WorksheetsPHÉP ĐO ĐẠI LƯỢNG VL
Total questions: 27
Worksheet time: 51mins
Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 1,002. Số chữ số có nghĩa là:
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Điền vào chỗ trống: Hệ SI qui định … đơn vị cơ bản
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Chọn phát biểu đúng về sai số dụng cụ:
A. Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc một phần tư độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ
B. Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ
C. Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc 2 độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ
D. Sai số dụng cụ thường lấy bằng một hoặc hai độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ
Có mấy cách để đo các đại lượng vật lí?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Chọn cách ghi kết quả đúng
A. 9,8 ± 0,02
B. 9,986 ± 0,02
C. 9,80 ± 0,02
D. 9,8 ± 0,002
Cách xác định sai số của phép đo gián tiếp:
A. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng sai số tuyệt đối của số hạng có giá trị lớn nhất .
B. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng tích các sai số tuyệt đối của các số hạng .
C. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng thương các sai số tuyệt đối của các số hạng .
D. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng tổng các sai số tuyệt đối của các số hạng .
Sai số tỉ đối của một tích hay một thương thì bằng :
A. hiệu các sai số tỉ đối của các thừa số .
B. sai số tỉ đối của thừa số có giá trị bé nhất .
C. sai số tỉ đối của thừa số có giá trị lớn nhất .
D. tổng các sai số tỉ đối của các thừa số
Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một người đã đo quãng đường vật đi được bằng (16,0 ± 0,4) m trong khoảng thời gian là (4,0 ± 0,2) s.
Tốc độ của vật là
A. (4,0 ± 0,3) m/s
B. (4,0 ± 0,2) m/s
C. (4,0 ± 0,6) m/s
A. (5,0 ± 0,3) m/s
Chọn phát biểu đúng. Trong hệ đơn vị SI, các đại lượng có đơn vị tương ứng là:
A. Chiều dài: km (kilômét)
B. Khối lượng: g (gam)
C. Nhiệt độ: oC
(độ C)
D. Thời gian: s (giây)
Phép đo của một đại lượng vật lý
là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý.
là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lương vật lý.
là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.
là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân…vv.
Sai số nào có thể loại trừ đến mức tối thiểu trước khi đo?
Sai số hệ thống.
Sai số ngẫu nhiên.
Sai số dụng cụ.
Sai số tuyệt đối.
Độ chia nhỏ nhất của thước là
giá trị cuối cùng ghi trên thước
giá trị nhỏ nhất ghi trên thước
chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước_
Cả ba đáp án trên đều sai.
Sai số nào xuất phát từ dụng cụ đo
Sai số hệ thống.
Sai số ngẫu nhiên.
Sai số tương đối
Sai số tuyệt đối.
Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?
(1) Dùng thước đo chiều cao. (2) Dùng cân đo cân nặng.
(3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.
(4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe.
(1), (2).
(1), (2), (4)
(2), (3), (4).
(2), (4).
Một bánh xe có bán kính là R = 10,0 ± 0,5 cm. Sai số tương đối của chu vi bánh xe là (a)
Đáp án nào sau đây gồm có một đơn vị cơ bản và một đơn vị dẫn xuất?
Mét, kilôgam.
Niutơn, mol.
Paxcan. Jun.
Candela, kenvin.
Khi đo n lần cùng một đại lượng A, ta nhận được giá trị trung bình của A và Sai số tuyệt đối của phép đo. Cách viết kết quả đúng khi đo đại lượng A là:
A = A + ΔA
A = 2A + ΔA
A = A − ΔA
A = A ± ΔA
Dùng một thước đo có chia độ đến milimet đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B đều cho cùng một giá trị 1,245 m. Lấy sai số dụng cụ đo là một độ chia nhỏ nhất. Kết quả đo được viết:
A. d = 1245 ± 2 mm
B. d = 1,245 ± 0,001 m
C. d = 1245 ± 3 mm
D. d = 1,245 ± 0,005 m
Điều nào sau đây không đúng khi nói về nguyên nhân gây ra sai số ngẫu nhiên trong quá trình đo một đại lượng vật lý?
A. Thao tác đo không chuẩn.
B. Dụng cụ đo không chuẩn
C. Điều kiện làm thí nghiệm không ổn định.
D. Mắt người đọc không chuẩn.
Phép đo độ dài đường đi cho giá trị trung bình = 16,073148 m. Sai số của phép đo tính được là Δs = 0,00521 m. Kết quả đo được viết là:
A. s = 16,07318 ± 0,00521 m
B. s = 16,073 ± 0,0052 m
C. s = 16,07 ± 0,005 m
D. s = 16,073 ± 0,005 m
Sai số tuyệt đối trung bình của n lần đo được tính theo công thức:
ΔA =nΔA1+ΔA2 +.....+ΔAn
ΔA = ΔA + ΔAdc
δA = AΔA.100%
A = A ± ΔA
Quan sát thước kẻ của mình, hãy xác định sai số dụng cụ của thước:
A. 0,1 cm
B. 1 cm
C. 0,2 cm
D. 2 cm
Chọn phát biểu sai?
A. Phép đo trực tiếp là phép so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo.
B. Các đại lượng vật lý luôn có thể đo trực tiếp.
C. Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua từ hai phép đo trực tiếp trở lên.
D. Phép đo gián tiếp thông qua một công thức liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp.
Kết quả của một phép đo được viết là v = 3,14 ± 0,12 (m/s). Sai số tỉ đối của phép đo là:
A. 3,81 %
B. 3,82 %
C. 3,83 %
D. 3,84 %
Em hãy chọn đáp án đúng: Đâu là một phép đo gián tiếp?
A. Phép đo chiều dài của một cái hộp hình chữ nhật.
B. Phép đo chiều rộng của một cái hộp hình chữ nhật.
C. Phép đo chiều cao của một cái hộp hình chữ nhật.
D. Phép đo thể tích của một cái hộp hình chữ nhật.
Chọn đáp án đúng nhất: Sai số phép đo bao gồm:
A. Sai số ngẫu nhiên và sai số đơn vị.
B. Sai số hệ thống và sai số đơn vị.
C. Sai số đơn vị và sai số dụng cụ.
D. Sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống.
Để xác định thời gian đi của bạn A trong quãng đường 100m, người ta sử dụng đồng hồ bấm giây, ta có kết quả trong 3 lần đo lần lượt là: 35,20s; 36,15s; 35,75s.
Sai số tuyệt đối trong phép đo này là bao nhiêu?
A. 0,30 s.
B. 0,31 s.
C. 0,32 s.
D. 0,33 s.
