wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz chủ đề 1

Total questions: 97

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Nhiều hàng hóa và dịch vụ được bán trực tuyến. Tùy chọn nào sau đây là dịch vụ? (Chọn 3)

a)

Tai nghe Bose (Bose earbuds)

b)

Balo (Backpack)

c)

Hỗ trợ máy tính để bàn từ xa (Remote desktop support)

d)

Lưu trữ đám mây (Cloud storage)

e)

Ứng dụng trực tuyến (Online applications)

2.

Các nhà cung cấp bán nhiều hàng hóa và dịch vụ trực tuyến. Tùy chọn nào sau đây là dịch vụ? (Chọn 2)

a)

Hỗ trợ iphone (iphone support)

b)

Tai nghe Samsung (Samsung earbuds)

c)

Apple ipad

d)

Microsoff Office 365

3.

Trên thiết bị Windows, người ta có thể truy cập thông tin hiển thị từ khu vực nào của Settings? (bài 2)

a)

Devices

b)

Personalization

c)

Privacy

d)

System

4.

Mục nào của Outlook calendar kéo dài cả ngày theo mặc định? (bài 7)

a)

Appointment

b)

Event

c)

Meeting

d)

Special

5.

Loại máy in nào phun mực lên giấy khi in? (bài 2)

a)

3D

b)

Inkjet

c)

Laser

d)

Thermal

6.

Phần cứng nào trong máy xử lý hiệu suất của video và đồ họa? (bài 1)

a)

CPU

b)

GPU

c)

VPU

d)

VRAM

7.

Loại USB nào có tốc độ truyền có thể lên đến 12 Mbps? (bài 5)

a)

USB 1.0

b)

USB 2.0

c)

USB 3.0

d)

USB 3.1

8.

Khu vực cài đặt nào trên thiết bị Windows cho phép người dùng kiểm soát cách nhận thông báo (notification)? (bài 2)

a)

Action center

b)

Focus assist

c)

Multitasking

d)

Shared experience

9.

Trên thiết bị Windows, từ khu vực cài đặt nào người ta có thể thay đổi màu nền của màn hình?

a)

Desktop

b)

Display

c)

Personalization

d)

Settings

10.

Những cài đặt nào được lưu trữ trong phần Autofill của Google Chrome? (Chọn 3)

a)

Address information

b)

Passwords

c)

Payment methods

d)

Phrases

e)

Usernames

11.

Trong Outlook, điều gì thay đổi cuộc hẹn (appointment) thành cuộc họp (meeting)?

a)

Đặt thời gian bắt đầu và kết thúc

b)

Chọn hộp kiểm Meeting

c)

Chọn hộp kiểm All day

d)

Thêm người được mời

12.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về Google Calendars? (Chọn 2)

a)

Mã màu chỉ có thể thay đổi trong vùng cài đặt (Settings)

b)

Những ngày lễ có thể được thêm vào

c)

Bạn có thể đăng ký lịch trực tuyến

d)

Chỉ có thể đăng ký lịch bằng cách sử dụng URL

13.

Bạn hãy cho biết, phát biểu nào sau đây là đúng về điện toán đám mây? (Chọn 2)

a)

Điện toán đám mây chỉ giới hạn trong Database

b)

Luôn phải trả phí cho dung lượng trên điện toán đám mây

c)

Dữ liệu trong điện toán đám mây được lưu trữ trên một máy chủ từ xa

d)

Máy chủ có thể được truy cập thông qua Internet

14.

Bạn hãy cho biết, tính năng nào được sử dụng trong nhiều ứng dụng để thay thế những từ bị sai chính tả bằng các từ dự định một cách tự động?

a)

Autocomplete

b)

Autocorrect

c)

Autofill

d)

Autofix

15.

Bạn phải nhấp chọn vào tính năng nào trong các tính năng dưới đây để chia sẻ toàn bộ lịch của bạn với người khác?

a)

A. Add calendar

b)

B. Schedule view

c)

C. Share calendar

d)

D. New appointment

16.

Bạn hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện phát biểu sau đây: "Đề xuất của Google là một chức năng ________ được sử dụng phổ biến trong các tìm kiếm."

a)

Tự động hoàn thành (autocomplete)

b)

Tự động chỉnh đúng (autocorrect)

c)

Tự động tìm kiếm (autosearch)

d)

Tự động sửa lỗi (auto-fix)

17.

Bạn hãy cho biết, thiết bị xuất nào sau đây được sử dụng để điều khiển âm thanh?

a)

Bàn phím (Keyboard)

b)

Mic (Microphone)

c)

Chuột máy tính (Mouse)

d)

Loa (Speakers)

18.

Bạn hãy cho biết, biểu tượng hình mặt trời trên bảng điều khiển thường đại diện cho cài đặt nào sau đây?

a)

Độ sáng (Brightness)

b)

Độ tương phản (Contrast)

c)

Độ tối (Darkness)

d)

Tông màn hình (Screen tone)

19.

Bạn hãy cho biết, loại máy in nào phân tán mực dạng bột (Powdered Toner) lên trang khi in?

a)

Máy in 3D

b)

Máy in phun (Inkjet)

c)

Máy in Laser

d)

Máy in nhiệt (Thermal)

20.

