wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về mạng máy tính

Total questions: 157

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Kết nối các máy tính lại với nhau thành mạng với mục đích:

a)

Thu thập, chia sẻ tài nguyên, chinh phục khoảng cách và nâng cao độ tin cậy

b)

Đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của người sử dụng

c)

Sử dụng chung các thiết bị kết nối: máy in, máy quét, camera,...

2.

Mạng LAN hình sao (Star) khi có sự cố ở một máy trạm:

a)

Sẽ ngừng hoạt động toàn bộ hệ thống

b)

Không ảnh hưởng tới hoạt động toàn bộ hệ thống

c)

Chỉ ảnh hưởng đến trạm có sự cố

d)

Chỉ ảnh hướng đến một phần của hệ thống

3.

Trong mạng hình BUS, mệnh nào sao đây không đúng?

a)

Sử dụng đường truyền chung

b)

Mạng vẫn hoạt động ngắt 1 nút để tiến hành sửa chữa

c)

Bán kính lắp đặt có thể mở rộng tùy ý

d)

Dễ xảy ra tắc nghẽn đường truyền khi lưu lượng dữ liệu lớn

4.

Đặc điểm của mạng dạng Ring dùng để phân biệt với các topo dạng khác?

a)

Tất cả các nút mạng kết nối vào nút mạng trung tâm (Ví dụ như Hub)

b)

Tất cả các nút kết nối trên cùng một đường truyền vật lý

c)

Tất cả các nút mạng đều kết nối trực tiếp với nhau

d)

Mỗi nút mạng kết nối trực tiếp với 2 nút khác

5.

Nhược điểm cơ bản nhất của mạng dạng Ring là:

a)

Sẽ ngừng hoạt động toàn bộ hệ thống nếu một máy trạm bị sự cố

b)

Hay xảy ra tắc nghẽn trên đường truyền

c)

Khó kiểm tra tính khép kín của hệ thống

d)

Khó mở rộng được bán kính hoạt động của mạng

6.

Mạng gồm nhiều máy tính và các thiết bị ngoại vi được kết nối với nhau trong một khu vực nhỏ như một lớp học độc lập, nội bộ một công ty, phòng ban,...... Mô hình nào sau đây là thích hợp?

a)

Wan

b)

Man

c)

Internet

d)

Lan

7.

Mạng được cài đặt trong phạm vi một đô thị hoặc một trung tâm kinh tế - xã hội có bán kính hàng trăm Km, số lượng máy trạm có thể lên đến hàng nghìn, đường truyền có thể sử dụng cơ sở hạ tầng của viễn thông Mô hình nào sau đây là thích hợp?

a)

Wan

b)

Man

c)

Gan

d)

Lan

8.

Topo mạng hỗn hợp là:

a)

Kết hợp nhiều đoạn mạng có các topo khác nhau một cách logic và hiệu quả

b)

Thông tin chỉ được lưu chuyển trên mỗi đoạn mạng có topo phù hợp

c)

Chỉ có thể kết hợp topo dạng Bus và Star

d)

Chỉ có thể kết hợp topo dạng Ring và Star

9.

Trong các mạng sau, cách gọi mạng nào tương đương với Internet?

a)

Wan

b)

Gan

c)

Man

d)

LAN

10.

Giao thức mạng là:

a)

Thiết bị kết nối mạng

b)

Phần mềm điều khiển

c)

Bộ quy tắc để đảm bảo kết nối các nút trong mạng

d)

Tất cả các ý ở trên

11.

Mạng máy tính là gì?

a)

Kết nối nhiều máy tính với nhau để trao đổi tài nguyên thông tin, để duyệt web, gửi thư, chat làm quen.

b)

Hệ thống gồm nhiều máy tính và thiết bị ngoại vi được kết nối bởi đường truyền vật lý theo một kiến trúc nào đó

c)

Là hệ thống gồm nhiều máy tính kết nối với nhau theo các kiểu khác nhau như strar, ring, bus để trao đổi thông tin với nhau.

d)

Là hệ thống tương tự như mạng lưới điện thoại để trao đổi thông tin với nhau

12.

Kiến trúc mạng bao gồm những thành phần nào?

a)

Protocol và Computers

b)

Computers và Topo

c)

Topo và Protocol

d)

Computers, Topo và Protocol

13.

