wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第六课:我来介绍一下

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

我的爱人很漂亮。Wǒ de àirén hěn piàoliang.

nghĩa là gì?

a)

Vợ của tôi rất đẹp.

b)

Bạn thân của tôi rất đẹp.

c)

Người yêu của tôi rất đẹp.

d)

Bạn trai của tôi rất đẹp.

2.

Sắp xếp từ thành câu có nghĩa:

中国人 zhōngguó rén / Tā 他 / 是 shì / 。/不 bù

a)

他不是中国人。

Tā bú shì zhōngguó rén.

b)

他是不中国人。

Tā shì bù zhòng guó rén.

c)

中国人不是他。

Zhōngguó rén bú shì tā.

d)

他人不是中国。

Tā rén bú shì zhōngguó.

3.

我的手机很新 Wǒ de shǒujī hěn xīn

nghĩa là gì?

a)

Điện thoại của anh ấy rất mới.

b)

Điện thoại của tôi rất mới.

c)

Điện thoại của tôi rất đẹp.

d)

Điện thoại của tôi rất xịn.

4.

那不是我的手机,那是我朋友的手机。

Nà bú shì wǒ de shǒujī, nà shì wǒ péngyǒu de shǒujī.

nghĩa là gì?

a)

Kia là điện thoại của tôi, đây là điện thoại của bạn tôi.

b)

Kia không phải là điện thoại của tôi, kia là điện thoại của bạn tôi.

c)

Kia là điện thoại của tôi, kia không phải là điện thoại của bạn tôi.

d)

Kia là điện thoại của tôi, đây không phải là điện thoại của bạn tôi.

5.

"Cô ấy là giáo viên của chúng tôi" tiếng trung là gì?

a)

她是我们的老师。

Tā shì wǒmen de lǎoshī.

b)

他不是我们的老师。

Tā bú shì wǒmen de lǎoshī.

c)

他是我的老师。

Tā shì wǒ de lǎoshī.

d)

她是我们的学生。

Tā shì wǒmen de xuéshēng.

6.

Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:

吗 ma / 认识 rènshi / 你 Nǐ / 他 tā / ?

(2 đáp án đúng)

a)

你认识他吗?

Nǐ rènshi tā ma?

b)

他认识你吗?

Tā rènshi nǐ ma?

c)

他你认识吗?

Tā nǐ rènshi ma?

d)

认识他你吗?

Rènshi tā nǐ ma?

Nghe

7.

"Em gái tôi rất thông minh và xinh đẹp" tiếng trung là gì?

a)

我妹妹很聪明和漂亮

Wǒ mèimei hěn cōngmíng hé piàoliang

b)

我姐姐很聪明和漂亮

Wǒ jiějie hěn cōngmíng hé piàoliang

c)

我妹妹很聪明和帅

Wǒ mèimei hěn cōngmíng hé shuài

d)

我妹妹很漂亮和可爱

Wǒ mèimei hěn piàoliang hàn kě'ài

8.

这是我爸爸妈妈,那是我弟弟。Zhè shì wǒ bàba māma, nà shì wǒ dìdi.

nghĩa là gì?

a)

Đây là bố mẹ tôi, kia là em gái tôi.

b)

Đây là bố mẹ tôi, đây là em trai tôi.

c)

Đây là bố mẹ tôi, kia là anh trai tôi.

d)

Đây là bố mẹ tôi, kia là em trai tôi.

9.

"Tôi xin giới thiệu một chút" tiếng trung là gì?

a)

我来介绍一下儿

Wǒ lái jièshào yíxiàr

b)

来我介绍一下儿

Lái wǒ jièshào yíxiàr

c)

我来一下儿介绍

Wǒ lái yíxiàr jièshào

d)

我介绍来一下儿

Wǒ jièshào lái yíxiàr

10.

你们好,认识你们很高兴。Nǐmen hǎo, rènshí nǐmen hěn gāoxìng.

nghĩa là gì? (2 đáp án đúng)

a)

Chào các bạn, rất vui được làm quen với các bạn.

b)

Chào bạn, rất vui được làm quen với bạn.

c)

Chào các em, rất vui được làm quen với các em.