Bạn hãy cho biết, vùng nào trong cài đặt (Settings) là tuỳ chọn được sử dụng để kết nối máy in?

a)

Devices

b)

Installations

c)

Networks

d)

Printers

21.

Người dùng nhận thấy rằng máy in mặc định cứ liên tục thay đổi. Bạn hãy cho biết, tuỳ chọn nào cần được tắt để người dùng có thể quản lý được máy in mặc định?

a)

Chọn máy in mặc định là máy in gần nhất (Let the closest printer be my default printer)

b)

Để Windows quản lý máy in mặc định của tôi (Let Windows manage my default printer)

c)

Chọn máy in mặc định một cách tự động (Set the default printer automatically)

d)

Đặt máy in mặc định theo địa chỉ

22.

Billy đang đánh máy bài viết của mình. Anh ấy gõ "cía" và khi gõ phím cách, từ đó đổi thành "cái". Tính năng nào tạo nên sự thay đổi này?

a)

Tự sửa (AutoCorrect)

b)

Trình soát chính tả (Spelling checker)

c)

Xác thực dữ liệu (Data validation)

d)

Tự định dạng (AutoFormat)

23.

Nội dung hiển thị trên màn hình máy tính của bạn rất khó xem. Vùng tối của màn hình quá tối, còn vùng sáng của màn hình quá sáng. Bạn cần điều chỉnh màn hình để có thể xem nội dung. Bạn nên điều chỉnh cài đặt màn hình nào?

a)

Độ tương phản (Contrast)

b)

Độ sáng (Brightness)

c)

Nguồn đầu vào (Input Source)

d)

Độ sắc nét (Sharpness)

24.

Xác định ưu điểm của máy in phun và máy in laser. Để trả lời, bạn hãy chọn các ưu điểm dưới đây nếu đó là ưu điểm của máy in phun, không chọn nếu ưu điểm dưới đây là ưu điểm của máy in laser.

a)

Tài liệu khô mực ngay khi in ra.

b)

Thân thiện với môi trường hơn

c)

Phù hợp để in số lượng ít

d)

Thích hợp để in tài liệu số lượng lớn với chi phí thấp.

25.

Với mỗi câu phát biểu về bộ xử lý trung tâm (CPU), hãy chọn các câu đúng.

a)

Hầu hết các bộ xử lý trung tâm hiện đại đều được xây dựng để hỗ trợ các hệ thống 64-bit.

b)

CPU thường có bộ tản nhiệt khí hoặc tản nhiệt nước đi kèm.

c)

Tốc độ CPU ảnh hưởng đến số khung hình trên giây (fps) hiển thị trong trò chơi 3D.

26.

Với mỗi câu phát biểu về hệ thống lưu trữ dữ liệu trung tâm, hãy chọn

a)

Khi bạn tải một tập tin lên hệ thống lưu trữ dữ liệu trung tâm, tập tin sẽ bị xóa khỏi máy tính của bạn.

b)

Bạn có thể sử dụng chương trình FTP để tải lên và tải xuống các tập tin từ hệ thống lưu trữ dữ liệu trung tâm.

c)

Nhiều hệ thống lưu trữ dữ liệu trung tâm có thể tự động sao lưu các tập tin từ máy tính.

27.

Nối từng phần mở rộng tập 琀椀n với mô tả định dạng tập 琀椀n tương ứng. Để trả lời, hãy di chuyển từng mô tả tương ứng ở bên phải sang bên trái sao cho phù hợp. (bài 4)

a)

Tập 琀椀n hình vạch quét với 琀nh năng nén không mất dữ liệu, hỗ trợ hình ảnh trong suốt, ánh xạ màu và màu sắc trung thực 48 bit

b)

Tập 琀椀n văn bản chỉ hỗ trợ văn bản thuần ở định dạng tuyến 琀nh

c)

Tập 琀椀n văn bản hỗ trợ văn bản và đồ họa được định dạng.

d)

Tập 琀椀n hình vạch quét có độ nén cao hỗ trợ chứa nhiều hình ảnh trong một tập 琀椀n

28.

Hai nguyên tắc thiết kế chung cho phần cứng máy 琀nh là gì? (Chọn 2) (bài 3)

a)

Khả năng chịu lỗi: Giảm thiểu các mối nguy hiểm và hậu quả bất lợi của các hành động ngẫu nhiên hoặc ngoài ý muốn

b)

Sử dụng công bằng: Thiết kế hữu ích và có thể bán được cho nhiều người với các khả năng khác nhau

c)

Duy trì chi phí thấp: Sử dụng các bộ phận ít tốn kém hơn bất cứ khi nào có thể để giảm chi phí lắp ráp

d)

Liên kết với Internet Vạn vật: Triển khai chức năng trực tuyến bất cứ khi nào có thể để cải thiện trải nghiệm người dùng

29.

Với mỗi câu phát biểu về 琀nh bảo mật của thiết bị đa phương 琀椀ện di động, hãy chọn Đúng hoặc Sai (bài 5)

a)

Bạn nên tắt 琀nh năng Tự động chạy và Tự động phát cho tất cả các thiết bị đa phương 琀椀ện di động.

b)

Bạn nên lưu trữ các công việc và tập 琀椀n cá nhân của mình trên các thiết bị riêng biệt, không được cắm thiết bị cá nhân vào máy 琀nh làm việc hoặc ngược lại.

c)

Nếu bạn 琀m thấy một thiết bị lưu trữ phương 琀椀ện truyền thông và không biết nó thuộc về ai, hãy cắm thiết bị đó vào máy 琀nh của bạn để

30.