Khẳng định nào sau đây là đúng nói về cấu trúc vật lý của mạng?

a)

Giao thức mạng (Protocol)

b)

Cấu hình mạng (Topology )

c)

Phương tiện truyền

d)

Các dịch vụ mạng

14.

Nhược điểm của mạng dạng hình sao (Star) là?

a)

Khó cài đặt và bảo trì

b)

Khó khắc phục khi lỗi xảy ra và ảnh hưởng tới các nút mạng khác

c)

Cần quá nhiều cáp để kết nối tới nút mạng trung tâm

d)

Không có khả năng thay đổi khi đã lắp đặt

15.

Mệnh đề nào sau đây không đúng với mạng hình sao (Star)?

a)

Mạng vẫn hoạt động bình thường khi một nút gặp sự cố

b)

Mạng có thể mở rộng hoặc thu hẹp các nút tùy ý

c)

Bán kính hoạt động của mạng được mở rộng tùy ý

d)

Dễ dàng khắc phục sự cố

16.

Đặc điểm của mạng dạng Bus là?

a)

Tất cả các nút mạng kết nối vào nút mạng trung tâm (Ví dụ như Hub)

b)

Tất cả các nút kết nối trên cùng một đường truyền vật lý

c)

Tất cả các nút mạng đều kết nối trực tiếp với nhau

d)

Mỗi nút mạng kết nối với 2 nút mạng còn lại

17.

Nhược điểm nào của topo mạng dạng Bus?

a)

Tiết kiệm đường truyền (cable) kết nối

b)

Dễ dàng khắc phục sự cố mạng

c)

Dễ xảy ra tắc nghẽn mạng

d)

Dễ dàng mở rộng mạng

18.

Trong mạng hình BUS, tất cả các trạm truy nhập ngẫu nhiên vào?

a)

Đường truyền chung

b)

Máy chủ mạng

c)

Bộ nhớ đệm

d)

Các thiết bị kết nối mạng

19.

Trong mạng hình BUS, tất cả các trạm truy nhập ngẫu nhiên vào?

a)

Đường truyền chung

b)

Máy chủ mạng

c)

Bộ nhớ đệm

d)

Các thiết bị kết nối mạng

20.

Địa chỉ MAC (Media Access Control) dùng để:

a)

Truyền tín hiệu vật lý dữ liệu giữa các nút mạng

b)

Truyền dữ liệu giữa các nút mạng

c)

Định vị vị trí của các nút mạng

d)

Quản trị quá trình lưu chuyển dữ liệu

21.

Lớp A của địa chỉ IPv4 (Internet Protocol Address) có thế đánh được bao nhiêu địa chỉ Host?

a)

16 777 216

b)

256

c)

8 388 6078

d)

16 777 218

22.

Nếu dùng 7 bits cuối phần Network trong lớp C của địa chỉ IPv4 làm Subnet Mask thì có thể đánh được bao nhiêu địa chỉ Host?

a)

510

b)

254

c)

1 024

d)

27

23.

Đặc tính nào sau đây không đúng với địa chỉ IP:

a)

Không thay đổi

b)

Duy nhất trong thời gian hoạt động

c)

Là loại địa chỉ động

d)

Có thể bị thay đổi

24.

Địa chỉ IP nào sau đây cùng địa chỉ mạng (Subnet) với địa chỉ IP 192.168.1.10?

a)

192.168.1.33

b)

192.168.10.1

c)

192.168.1.256

d)

192.168.11.12

25.

Kiến trúc phân tầng OSI được xây dựng nhằm mục đích:

a)

Cần thống nhất các tiêu chuẩn cho phép các hệ thống khác nhau trao đổi thông tin

b)

Đẩy nhanh tốc độ trao đổi thông tin trên mạng

c)

Mở rộng quy mô mạng

d)

Đáp ứng nhu cầu kết nối với các thiết bị ngoại vi

26.

Nguyên tắc nào sau đây không đúng khi xây dựng mô hình OSI 7 tầng?

a)

Không thể chia các tầng thành các tầng con trong mọi trường hợp

b)

Các tầng có tính độc lập tương đối với nhau, thực hiện các chức năng riêng biệt

c)

Cho phép hủy bỏ các tầng con nếu thấy không cần thiết

d)

Thích ứng với nhu cầu phát triển các công nghệ mới trong tương lai

27.

