wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Từ Vựng Tiếng Trung

Total questions: 25

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Từ "祝" có nghĩa là gì?

a)

Quà tặng

b)

Vui vẻ

c)

Chúc

d)

Sách

2.

Từ "快乐" có nghĩa là gì?

a)

Vui vẻ

b)

Bút

c)

Chúc

d)

Thời gian

3.

Từ "礼物" có nghĩa là gì?

a)

Không vấn đề gì

b)

Cuốn, quyển

c)

Tiếng Trung

d)

Quà tặng

4.

Từ "书" có nghĩa là gì?

a)

Cuốn, quyển

b)

Bút

c)

Vui vẻ

d)

Thời gian

5.

Từ "支" có nghĩa là gì?

a)

Quà tặng

b)

Sách

c)

Chiếc, cái

d)

Chúc

6.

Từ "时间" có nghĩa là gì?

a)

Tiếng Trung

b)

Không vấn đề gì

c)

Vui vẻ

d)

Thời gian

7.

Từ "没问题" có nghĩa là gì?

a)

Không vấn đề gì

b)

Quà tặng

c)

Bút

d)

Cuốn, quyển

8.

Từ "中文" có nghĩa là gì?

a)

Thời gian

b)

Chúc

c)

Vui vẻ

d)

Tiếng Trung

9.

Từ "今天”có nghĩa là gì?

a)

Ngày mai

b)

Hôm nay

c)

Sau khi

d)

Tuần, tháng

10.

Từ "准备" có nghĩa là gì?

a)

Chuẩn bị

b)

sinh nhật

c)

Hôm nay

d)

Quà tặng

11.

Từ "以后" có nghĩa là gì?

a)

Mời

b)

Tan học

c)

Sau này, sau khi

d)

Thứ, tuần

12.

Từ "生日" có nghĩa là gì?

a)

Chuẩn bị

b)

Ăn cơm

c)

Hôm nay

d)

Sinh nhật

13.

Từ "星期" có nghĩa là gì?

a)

ngày

b)

tuần, thứ

c)

tháng

d)

chuẩn bị

14.

Từ "吃" có nghĩa là gì?

a)

b)

mời

c)

ăn

d)

làm

15.

Từ "怎么样" có nghĩa là gì?

a)

phải không

b)

như thế nào

c)

cái gì

d)

là ai

16.

Từ "对 " có nghĩa là gì?

a)

chúc

b)

đúng

c)

mời

d)

ăn

17.

Từ "号" có nghĩa là gì?

a)

ngày

b)

tháng

c)

năm

d)

cái, chiếc

18.

Từ "的 " là từ loại gì?

a)

trợ từ

b)

phó từ

c)

đại từ

d)

danh từ

19.

月 là gì

a)

tháng

b)

ngày

c)

năm

d)

mấy, vài

20.

教学楼 là gì

a)

sân vận động

b)

nhà thể chất

c)

giảng đường, toà học

d)

thư viện

21.

超市 là gì

a)

thư viện

b)

trường học

c)

quán ăn

d)

siêu thị

22.

这儿 là gì

a)

đâu , nào

b)

ở đây , chỗ này

c)

kia , chỗ đó

d)

ở đâu

23.

ghi tên 4 phương hướng theo thứ tự Nam Bắc Đông Tây

4 lines
24.

今天我 (a)   学校

25.

知道 là gì

a)

quá

b)

biết

c)

cùng

d)

đi