Đâu là quá trình chuyển đổi dữ liệu sang dạng thức không thể nhận dạng yêu cầu sử dụng khóa để trả dữ liệu về dạng văn bản thuần?

a)

Nén (Compression)

b)

Mã hóa Encoding

c)

Mã hóa Encryp琀椀on

d)

Hàm băm (Hashing)

31.

Nối từng loại quyền truy cập tập 琀椀n với định nghĩa tương ứng. Để trả lời, hãy ghép từng loại quyền truy cập từ cột bên phải sang cột bên trái tương ứng. (bài 4)

a)

Thêm dữ liệu vào tập 琀椀n và đọc hoặc thay đổi các thuộc 琀nh của tập 琀椀n

b)

Xem nội dung tập 琀椀n, thêm dữ liệu vào tập 琀椀n và xóa tập 琀椀n

c)

Xem hoặc truy cập nội dung tập 琀椀n và chạy tập 琀椀n nếu đó là một chương trình

d)

Xem hoặc truy cập nội dung tập 琀椀n

32.

Bạn hãy chọn hai tùy chọn nào sau đây là dịch vụ? (Chọn 2)

a)

Quần áo

b)

Trò chơi

c)

Cắt tóc

d)

Sửa ống nước

33.

Bạn đang học cách xác định phần mở rộng tập 琀椀n thích hợp cho từng loại tập 琀椀n cụ thể. Đối với mỗi phát biểu về phần mở rộng tập 琀椀n. Bạn hãy chọn Đúng hoặc Sai. (bài 4)

a)

Các tập 琀椀n .txt vẫn giữ nguyên định dạng khi được sao chép từ tập 琀椀n khác.

b)

Hình ảnh động có phần mở rộng tập 琀椀n .jpg.

c)

Các tập 琀椀n có phần mở rộng .pdf trông giống hệt như tập 琀椀n gốc nhưng không thể chỉnh sửa được.

d)

Phần mở rộng tập 琀椀n hình ảnh có thể có nền trong suốt sẽ là .png

34.

Bạn hãy chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau đây: (bài 6)

a)

Trình duyệt Web là Internet.

b)

Trình duyệt Web là công cụ 琀m kiếm (Search Engine).

c)

Trình duyệt Web là các ứng dụng phần mềm giúp lấy và trình bày thông tin từ World Wide Web.

35.

Câu 4:Mẹ của Minh có thị lực khá kém. Mỗi khi sử dụng các thiết bị điện toán như máy tính bảng, điện thoại thông minh,... thì mẹ của Minh sẽ yêu cầu Minh tùy chỉnh cài đặt để giúp mẹ của Minh xem văn bản hiển thị trên màn hình dễ dàng hơn. Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là phù hợp để Minh có thể tùy chỉnh để giúp mẹ của mình? (Chọn 2) (bài 3)

a)

Cỡ chữ (Font size)

b)

Âm lượng (Volumn)

c)

Màu sắc (Color)

d)

Nhạc chuông (Ring tone)

36.

Câu 5:Khi tạo cuộc hẹn hoặc nhiệm vụ trên lịch kĩ thuật số cá nhân, bạn thường có thể tùy chỉnh hai cài đặt nào sau đây? (Chọn 2) (bài 7)

a)

Chi phí của sự kiện (Cost of the event)

b)

Người tổ chức sự kiện (Event Host)

c)

Tần suất lặp lại sự kiện (How often to repeat the event)

d)

Lời nhắc (Reminders)

37.

Câu 6:Hai cài đặt trình duyệt nào sau đây có thể được thay đổi để đáp ứng nhu cầu và sở thích cá nhân? (Chọn 2) (bài 6)

a)

Đặt tên URL (Naming URLs)

b)

Thêm tiện ích mở rộng trình duyệt (Adding browser extensions)

c)

Tắt Cookie (Disabling cookies)

d)

Thêm nội dung vào Trợ giúp

38.

Câu 7:Cha mẹ của bạn đã yêu cầu bạn tạo lịch gia đình kỹ thuật số có thể lên lịch cho các sự kiện thể thao, hoạt động ở trường và các hoạt động xã hội khác của họ cho tất cả các thành viên trong gia đình xem. Bạn đã tạo lịch. Bạn phải hoàn thành hai bước nào sau đây để cung cấp lịch cho tất cả các thành viên trong gia đình bạn? (chọn 2) (bài 7)

a)

Chia sẻ lịch

b)

Sao chép lịch vào thiết bị máy tính của từng thành viên trong gia đình

c)

In bản sao lịch cho từng thành viên trong gia đình

d)

Mời các thành viên

39.