Chọn thứ tự đúng các tầng trong mô hình OSI từ trên xuống:

a)

Application, Presentation, Session, Transport, Network, Data Link, Physical

b)

Application, Presentation, Session, Transport, Data Link, Network, Physical

c)

Application, Presentation, Session, Network, Transport, Data Link, Physical

d)

Application, Presentation, Transport, Session, Data Link, Network, Physical

28.

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

a)

Các gói dữ liệu ở tầng Vật lý có cấu trúc phù hợp với môi trường truyền dữ liệu

b)

Tầng Vật lý có chức năng chuyển đổi dữ liệu truyền sang phương thức biểu diễn cho phù hợp với đường truyền

c)

Tầng Vật lý quy định các tiêu chuẩn kỹ thuật để chế tạo các thiết bị truyền dữ liệu

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

29.

Cơ chế gắn thêm tiêu đề (header) vào gói dữ liệu được thực hiện ở những tầng giao thức nào trong mô hình OSI?

a)

Presentation, Session, Transport, Network, Datalink

b)

Session, Transport, Network, Datalink, Physical

c)

Application, Presentation, Network, Datalink, Physical

d)

Application, Presentation, Session, Transport, Network

30.

Dữ liệu ở tầng giao thức nào trong mô hình OSI, không thêm phần tiêu đề (Header)?

a)

Physical

b)

Application

c)

Transport

d)

Datalink

31.

Tầng giao thức nào trong mô hình OSI thực hiện liên kết vật lý giữa 2 trạm gửi và nhận?

a)

Physical

b)

Application

c)

Transport

d)

Datalink

32.

Dữ liệu ở tầng giao thức nào trong mô hình OSI có thêm phần đuôi (trailer)?

a)

Datalink

b)

Application

c)

Transport

d)

Physical

33.

Tầng giao thức nào trong mô hình OSI cung cấp các phương tiện để người sử dụng có thể truy cập được vào môi trường OSI, đồng thời cung cấp các dịch vụ thông tin phân tán

a)

Application

b)

Transport

c)

Datalink

d)

Session

34.

Tìm mệnh đề sai trong mô tả giao thức mạng là:

a)

Bộ các quy ước cho từng mạng do người quản trị mạng cài đặt

b)

Bộ các quy ước trong việc trao đổi thông tin, kiểm soát lỗi, kiểm soát luồng dữ liệu…trên mạng

c)

Bộ các quy ước trong việc trao đổi, chia sẻ thông tin

d)

Bộ các quy ước cần tuân thủ trong việc trao đổi thông tin trong mạng giữa các thiết bị gửi và nhận dữ liệu

35.

Tầng giao thức nào trong mô hình OSI thực hiện việc chọn đường và chuyển tiếp gói tin với công nghệ chuyển mạch thích hợp, kiểm soát luồng dữ liệu dữ liệu và cắt/hợp dữ liệu nếu cần?

a)

Network

b)

Presentation

c)

Datalink

d)

Session

36.

Tầng giao thức nào trong mô hình OSI thực hiện truyền dữ liệu dữ 2 đầu mút, kiểm soát lỗi, kiểm soát luồng dữ liệu giữa 2 đầu mút, việc ghép kênh cắt/hợp dữ liệu nếu cần?

a)

Transport

b)

Application

c)

Network

d)

Session

37.

Tầng giao thức nào trong mô hình OSI thực hiện truyền dữ liệu giữa 2 đầu mút, kiểm soát lỗi, kiểm soát luồng dữ liệu?

a)

Transport

b)

Application

c)

Network

d)

Session

38.

Tầng giao thức nào trong mô hình OSI sử dụng địa chỉ vật lý MAC?

a)

Datalink

b)

Application

c)

Transport

d)

Session

39.

Chức năng của tầng liên kết dữ liệu là:

a)

Tạo khung thông tin (Frame)

b)

Đóng gói dữ liệu

c)

Chọn đường

d)

Vận chuyển thông tin giữa các máy chủ (End to End)

40.

Tầng nào xác định giao diện giữa người sử dụng và môi trường OSI?

a)

Tầng ứng dụng

b)

Tầng trình bày

c)

Tầng phiên

d)

Tầng vận chuyển

41.

Tầng giao thức nào trong mô hình OSI sử dụng địa chỉ logic IP?

a)

Network

b)

Application

c)

Datalink

d)

Session

42.

Mô hình OSI có bao nhiêu tầng giao thức?

a)

7

b)

4

c)

5

d)

6

43.

