wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MDDKKC 2.7

Total questions: 83

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Vòng đời chung của sán

a)

Miracidium- sporocyst- redia- cercaria- metacercariae

b)

Miracidium- redia- sporocyst- cercaria- metacercariae

c)

Miracidium- sporocyst- redia- metacercariae- cercariae

d)

Miracidium- sporocyst- cercaria- metacercariae

2.

Sán lá gan nhỏ

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp.

c)

Fasciolopsis buski

d)

Paragonimus westermani

3.

Kí sinh trên não

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp.

c)

Fasciolopsis buski

d)

T.solium

4.

Ấu trùng bên trong trứng có 3 đôi móc

Lớp ngoài của vỏ trứng rất mỏng

Lớp vỏ bên trong sát ấu trùng rất dày

Có khía ngang như nan hoa

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp.

c)

T.solium

d)

Paragonimus westermani

5.

Thân sán có khoảng 1000 đốt

a)

Clonorchis sinensis

b)

T.solium

c)

Fasciolopsis buski

d)

Paragonimus westermani

6.

Có hội chứng 3 giảm ở đáy phổi

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp.

c)

Fasciolopsis buski

d)

Paragonimus westermani

7.

Tất cả các loài sán có vòng đời kiểu 4, chỉ có sán nào là vòng đời kiểu 2,3,4

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp.

c)

Fasciolopsis buski

d)

Taenia solium

8.

Liên quan đến lợn

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp.

c)

Fasciolopsis buski

d)

Paragonimus westermani

9.

Ho ra máu, đôi khi dễ nhầm vs lao, khó phân biệt ngay cả trên X quang

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp.

c)

Fasciolopsis buski

d)

Paragonimus westermani

10.

Người nhiễm do ăn cua, tôm sống hoặc ch nấu kĩ

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp.

c)

Fasciolopsis buski

d)

Paragonimus westermani

11.

Kí sinh ở phổi

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp.

c)

Fasciolopsis buski

d)

Paragonimus westermani

12.

Kí sinh ở ruột non

a)

Clonorchis sinensis

b)

Taenia solium

c)

Fasciolopsis buski

d)

Taenia saginata

13.

Phần lớn sán cư trú trong nhu mô gan và chết, ko vào đg mật

Một số kí sinh ở đg mật và đẻ trứng ở đó

Có thể di chuyển lạc chỗ....

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp.

c)

Fasciolopsis buski

d)

Paragonimus westermani

14.

Kí sinh ở đg dẫn mật trong gan

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp.

c)

Fasciolopsis buski

d)

Paragonimus westermani

15.

Ấu trùng đuôi kí sinh ở vật chủ trung gian thứ hai là các loài giáp xác như tôm, cua,nước ngọt

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp.

c)

Fasciolopsis buski

d)

Paragonimus westermani

16.

Con nào có kích thước lớn nhất trong các loài sán kí sinh

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp.

c)

Fasciolopsis buski

d)

Paragonimus westermani

17.

Sán trưởng thành dài 4-12m, đầu sán hơi dẹt, đg kính 1-2mm, có 4 giác, ko có vòng móc

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp.

c)

Taenia solium

d)

Taenia saginata

18.

Trưnga hình bầu dục, màu vàng nâu sẫm

Trong trứng ko thấy phôi mà chỉ thấy một đám tế bào

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp.

c)

Fasciolopsis buski

d)

Paragonimus westermani

19.

Hấp khẩu bám có kích thước gấp 4-5 lần hấp khẩu ăn

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp.

c)

Fasciolopsis buski

d)

Paragonimus westermani

20.

Do tập quán ăn gỏi cá, ăn cá ch nấu chín kỹ, cá muối, cá ngâm giấm, cá hun khói

Nuôi cá bằng phân người và thói quen phóng uế bừa bãi

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp.

c)

Fasciolopsis buski

d)

Paragonimus westermani

21.

Hấp khẩu miệng bằng hấp khẩu bụng

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp.

c)

Fasciolopsis buski

d)

Paragonimus westermani

22.