(chọn 2) (bài 7) A. Chia sẻ lịch B. Sao chép lịch vào thiết bị máy 琀nh của từng thành viên trong gia đình C. In bản sao lịch cho từng thành viên trong gia đình D. Mời các thành viên

a)

Chia sẻ lịch

b)

Sao chép lịch vào thiết bị máy 琀nh của từng thành viên trong gia đình

c)

In bản sao lịch cho từng thành viên trong gia đình

d)

Mời các thành viên

40.

Câu 8: Hai 琀nh năng nào sau đây cho phép bạn kiểm soát việc hiển thị thông 琀椀n cụ thể trên lịch cá nhân của mình? (chọn 2) (bài 7) A. Tắt lịch (Disable calendar) B. Chia sẻ (Share) C. Lọc theo danh mục sự kiện (Filter by event category) D. Giữ riêng tư (Keep private)

a)

Tắt lịch (Disable calendar)

b)

Chia sẻ (Share)

c)

Lọc theo danh mục sự kiện (Filter by event category)

d)

Giữ riêng tư (Keep private)

41.

Câu 9: Bạn vừa đăng ký một tài khoản trên Google. Tài khoản mới của bạn sử dụng Đăng nhập một lần (SSO). Bạn hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là lợi ích của Đăng nhập một lần (SS0)? (Chọn 3) (bài 6) A. SSO thuộc sở hữu và điều hành của chính phủ. B. Sau khi đăng nhập, bạn có thể truy cập Email, lưu trữ tài liệu, ứng dụng và các trang Web khác của mình với toàn quyền truy cập. C. Bạn chỉ cần nhớ một tập hợp các chi 琀椀ết đăng nhập. D. Thông 琀椀n xác thực được lưu trữ trên Amazon, Facebook và Google. E. Giúp tài khoản của bạn có bảo mật mạnh mẽ hơn. F. Bạn có thể đăng nhập mà không cần sử dụng mật khẩu.

a)

Sau khi đăng nhập, bạn có thể truy cập Email, lưu trữ tài liệu, ứng dụng và các trang Web khác của mình với toàn quyền truy cập.

b)

SSO thuộc sở hữu và điều hành của chính phủ.

c)

Thông 琀椀n xác thực được lưu trữ trên Amazon, Facebook và Google.

d)

Giúp tài khoản của bạn có bảo mật mạnh mẽ hơn.

e)

Bạn chỉ cần nhớ một tập hợp các chi 琀椀ết đăng nhập.

42.

Câu 10: Trong Công nghệ thông 琀椀n, thuật ngữ chính xác cho việc sử dụng phần mềm để tạo ra các hướng dẫn và quy trình lặp lại giúp thay thế sự tương tác của con người là gì? (bài 6) A. Không đồng bộ (Asynchronous) B. Tự động hóa (Automation) C. Người máy học (Robotics) D. Bảo mật (Security)

a)

Không đồng bộ (Asynchronous)

b)

Tự động hóa (Automation)

c)

Người máy học (Robotics)

d)

Bảo mật (Security)

43.

Câu 11: Khi mô tả Điện toán đám mây, điều nào sau đây sẽ được coi là ưu điểm? (Chọn 3) (bài 3) A. Tiết kiệm chi phí (Cost Saving) B. Bảo mật (Security) C. Sao lưu và Khôi phục (Back-up and Restore) D. Băng thông cao hơn (Higher Bandwidth) E. Tính di động (Mobility) F. Hỗ trợ tốt hơn (Better Support)

a)

Băng thông cao hơn (Higher Bandwidth)

b)

Tiết kiệm chi phí (Cost Saving)

c)

Sao lưu và Khôi phục (Back-up and Restore)

d)

Tính di động (Mobility)

e)

Bảo mật (Security)

44.

Câu 12: Khi mô tả điện toán đám mây, tùy chọn nào sau đây sẽ được coi là nhược điểm? (Chọn 3) (bài 3) A. Bảo mật (Security) B. Tính di động (Mobility) C. Dung lượng lưu trữ (Storage Capacity) D. Kết

a)

Bảo mật (Security)

b)

Tính di động (Mobility)

c)

Dung lượng lưu trữ (Storage Capacity)

45.

Khi mô tả điện toán đám mây, tùy chọn nào sau đây sẽ được coi là nhược điểm? (Chọn 3)

a)

Bảo mật (Security)

b)

Kết nối (Connectivity)

c)

Dung lượng lưu trữ (Storage Capacity)

d)

Tính di động (Mobility)

e)

Độ tin cậy (Reliability)

46.

Tính năng phần mềm nào giúp sửa lỗi chính tả khi bạn nhập và có thể đoán (các) chữ cái bạn muốn nhập? Ví dụ: khi bạn đang nhập tin nhắn văn bản, điện thoại của bạn có thể thay thế "see you latet" bằng "see you later". (bài 6)

a)

Tự động sửa lỗi (Autocorrect)

b)

Trình kiểm tra ngữ pháp (Grammar Checker)

c)

Tự động hóa (Automation)

d)

Tự động hoàn thành (Autocomplete)

47.

Tính năng phần mềm nào sau đây sử dụng một vài kí tự đầu tiên mà người dùng nhập để dự đoán phần còn lại của từ và sau đó tự động hoàn thành từ đó? (bài 6)

a)

Autocorrect

b)

Trình kiểm tra ngữ pháp (Grammar Checker)

c)

Tự động hóa (Automation)

d)

Autocomplete

48.