Các quy định, quy ước để đồng bộ việc truyền dữ liệu trên mạng được gọi là:

a)

Các giao thức

b)

Các dịch vụ

c)

Các hệ điều hành mạng

d)

Các thiết bị mang tải

44.

Nguyên tắc nào sau đây không đúng với mô hình OSI?

a)

Dữ liệu được truyền trực tiếp từ tầng i của hệ thống này sang tầng i của hệ thống khác

b)

Mỗi hệ thống trong mạng đều có cấu trúc phân tầng giống nhau

c)

Liên kết giữa 2 tầng tương ứng của 2 hệ thống là liên kết ảo

d)

Liên kết vật lý chỉ được thực hiện ở tầng Physical

45.

Gọi mô hình OSI là mô hình các hệ thống mở vì:

a)

Có thể thay đổi, mở rộng, liên kết nhiều loại mạng khác nhau.

b)

Cố định chức năng của từng tầng để dễ dàng xây dựng các giao thức tương ứng

c)

Có thể dễ dàng nâng cấp hệ điều hành mạng cũng như các chương trình ứng dụng

d)

Có khả năng kiểm soát số người dùng và khối lượng thông tin ngày càng phát triển trên mạng

46.

Hai mạng máy tính khác nhau có thể truyền thông với nhau nếu?

a)

Chúng tuân thủ theo mô hình OSI

b)

Chúng cài đặt cùng hệ điều hành mạng

c)

Chúng cùng dùng giao thức TCP/IP

d)

Chúng có phần cứng giống nhau

47.

Phương thức truyền dữ liệu không liên kết chỉ được thực hiện khi đảm bảo được:

a)

Độ tin cậy cao

b)

Kiểm soát lỗi

c)

Kiểm soát luồng dữ liệu

d)

Loại bỏ các gói tin trùng nhau khi nhận

48.

Trình tự đóng gói dữ liệu khi truyền từ máy này đến máy khác?

a)

Data, segment, packet, frame, bit

b)

Data, frame, packet, segment, bit

c)

Data, segment, frame, packet, bit

d)

Data

49.

Trình tự đóng gói dữ liệu khi truyền từ máy này đến máy khác?

a)

Data, segment, packet, frame, bit

b)

Data, frame, packet, segment, bit

c)

Data, segment, frame, packet, bit

d)

Data, packet, segment, frame, bit

50.

Trong mô hình OSI 7 tầng các nút dựa vào địa chỉ nào để định tuyến chuyển gói tin lưu chuyển trên mạng?

a)

Địa chỉ IP

b)

Địa chỉ Website

c)

Địa chỉ Email

d)

Địa chỉ MAC

51.

Tầng giao thức nào trong mô hình OSI 7 tầng cần lựa chọn giao thức để bảo đảm yêu cầu về chất lượng dịch vụ (Quality Of Service)?

a)

Transport

b)

Network

c)

Session

d)

Application

52.

Giao thức ở tầng Transport trong mô hình OSI được chia thành mấy lớp?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

53.

Trong kỹ thuật chọn đường chuyển tiếp các gói tin, mệnh đề nào sau đây không đúng?

a)

Nếu một trung tâm tham gia định tuyến gặp sự cố quá trình chuyển tiếp bị gián đoạn

b)

Sử dụng bảng Routing table

c)

Phân tán chức năng chọn đường cho một số trung tâm trên mạng

d)

Căn cứ vào địa chỉ IP nguồn và IP đích để định tuyến

54.

Tầng giao thức nào trong mô hình OSI thực hiện điều phối việc trao đổi dữ liệu; Cung cấp các điểm đồng bộ hóa để kiểm soát việc trao đổi dữ liệu; Áp đặt các quy tắc tương tác và cung cấp cơ chế lấy lượt?

a)

Session

b)

Application

c)

Transport

d)

Network

55.

Yếu tố nào không được sử dụng để xác định trong kỹ thuật chọn đường ở tầng Network:

a)

Topo mạng

b)

Sự phân tán của các chức năng chọn đường tại các nút trên mạng

c)

Sự thích nghi với trạng thái hiện hành của mạng

d)

Các tiêu chuẩn tối ưu để chọn đường

56.

Giao thức ở tầng Datalink (DLPs) trong mô hình OSI được chia thành mấy loại chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

57.

Tầng giao thức nào trong mô hình OSI chịu trách nhiệm mã hóa (encryption), nén và giải nén dữ liệu?

a)

Presentation

b)

Application

c)

Session

d)

Transport

58.