Do tập quán ăn gỏi cá, ăn cá ch nấu chín kỹ, cá muối, cá ngâm giấm, cá hun khói

Nuôi cá bằng phân người và thói quen phóng uế bừa bãi

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp.

c)

Fasciolopsis buski

d)

Paragonimus westermani

23.

Thói quen ăn rau thủy tinh tái/ sống hoặc uống nước ch nấu chín

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp.

c)

Fasciolopsis buski

d)

Paragonimus westermani

24.

Thân dày, mặt trên lồi, mặt bụng lép giống hạt cà phê, màu nâu đỏ

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp.

c)

Fasciolopsis buski

d)

Paragonimus westermani

25.

Ấu trùng lông thoát vỏ ở mt nước đã r mới xâm nhập vào ốc

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp.

c)

Fasciolopsis buski

d)

Paragonimus westermani

26.

Động vật nhai lại là vật chủ điển hình của

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp.

c)

Fasciolopsis buski

d)

Paragonimus westermani

27.

Trứng hình tròn, có ấu trùng bên trong, có 3 đôi móc

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp.

c)

Taenia solium

d)

Paragonimus westermani

28.

Trứng có hình bầu dục, màu sẫm

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp.

c)

Fasciolopsis buski

d)

Paragonimus westermani

29.

Người ko phải là vật chủ trung gian của sán nào

Phần lớn sán cư trú trong nhu mô gan và chết, ko vào trong đg mật

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp.

c)

Fasciolopsis buski

d)

Paragonimus westermani

30.

Sán có hình chiếc lá, thân dẹt, bờ mỏng, màu trắng hồng hoặc xám đỏ

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp.

c)

Fasciolopsis buski

d)

Paragonimus westermani

31.

Thân dài dẹt, phần sau thân hơi tròn, màu đỏ nhật

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp.

c)

Fasciolopsis buski

d)

Paragonimus westermani

32.

Tổn thương ống dẫn mật là tác hại phổ biến và nghiêm trọng nhất do

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp.

c)

Fasciolopsis buski

d)

Paragonimus westermani

33.

Hình tròn, có 4 giác bám, 2 vòng móc

Trên cùng của đầu hơi nhô lên gọi là chùy

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp.

c)

Taenia solium

d)

Fasciolopsis buski

34.

Ấu trùng đuôi kí sinh ở vật chủ thứ 2 là các loài cá nước ngọt thuộc họ Cyprinidae

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp.

c)

Fasciolopsis buski

d)

Paragonimus westermani

35.

Ấu trùng lông đc hình thành trong trứng ko nở ngay trong mt nước

Trứng sán phải đc nuốt vào đg tiêu hoá của vật chủ trung gian thứ nhất là các loài ốc thì ấu trùng lông mới đc giải phóng

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp.

c)

Fasciolopsis buski

d)

Paragonimus westermani

36.

Đẻ trung bình 2400 trứng/ ngày

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp.

c)

Fasciolopsis buski

d)

Paragonimus westermani

37.

Trứng có kích thước 27-35 micromet x 11-20 micromet

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp.

c)

Fasciolopsis buski

d)

Paragonimus westermani

38.

Trứng có hình bầu dục, màu vàng, vỏ nhẵn gồm 2 lớp, một đầu có nắp lồi lên và đầu đối diện có gai nhỏ

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp.

c)

Fasciolopsis buski

d)

Paragonimus westermani

39.

Dài 10-25mm

Ngang 3-5mm

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp.

c)

Fasciolopsis buski

d)

Paragonimus westermani

40.

Hấp khẩu ăn lớn hơn hấp khẩu bám

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp.

c)

Fasciolopsis buski

d)

Paragonimus westermani

41.

Thuốc điều trị C.sinensis

a)

Praziquantel

b)

Albendazol

c)

Thiabendazol

d)

Triclabendazole

42.

Thuốc điều trị Fasciola spp.

a)

Praziquantel

b)

Albendazol

c)

Thiabendazol

d)

Triclabendazole

43.

Thuốc điều trị bệnh do Paragonimus westermani

a)

Praziquantel

b)

Albendazol

c)

Thiabendazol

d)

Triclabendazole

44.

Thuốc điều trị bệnh do Fasciolopsis buski

a)

Praziquantel

b)

Albendazol

c)

Thiabendazol

d)

Niclosamide

45.