Đối với mỗi phát biểu về Bảy nguyên tắc của thiết kế phần cứng phổ quát, hãy chọn Đúng nếu đó là một nguyên tắc hoặc Sai nếu không phải. (bài 3)

a)

Tính linh hoạt khi sử dụng (Flexibility in Use): Thiết kế phù hợp với nhiều sở thích và khả năng của từng cá nhân.

b)

Dễ dàng thay thế (Easy to replace): Thiết kế cho phép thay thế dễ dàng.

c)

Ít nỗ lực thể chất (Low Physical Effort): Thiết kế có thể được sử dụng hiệu quả, thoải mái và ít mệt mỏi.

d)

Khả năng mở rộng (Scalable): Thiết kế dễ dàng nâng cấp và mở rộng.

49.

Làm cách nào bạn có thể xác nhận rằng bạn đã kết nối thành công với thiết bị in? (Chọn 2)

a)

Đối với máy in mạng, hãy kết nối lại cáp Ethernet.

b)

Đối với máy in cục bộ, hãy đảm bảo rằng cáp máy in đã được cắm vào máy tính của bạn.

c)

Đối với máy in mạng, hãy Ping thiết bị in.

d)

Đối với máy in cục bộ, hãy xác nhận trạng thái sẵn sàng trong hàng đợi in của hệ điều hành.

50.

Hai điểm khác biệt nào phân biệt giữa máy in Laser và máy in phun? (Chọn 2)

a)

Máy in laser sử dụng Toner, và máy in phun sử dụng mực in (Ink).

b)

Máy in phun phù hợp hơn để in số lượng ít và máy in Laser phù hợp hơn để in số lượng nhiều.

c)

Máy in Laser sử dụng mực in (Ink), và máy in phun sử dụng Toner.

d)

Máy in phun phù hợp hơn để in số lượng lớn, và máy in Laser thích hợp hơn để in số lượng ít.

51.

Có một số lựa chọn về thiết bị in gần bàn làm việc của bạn. Bạn thích một máy in và bạn muốn sử dụng. Bạn có thể làm gì để các lệnh in của bạn luôn được chuyển đến cùng một máy in?

a)

Di chuyển cáp kết nối máy in trực tiếp với máy tính của bạn.

b)

Đặt máy in yêu thích làm Mặc định.

c)

Ngắt kết nối cáp với tất cả các máy in khác.

d)

Xóa các máy in khác khỏi hàng đợi in của hệ điều hành của bạn.

52.

CPU, card đồ họa và card mạng là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị nhập (Input device)

b)

Thiết bị xuất (Output device)

c)

Thiết bị xử lý (Processing device)

d)

Thiết bị lưu trữ (Storage device)

53.

Khớp từng cáp với thiết bị mà nó thường kết nối. Để trả lời, hãy kéo từng cáp từ cột bên phải sang thiết bị kết nối ở cột bên trái.

a)

Loa (Speakers)Audio

b)

Thiết bị chuyển mạch (Switch)CAT6

c)

Truyền hình (Television)HDMI

d)

Bàn phím (Keyboard)USB

54.

Bạn có nhiều tài khoản Microso昀琀. Một tài khoản dành cho trường học, một tài khoản dùng cho gia đình và một tài khoản dùng cho các hoạt động chơi game của bạn. Bạn có các tập tin được lưu trữ trên OneDrive được liên kết với từng loại tài khoản. Bạn đã đăng nhập vào tài khoản gia đình của mình nhưng bạn cần truy cập một tập tin được chia.

4 lines
55.

Bạn đã đăng nhập vào tài khoản gia đình của mình nhưng bạn cần truy cập một tập 琀椀n được chia sẻ với bạn thông qua OneDrive trên tài khoản chơi game của bạn. Tùy chọn nào sau đây là phù hợp?

a)

Định cấu hình lại cả hai tài khoản Microso昀琀 để sử dụng cùng một ID và mật khẩu đăng nhập.

b)

Liên kết tài khoản trò chơi của bạn với tài khoản gia đình của bạn.

c)

Chuyển từ tài khoản Microso昀琀 gia đình của bạn sang tài khoản Microso昀琀 chơi game của bạn

d)

Thiết lập tài khoản Google được chia sẻ cho cả hai tài khoản Microso昀琀.

56.

Hai tài nguyên nào có thể chỉ cho bạn cách sử dụng một 琀nh năng trong chương trình phần mềm? (Chọn 2)

a)

Đường dây điện thoại hỗ trợ Kỹ thuật do nhà xuất bản phần mềm cung cấp.

b)

Lệnh Help có trong chương trình.

c)

Diễn đàn trực tuyến dành riêng để thảo luận về chương trình.

d)

Hướng dẫn cài đặt kèm theo phần mềm.

57.

Bạn đang phát nhạc qua loa máy 琀nh xách tay của mình trong khi làm việc trên bảng 琀nh. Bạn muốn tăng âm lượng. Vị trí nào trên màn hình cho phép bạn thay đổi âm lượng trên máy 琀nh Windows này? (Chọn 1)

a)

vị trí 1

b)

vị trí 2

c)

vị trí 3

d)

vị trí 4

58.