Hãy chọn các bước đúng thứ tự được thực hiện trong quá trình đóng gói dữ liệu để truyền đi trong mô hình OSI

a)

Data - Segment - Packets - Frames - Bits

b)

Data -Packets - Segment - Frames - Bits

c)

Data -Packets - Frames - Segment - Bits

d)

Data - Frames - Segment - Packets - Bits

59.

Hãy chọn các bước đúng thứ tự được thực hiện trong quá trình nhận dữ liệu trong mô hình OSI

a)

Bits - Frames -Packets - Segment - Data

b)

Bits - Frame - Segment - Packets - Data

c)

Bits - Segment - Frame - Packets - Data

d)

Bits - Packets - Segment - Frame - Data

60.

Tiêu chuẩn nào không dùng để phân lớp dữ liệu(ko dùng sao lưu), bảo đảm an toàn cho mạng?

a)

Phần cứng và các thiết bị mạng

b)

Tần suất khai thác

c)

Giá trị tài nguyên

d)

Chu kỳ cập nhật, thay đổi

61.

Hãy chọn đúng thứ tự các lớp bảo đảm an ninh mạng máy tính:

a)

Right access-Login password-Data encryption-Physical protection-Fire wall

b)

Login password-Right access-Data encryption-Physical protection-Fire wall

c)

Login password-Data encryption-Right access-Physical protection-Fire wall

d)

Login password-Data encryption-Right access-Fire wall-Physical protection

62.

An toàn mạng theo nghĩa là bảo vệ và đảm bảo an toàn cho:

a)

Tài nguyên của mạng

b)

Phần mềm trên mạng

c)

Phần cứng của mạng

d)

Database

63.

Firewall là một hệ thống kết hợp giữa phần cứng và phần mềm kiểm soát (ngăn chặn):

a)

Quyền trao đổi mọi thông tin ra, vào hệ thống

b)

Đột nhập bất hợp pháp từ bên ngoài vào hệ thống

c)

User name và password

d)

Mã hóa mọi thông tin ra vào hệ thống

64.

Bức tường lửa (Firewall) dùng để:

a)

Kiểm soát luồng dữ liệu 2 chiều từ mạng nội bộ ra và từ Internet vào

b)

Kiểm soát luồng dữ liệu từ mạng nội bộ ra Internet

c)

Kiểm soát luồng dữ liệu từ Internet vào mạng nội bộ

d)

Kiểm soát sự tắc nghẽn của việc trao đổi giữa mạng nội bộ và Internet

65.

Hãy phân chia các giao thức vào các tầng trong mô hình TCP/IP:

HTTP - Application                                                    Application                                                

               DNS - Application                                                    Application                                                

               TCP - Transport                                                       Transport                                                  

IPv4 - Access network  IP                                                     

               UDP - Transport                                                       Transport                                                    

               SMTP - Application                                                    Application                                                

               POP3 - Application                        Application                                                   

ARP - IP                                         Access network   

               MAC - Access network                  Access network   

            Telnet - Application   Application

a)

HTTP

b)

FTP

c)

HTML

d)

SMTP

66.

HTTP là từ viết tắt của?

a)

HyperText Transfer Protocol

b)

HyperText Transmission Protocol

c)

HyperText

67.

Dịch vụ World Wide Web dùng giao thức nào trên tầng Application?

a)

HTTP

b)

FTP

c)

HTML

d)

SMTP

68.

HTTP là từ viết tắt của?

a)

HyperText Transfer Protocol

b)

HyperText Transmission Protocol

c)

HyperText Transit Protocol

d)

HyperText Treat Protocol

69.

Dịch vụ, giao thức nào cho phép thực hiện việc truy cập và dùng các lệnh để điều khiển các máy từ xa?

a)

Telnet

b)

WWW

c)

HTTP

d)

SMTP

70.

Dịch vụ, giao thức nào cho phép thực hiện việc download, upload, rename, delete files trên mạng Internet?

a)

FTP

b)

WWW

c)

Telnet

d)

TCP

71.

Ký hiệu nào sau đây là giao thức trên Internet?

a)

HTTP

b)

WWW

c)

URL

d)

HTML

72.

