Font size
Worksheets4 B1
Total questions: 21
Worksheet time: 13mins
法律 (fǎ lǜ) có nghĩa là gì?
tình yêu
pháp luật
luật sư
ngôi sao
不仅 (bù jǐn) có nghĩa là gì?
hạnh phúc
tốt nhất
cùng nhau
không chỉ
俩 (liǎ) có nghĩa là gì?
bốn
hai
ba
một
律师 (lǜ shī) có nghĩa là gì?
hạnh phúc
luật sư
khuyết điểm
sáng
深 (shēn) có nghĩa là gì?
sâu
sáng
đủ
không chỉ
印象 (yìn xiàng) có nghĩa là gì?
ấn tượng
tính cách
hạnh phúc
đùa
开玩笑 (kāi wán xiào) có nghĩa là gì?
ngôi sao
tình yêu
sâu
đùa
熟悉 (shú xi) có nghĩa là gì?
cảm động
quen thuộc
ngưỡng mộ
tình yêu
性格 (xìng gé) có nghĩa là gì?
tính cách
khuyết điểm
sáng
hạnh phúc
最好 (zuì hǎo) có nghĩa là gì?
sáng
tốt nhất là
cảm động
hạnh phúc
从来 (cóng lái) có nghĩa là gì?
không chỉ
đủ
hạnh phúc
từ trước đến nay
幸福 (xìng fú) có nghĩa là gì?
sâu
khuyết điểm
đùa
hạnh phúc
共同 (gòng tóng) có nghĩa là gì?
chung
sâu
đùa
khuyết điểm
适合 (shì hé) có nghĩa là gì?
ngưỡng mộ
thích hợp
tình yêu
sáng
爱情 (ài qíng) có nghĩa là gì?
tình yêu
hạnh phúc
sáng
khuyết điểm
他给我留下了很好的 (a) 。
北京.....风景很美,.......人也非常热情。
虽然......但是
即使.......也
不仅.......而且
因为......所以
1. 这件衣服很 (a) 你。
我们 (a) 是好朋友。
1. 我们有一个共同的 (a) ,是看书。
Trái nghĩa của từ “缺点”là từ gì
(a)