Bạn đang sử dụng điện thoại Android và muốn tắt âm lượng. Tính năng nào trên màn hình cho phép bạn tắt âm lượng trên điện thoại này? (Chọn 1)

a)

Tính năng 1

b)

Tính năng 2

c)

Tính năng 3

d)

Tính năng 4

59.

Bạn đang sử dụng điện thoại Android và muốn giảm độ sáng để 琀椀ết kiệm pin. Tính năng sau đây có thể cho phép bạn điều chỉnh độ sáng trên điện thoại này? (Chọn 1)

a)

Tính năng 1

b)

Tính năng 2

c)

Tính năng 3

d)

Tính năng 4

60.

Bạn muốn giảm độ sáng của màn hình trên máy 琀nh. Tính năng nào sau đây cho phép bạn điều chỉnh cài đặt độ sáng trên máy 琀nh Windows này? (Chọn 1)

a)

Tính năng 1

b)

Tính năng 2

c)

Tính năng 3

d)

Tính năng 4

61.

Bạn muốn thay đổi độ tương phản

4 lines
62.

Tính năng nào sau đây cho phép bạn điều chỉnh cài đặt độ sáng trên máy 琀nh Windows này? (Chọn 1)

a)

琀nh năng 1

b)

琀nh năng 2

c)

琀nh năng 3

d)

琀nh năng 4

63.

Tính năng nào sau đây cho phép bạn điều chỉnh cài đặt độ tương phản trên máy 琀nh Windows này? (Chọn 1)

a)

琀nh năng 1

b)

琀nh năng 2

c)

琀nh năng 3

d)

琀nh năng 4

64.

Tính năng nào sau đây cho phép bạn điều chỉnh độ tương phản trên điện thoại này? (Chọn 1)

a)

琀nh năng 1

b)

琀nh năng 2

c)

琀nh năng 3

d)

琀nh năng 4

65.

Sau đây là một số phát biểu về việc nén tập 琀椀n. Bạn hãy chọn Đúng hoặc Sai. (bài 4)

a)

Nhiều tập 琀椀n có thể được đóng gói bằng một 琀椀ện ích tạo một tập 琀椀n nén duy nhất có đuôi tập 琀椀n .zip hoặc .rar.

b)

Tập 琀椀n nén chiếm nhiều dung lượng lưu trữ hơn tập 琀椀n gốc.

c)

Một tập 琀椀n nén thường có kích thước nhỏ hơn tập 琀椀n gốc.

d)

Chỉ có thể nén các tập 琀椀n hình ảnh.

66.

Bạn có thể lưu trữ dữ liệu của mình trên hai vị trí lưu trữ nào? (Chọn 2) (bài 5)

a)

Bài đăng của bạn trên mạng xã hội

b)

Thẻ SD trong điện thoại của bạn

c)

Máy 琀nh bạn dùng chung trong phòng thí nghiệm của trường

d)

Tài khoản Google Drive, Microso昀琀 OneDrive hoặc Apple iCloud của bạn

67.

Phát biểu nào sau đây giúp phân biệt giữa tập 琀椀n chỉ đọc (Read-only) và tập 琀椀n đọc-ghi (Read-Write)? (Chọn 2) (bài 4)

a)

Một tập 琀椀n được đặt thuộc 琀nh Chỉ đọc (Read only) có thể được xem nhưng không được sửa đổi.

b)

Các tập 琀椀n được đặt thuộc 琀nh Chỉ đọc (Read only) theo mặc định.

c)

Người dùng khác có thể thay đổi tập 琀椀n có thuộc 琀nh Đọc-Ghi (Read-Write).

d)

Tập 琀椀n được đặt thuộc 琀nh Chỉ đọc (Read only) được bảo vệ khỏi bị sao chép.

68.

Trong Windows, làm cách nào để khôi phục phiên bản trước của tập 琀椀n? (bài 4)

a)

Sử dụng tính năng khôi phục

b)

Sao chép từ bản sao lưu

c)

Tìm trong thư mục tạm

d)

Liên hệ với bộ phận hỗ trợ

69.

Trong Windows, làm cách nào để khôi phục phiên bản trước của tập tin?

a)

Trong Settings, chọn Update & Security và chọn Recovery.

b)

Trong File Explorer, bấm chuột phải vào tập tin và chọn Convert.

c)

Trong File Explorer, bấm chuột phải vào tập tin và chọn Restore Previous Versions.

d)

Bạn không thể khôi phục phiên bản trước của tập tin.

70.

Hai mục nào thường tạo nên thông tin xác thực trang Web?

a)

Địa chỉ email

b)

Mật khẩu

c)

Số định danh cá nhân (PIN)

d)

Số điện thoại

71.

Hai định dạng tập tin nào thường được sử dụng cho Logo?

a)

GIF

b)

JPEG

c)

PDF

d)

PNG

72.

Bạn hãy ghép từng bên tham gia thanh toán kỹ thuật số với định nghĩa tương ứng.

a)

Bán hàng hóa và dịch vụ - Người bán (Merchant)

b)

Cung cấp thẻ ghi nợ hoặc thẻ tín dụng - Nhà phát hành (Issuer)

c)

Cho phép các giao dịch - Ngân hàng thanh toán (Acquirer)

73.