Thuốc điều trị bệnh sán dây lợn trưởng thành

a)

Praziquantel

b)

Niclosamid

c)

Albendazol

d)

Niclosamide

e)

Phối hợp thuốc vs corticoid

46.

Thuốc điều trị bệnh ấu trùng sán dây lợn

a)

Praziquantel

b)

Niclosamid

c)

Albendazol

d)

Niclosamide

e)

Phối hợp thuốc vs corticoid

47.

Thời gian hoàn thành trong cơ thể ng của Fasciolopsis buski

a)

3 tháng

b)

4 tháng

c)

5 tháng

d)

2 tháng

48.

Ấu trùng C.sinensis đến đâu thì đc giải phóng ra khỏi nang

a)

Tá tràng

b)

Dạ dày

c)

Đại tràng

d)

Manh tràng

49.

Sau bao lâu ấu trùng di chuyển đến đg mật trong gan

a)

15h

b)

16h

c)

14h

d)

17h

50.

20-30 x 5-12mm

a)

F.hepatica

b)

F.gigantica

51.

Trong cơ thể người C.sinensis trưởng thành sống đc khoảng

a)

25 năm

b)

26 năm

c)

17 năm

d)

27 năm

52.

25-75 x 12mm

a)

F.hepatica

b)

F.gigantica

53.

Trứng có kích thước 130-150 x 60-90 micromet

a)

F.hepatica

b)

F.gigantica

54.

Trứng có kích thước 160-190 x 70-90 micromet

a)

F.hepatica

b)

F.gigantica

55.

Sau bao lâu, ấu trùng lông của Fasciola app phát triển đầy đủ và thoát vỏ

a)

Khoảng 2 tuần

b)

Khoảng 3 tuần

c)

Khoảng 4 tuần

d)

Khoảng 6 tuần

56.

Kháng thể IgG xuất hiện trong máu sau khoảng ở bệnh do nhiễm Fasciola spp.

a)

Khoảng 2 tuần

b)

Khoảng 3 tuần

c)

Khoảng 4 tuần

d)

Khoảng 6 tuần

57.

Sán lá gan lớn trưởng thành sau khoảng

a)

Khoảng 12 tuần

b)

Khoảng 3 tuần

c)

Khoảng 4 tuần

d)

Khoảng 6 tuần

58.

Ấu trùng đuôi của Paragonimus westermani rời khỏi ốc bơi tự do trong nước, có thể sống trong nước khoảng

a)

Khoảng 12 tuần

b)

Khoảng 13 tuần

c)

Khoảng 4 tuần

d)

Khoảng 6 tuần

59.

Fasciola gigantica phân bố chủ yếu

a)

Châu Á

b)

Châu Âu, Nam Mỹ, Châu Phi,Châu Á

60.

Fasciola hepatica phân bố chủ yếu

a)

Châu Á

b)

Châu Âu, Nam Mỹ, Châu Phi,Châu Á

61.

Bạch cầu ái toan tăng bn trong bệnh nhiễm do Fasciola spp.

a)

50-70

b)

50-60

c)

40-50

d)

30-40

62.

Sau bao lâu trứng của Fasciolopsis buski phát triển thành trứng có ấu trùng lông

a)

3-7 tuần

b)

3-8 tuần

c)

4-7 tuần

d)

3-9 tuần

63.

Sau bao lâu phát triển thành sán dây lợn trưởng thành trong cơ thể người

a)

3-7 tuần

b)

8-10 tuần

c)

4-7 tuần

d)

3-9 tuần

64.

Sau bao lâu bào ấu của Fasciolopsis buski nở thành ấu trùng đuôi

a)

3-7 tuần

b)

3-8 tuần

c)

5 tuần

d)

3-9 tuần

65.

Thời gian ấu trùng sán lá phổi phát triển trong ốc khoảng

a)

3-7 tuần

b)

3-8 tuần

c)

9-13 tuần

d)

3-9 tuần

66.

Sau bao lâu bào ấu của Paragonimus westermani nở thành ấu trùng đuôi

a)

3-7 tuần

b)

3-8 tuần

c)

5 tuần

d)

2-3 tuần

67.

