wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

4 B1

Total questions: 21

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

法律 (fǎ lǜ) có nghĩa là gì?

a)

tình yêu

b)

pháp luật

c)

luật sư

d)

ngôi sao

2.

不仅 (bù jǐn) có nghĩa là gì?

a)

hạnh phúc

b)

tốt nhất

c)

cùng nhau

d)

không chỉ

3.

俩 (liǎ) có nghĩa là gì?

a)

bốn

b)

hai

c)

ba

d)

một

4.

律师 (lǜ shī) có nghĩa là gì?

a)

hạnh phúc

b)

luật sư

c)

khuyết điểm

d)

sáng

5.

深 (shēn) có nghĩa là gì?

a)

sâu

b)

sáng

c)

đủ

d)

không chỉ

6.

印象 (yìn xiàng) có nghĩa là gì?

a)

ấn tượng

b)

tính cách

c)

hạnh phúc

d)

đùa

7.

开玩笑 (kāi wán xiào) có nghĩa là gì?

a)

ngôi sao

b)

tình yêu

c)

sâu

d)

đùa

8.

熟悉 (shú xi) có nghĩa là gì?

a)

cảm động

b)

quen thuộc

c)

ngưỡng mộ

d)

tình yêu

9.

性格 (xìng gé) có nghĩa là gì?

a)

tính cách

b)

khuyết điểm

c)

sáng

d)

hạnh phúc

10.

最好 (zuì hǎo) có nghĩa là gì?

a)

sáng

b)

tốt nhất là

c)

cảm động

d)

hạnh phúc

11.

从来 (cóng lái) có nghĩa là gì?

a)

không chỉ

b)

đủ

c)

hạnh phúc

d)

từ trước đến nay

12.

幸福 (xìng fú) có nghĩa là gì?

a)

sâu

b)

khuyết điểm

c)

đùa

d)

hạnh phúc

13.

共同 (gòng tóng) có nghĩa là gì?

a)

chung

b)

sâu

c)

đùa

d)

khuyết điểm

14.

适合 (shì hé) có nghĩa là gì?

a)

ngưỡng mộ

b)

thích hợp

c)

tình yêu

d)

sáng

15.

爱情 (ài qíng) có nghĩa là gì?

a)

tình yêu

b)

hạnh phúc

c)

sáng

d)

khuyết điểm

16.

他给我留下了很好的 (a)  

17.

北京.....风景很美,.......人也非常热情。

a)

虽然......但是

b)

即使.......也

c)

不仅.......而且

d)

因为......所以

18.

1. 这件衣服很 (a)   你。

19.

  1. 我们 (a)   是好朋友。

20.

1. 我们有一个共同的 (a)   ,是看书。

21.

Trái nghĩa của từ “缺点”là từ gì

(a)