22s22p63s2 3p63d74s24p1

c)

1s22s22p63s2 3p63d74s1

d)

1s22s22p63s2 3p63d7

20.

Cấu hình electron của nguyên tử phosphorus (P) là 1s22s22p63s23p3

a) Nguyên tử P có 13 electron

b) Số hiệu nguyên tử của P là 15.

c) Có 3 lớp electron, số e trên mỗi lớp lần lượt là 2/8/5.

d) P là nguyên tố kim loại.

(a)