Cô Wilkins đang xử lý một bảng tính. Ở cột đầu tiên, cô nhập danh sách học sinh trong lớp. Ở cột thứ hai, cô ấy nhập "Có" hoặc "Không" cạnh tên của từng học sinh để biểu thị việc học sinh đã hoàn thành bài kiểm tra cuối kỳ hay chưa. Ở một số phần trong danh sách, cô nhận thấy rằng khi cô nhập chữ cái "Y", từ "Có" sẽ xuất hiện trong ô. Tính năng nào tạo nên sự thay đổi này?

a)

Tự động hoàn tất (AutoComplete)

b)

Tự động điền (AutoFill)

c)

Tự định dạng (AutoFormat)

d)

Tự khớp (AutoFit)

74.

Lợi thế của việc sử dụng ví điện tử như Apple Pay hoặc Google Pay là gì?

a)

Yêu cầu bạn ủy quyền mọi giao dịch

b)

Khuyến khích bạn tìm kiếm và mua sắm với mức giá tốt nhất

c)

Tự động cung cấp số thẻ tín dụng của bạn cho các cửa hàng trực tuyến

d)

Tạo lịch sử giao dịch của bạn

75.

Các nhà cung cấp thương mại điện tử bán nhiều hàng hóa và dịch vụ khác nhau trên mạng. Phân loại từng mục là

a)

Hàng hóa

b)

Dịch vụ

76.

Bạn đang thiết kế áp phích cho khách hàng. Khi làm việc, bạn định kỳ lưu các phiên bản mới của tập tin để theo dõi các thay đổi và ý tưởng thiết kế của mình. Đâu là hai nhóm tập tin thể hiện quy ước đặt tên tập tin phù hợp? (Chọn 2).

a)

Áp phích_bản nháp1.psd, áp phích_bản nháp2.psd, áp phích_BẢN CUỐI.psd

b)

Áp phích_bản gốc.psd, áp phích_đã cắt.psd, áp phích_thước xám.psd

c)

Áp phích của tôi.psd, áp phích mới.psd, áp phích.psd

d)

Áp phích.psd, bản sao áp phích.psd, bản sao áp phích2.psd

77.

Hai nguyên tắc thiết kế chung cho phần cứng máy tính là gì? (Chọn 2)

a)

Sử dụng công bằng: Thiết kế hữu ích và có thể bán được cho nhiều người có các khả năng thể chất/ tâm thần khác nhau.

b)

Kích thước và không gian để tiếp cận và sử dụng: Thiết kế cung cấp không gian để tiếp cận, với, thao tác và sử dụng, không phân biệt kích thước, tư thế hoặc khả năng di chuyển của người dùng.

c)

Dễ làm sạch: Thiết kế hạn chế tối đa việc sử dụng các gam màu nhạt để tránh hiện tượng bám bẩn và ố vàng.

d)

Liên kết với Internet Vạn vật: Thiết kế triển khai chức năng trực tuyến bất cứ khi nào có thể để cải thiện trải nghiệm người dùng.

78.

Nối từng phần mở rộng tập tin với tình huống hỗ trợ tương ứng. Để trả lời, hãy di chuyển từng phần mở rộng tập tin từ danh sách ở bên trái sang tình huống tương ứng ở bên phải.

a)

Logo có nền trong suốt.png

b)

Ảnh mà bạn sẽ hiển thị trên trang Web.jpg

c)

Tập tin chứa các văn bản chưa định dạng.txt

d)

Tập tin mà bạn sẽ gửi qua Email cho công ty in.pdf

79.

Với mỗi câu phát biểu về cáp kết nối, hãy chọn Đúng hoặc Sai (bài 1)

a)

Bạn có thể sử dụng cáp HDMI để kết nối máy 琀nh xách tay với máy chiếu.

b)

Bạn có thể sử dụng cáp DVI để kết nối trực 琀椀ếp hai máy 琀nh nhằm chia sẻ tập 琀椀n.

c)

Bạn có thể sử dụng cáp CAT6 Ethernet để kết nối trực 琀椀ếp máy 琀nh với bộ định tuyến không dây.

80.

Bạn gặp sự cố khi in tài liệu từ máy 琀nh của mình. Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn Đúng nếu đó là phương pháp xác nhận kết nối thành công với máy in hoặc Sai nếu không phải. (bài 2)

a)

Với máy in được kết nối trực 琀椀ếp, hãy thay thế cáp kết nối bằng cáp CAT6.

b)

Kiểm tra trạng thái kết nối máy in trong cửa sổ cài đặt Máy in & Máy quét (Printers & Scanners).

c)

Đối với máy in được kết nối Ethernet, hãy đảm bảo rằng cáp Ethernet được kết nối trực 琀椀ếp với máy 琀nh thay vì thông qua bộ chuyển đổi hoặc bộ định tuyến.

81.

Bạn đang sử dụng máy 琀nh xách tay để làm việc trong khu vực ngoài trời đầy nắng. Bạn cần giảm thiểu 琀nh trạng mỏi mắt. Bạn nên điều chỉnh cài đặt màn hình nào? (bài 2)

a)

Độ sáng (Brightness)

b)

Độ tương phản (Contrast)

c)

Co giãn (Scale)

d)

Độ sắc nét (Sharpness)

82.