Thời gian hoạt động của ấu trùng lông của Fasciolopsis buski

a)

6-52h

b)

6-54h

c)

2-3h

d)

4-10h

68.

Thời gian hoàn thành vòng đời của Fasciolopsis buski trong cơ thể ng

a)

3 tháng

b)

4 tháng

c)

5 tháng

d)

6 tháng

69.

Sán trưởng thành của Fasciolopsis buski có thể sống trong cơ thể ng

a)

6 tháng đến 1 năm

b)

6 tháng đến 2 năm

c)

7 tháng đến 1 năm

d)

8 tháng đến 2 năm

70.

Fasciolopsis buski đc tìm thấy chủ yếu ở

a)

Lợn

b)

c)

Trâu

d)

71.

Trong taenia solium

Các đốt non

a)

Chiều ngang lớn hơn chiều dài

b)

Chiều ngang bằng chiều dài

c)

Chiều ngang bằng một nửa chiều dài

72.

Trong taenia saginata

Các đốt già

a)

Chiều ngang lớn hơn chiều dài

b)

Chiều ngang bằng chiều dài

c)

Chiều ngang bằng một nửa chiều dài

d)

Chiều dài gấp đôi chiều ngang

73.

Trong taenia solium

Các đốt trưởng thành

a)

Chiều ngang lớn hơn chiều dài

b)

Chiều ngang bằng chiều dài

c)

Chiều ngang bằng một nửa chiều dài

74.

Trong taenia solium

Các đốt già

a)

Chiều ngang lớn hơn chiều dài

b)

Chiều ngang bằng chiều dài

c)

Chiều ngang bằng một nửa chiều dài

75.

Sau bao lâu ấu trùng taenia solium vào cư trú ở mô liên kết giữa các cơ

a)

24-72h

b)

24-78h

c)

48-72h

d)

24-80h

76.

Sán dây nào kí sinh trên não và gây nguy hiểm

a)

Taenia solium

b)

Taenia saginata

77.

Nang ấu trùng taenia solium

a)

Cysticercus

b)

Miracidia

c)

Sporocyst

d)

Cercariae

78.

Gạo bò

a)

Cysticercus bovis

b)

Miracidia

c)

Sporocyst

d)

Cercariae

79.

Trong taenia saginata

Đốt non

a)

Bộ phận sinh dục đực chiếm ưu thế, bộ phận sinh dục cái xuất hiện sau

b)

Bộ phận sinh dục đực và cái phát triển hoàn thiện, cân đối

c)

Bộ phận sinh dục cái chiếm ưu thế, toàn đốt chỉ gồm có tử cung phân nhánh, chứa đầy trứng, bộ phận sinh dục đực chỉ còn lại dấu vết của đg dẫn tinh

80.

Trong taenia saginata

Đốt trưởng thành

a)

Bộ phận sinh dục đực chiếm ưu thế, bộ phận sinh dục cái xuất hiện sau

b)

Bộ phận sinh dục đực và cái phát triển hoàn thiện, cân đối

c)

Bộ phận sinh dục cái chiếm ưu thế, toàn đốt chỉ gồm có tử cung phân nhánh, chứa đầy trứng, bộ phận sinh dục đực chỉ còn lại dấu vết của đg dẫn tinh

81.

Trong taenia saginata

Đốt già

a)

Bộ phận sinh dục đực chiếm ưu thế, bộ phận sinh dục cái xuất hiện sau

b)

Bộ phận sinh dục đực và cái phát triển hoàn thiện, cân đối

c)

Bộ phận sinh dục cái chiếm ưu thế, toàn đốt chỉ gồm có tử cung phân nhánh, chứa đầy trứng, bộ phận sinh dục đực chỉ còn lại dấu vết của đg dẫn tinh

82.

Thân sán dây bò có thể mọc ra

a)

3-28 đốt

b)

4-28 đốt

c)

3-30 đốt

d)

5-28 đốt

83.

Giai đoạn mầm bệnh của taenia saginata

a)

Nang ấu trùng

b)

Trứng

c)

Sán trưởng thành

d)

Đốt sán