Với mỗi câu phát biểu về điện toán đám mây, hãy chọn Đúng hoặc Sai (bài 3)

a)

Các ứng dụng đám mây phải được cập nhật thủ công.

b)

Lưu trữ tập 琀椀n trên đám mây kém an toàn hơn so với lưu trữ tập 琀椀n cục bộ.

c)

Các ứng dụng và lưu trữ trên đám mây sẽ không có khả năng bị gặp sự cố dịch vụ.

d)

Bạn có thể truy cập các tập 琀椀n được lưu trữ trong bộ nhớ đám mây từ bất cứ nơi đâu có kết nối Internet.

83.

Hai tùy chọn nào có thể giúp cho việc sử dụng máy 琀nh dễ dàng hơn đối với những người bị hạn chế về khả năng di chuyển? (bài 3)

a)

Tùy chọn chỉ dùng bàn phím

b)

Màn hình lớn hơn

c)

Tùy chọn chuyển giọng nói thành văn bản

d)

Bảng phiên mã

84.

Bạn nên tắt 琀nh năng nào trên thiết bị Windows để ngăn phương 琀椀ện di động tự động khởi động khi được kết nối với thiết bị? (Chọn 2) (bài 5)

a)

AutoConnect

b)

AutoPlay

c)

AutoRun

d)

AutoStart

85.

Bạn đang thêm ngày sinh của bố mình vào lịch cá nhân. Bạn cần tùy chỉnh các cài đặt sự kiện mặc định được hiển thị. Hãy nối từng tùy chỉnh với cài đặt sự kiện tương ứng. Để trả lời, hãy di chuyển từng tuỳ chỉnh từ danh sách ở bên trái sang cài đặt sự kiện tương ứng ở bên phải. (bài 7)

4 lines
86.

Bạn có thể thay đổi điều gì với văn bản trên màn hình máy 琀nh để làm cho văn bản dễ đọc hơn đối với những độc giả khiếm thị? (Chọn 2) (bài 3)

a)

Màu sắc (Color)

b)

Độ tương phản (Contrast)

c)

Kiểu chữ (Font)

d)

Kích cỡ chữ (Size)

87.

Bạn hãy cho biết những tuyên bố nào về việc mua ứng dụng trên thiết bị di động là đúng? (Chọn 2)

a)

Tất cả chi phí ứng dụng đều được 琀nh trước

b)

Google Pay có thể được sử dụng tại các cửa hàng tạp hóa

c)

Ứng dụng trên hệ điều hành iOS được cài đặt thông qua App Store

d)

Ứng dụng miễn phí không phải trả thêm chi phí sau khi nhận được cài đặt

88.

Ứng dụng nào được sử dụng trong hệ điều hành iOS để tải xuống các ứng dụng khác?

a)

App Store

b)

Google Play

c)

Play Store

d)

Store

89.

Ứng dụng nào được sử dụng trong hệ điều hành iOS để tải xuống các ứng dụng khác?

a)

App Store

b)

Google Play

c)

Play Store

d)

Store

90.

Bạn hãy cho biết, quyền nào sau đây là cần thiết để có thể hiệu chỉnh tập 琀椀n?

a)

List

b)

Read

c)

Read-Write

d)

View

91.

Bạn hãy cho biết, tổ hợp phím nào sau đây là thao tác tạo thư mục mới trong File Explorer?

a)

Ctrl + F

b)

Ctrl+Shi昀琀+F

c)

Ctrl+N

d)

Ctrl+Shi昀琀+N

92.

Bạn hãy cho biết, ứng dụng nào sau đây được sử dụng để nén tập 琀椀n trong Windows?

a)

7-Zip

b)

BitLocker

c)

Compress

d)

Send

93.

Bạn hãy cho biết tùy chọn nào sau đây là thích hợp cho phát biểu: "Hầu hết các CPU được tạo thành từ nhiều _______, cho phép một CPU xử lý nhiều luồng đồng thời."

a)

Lõi (Core)

b)

Làn (Lanes)

c)

Bộ xử lý (Processors)

d)

Đơn vị (Units)

94.

Bạn hãy cho biết, loại cáp Ethernet nào có tốc độ 10Gbs và băng thông 600MHz?

a)

CAT5

b)

CAT6

c)

CAT7

d)

CAT8

95.

Bạn hãy cho biết, phát biểu nào sau đây là đúng về cáp HDMI? (Chọn 2)

a)

Đầu nối HDMI loại D được sử dụng phổ biến với điện thoại di động

b)

Cáp HDMI chuyển Video nhưng không chuyển âm thanh

c)

Đầu nối HDMI loại C còn được gọi là Mini-HDMI

d)

Đầu nối HDMI loại C có số Pin ít hơn đầu nối HDMI loại A

96.

Bạn hãy cho biết, phát biểu sau đây là Đúng hay Sai: "Trong Windows 10, 琀nh năng tự động sửa (Autocorrect) luôn được kiểm soát trên từng ứng dụng."

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Bạn hãy cho biết, phát biểu sau đây là đúng hay sai: "Đa số bàn phím đều có phím hoặc nút dùng để tăng giảm âm lượng của máy 琀nh"

a)

Đúng

b)

Sai