Hãy chọn quy trình đúng để gửi 1 email trên Internet:

a)

Soạn thư -> SMTP -> Máy chủ của người gửi -> SMTP -> Máy chủ của người nhận -> IMAP-> Nhận thư

b)

Soạn thư -> POP3 -> Máy chủ của người gửi -> SMTP -> Máy chủ của người nhận -> SMTP-> Nhận thư

c)

Soạn thư -> SMTP -> Máy chủ của người gửi -> POP3 -> Máy chủ của người nhận -> SMTP-> Nhận thư

d)

Soạn thư -> IMAP -> Máy chủ của người gửi -> POP3 -> Máy chủ của người nhận -> SMTP-> Nhận thư

73.

Đặc điểm cơ bản nào của giao thức TCP không đúng?

a)

Truyền các gói dữ liệu không cần theo đúng thứ tự

b)

Là giao thức có liên kết

c)

Truyền lại các gói dữ liệu bị mất trên đường truyền

d)

Loại bỏ các gói tin bị trùng lặp

74.

Địa chỉ tên miền (DNS) được xây dựng dựa trên:

a)

Địa chỉ IP

b)

Địa chỉ MAC

c)

Địa chỉ Email

d)

Do chính phủ quy định

75.

Các dịch vụ www, FTP, Telnet, SMTP hoạt động trên tầng giao thức:

a)

Application

b)

Session

c)

Presentation

d)

Transport

76.

Dịch vụ Telnet thường được gửi đến địa chỉ cổng (port) nào để xử lý?

a)

23

b)

20

c)

21

d)

80

77.

Hãy chọn mệnh đề SAI:

a)

Internet hoạt động dựa trên mô hình TCP/IP độc lập với OSI

b)

Internet hoạt động theo mô hình các hệ thống mở OSI

c)

Internet hoạt động theo mô hình Client/Server

d)

Internet hoạt động dựa trên hệ thống địa chỉ phân cấp

78.

Dịch vụ Web thường được gửi đến địa chỉ cổng (port) nào để xử lý?

a)

80

b)

20

c)

21

d)

23

79.

Giao thức UDP được sử dụng cho những ứng dụng:

a)

Không đòi hỏi độ tin cậy cao

b)

Có yêu cầu liên kết

c)

Đòi hỏi độ tin cậy cao

d)

Phát hiên và khôi phục lỗi

80.

Tầng nào xác định giao diện giữa người sử dụng và môi trường OSI?

a)

Tầng Ứng dụng

b)

Tầng Trình diễn

c)

Tầng Phiên

d)

Tầng Giao vận

81.

Giao thức TCP hoạt động cùng tầng với những giao thức nào:

a)

UDP

b)

ARP, RARP

c)

TELNET, FTP

d)

IP, ARP

82.

Ký hiệu viết tắt nào không phải là giao thức mạng:

a)

HTML

b)

TCP

c)

HTTP

d)

FTP

83.

Giao thức nào dùng để gửi và nhận email giữa 2 mail server?

a)

SMTP

b)

POP3

c)

IMAP

d)

TELNET

84.

Các protocol TCP và UDP hoạt động ở tầng nào trong các tầng sau đây?

a)

Transport

b)

Network

c)

Application

d)

Presentation

85.

Giao thức HTTP thuộc tầng giao thức nào?

a)

Application

b)

Session

c)

Network

d)

Transport

86.

Giao thức TCP thuộc tầng giao thức nào?

a)

Transport

b)

Application

c)

Network

d)

Data link

87.

Internet hoạt động theo mô hình nào?

a)

Client server

b)

Peer to peer

c)

WAN

d)

One to anyone

88.

Giao thức IP thuộc tầng giao thức nào?

a)

Network

b)

Application

c)

Data link

d)

Transport

89.

Tìm mệnh đề đúng:

a)

IP là giao thức không liên kết

b)

IP là giao thức hướng liên kết

c)

IP là giao thức đòi hỏi độ tin cậy cao trong quá trình trao đổi thông tin

d)

IP là giao thức yêu cầu kiểm soát luồng và kiểm soát lỗi

90.

Với hai giao thức UDP và TCP các khẳng định sau đây, khẳng định nào là SAI:

a)

Cùng là giao thức có liên kết

b)

Cùng thuộc tầng transport

c)

Độ tin cậy của TCP cao hơn UDP

d)

Cùng hoạt động theo mô hình Client/Server

91.

Nhược điểm của mạng dạng Ring là:

a)

Khó kiểm tra tính khép kín của hệ thống

b)

Hay xảy ra tắc nghẽn trên đường truyền

c)

Sẽ ngừng hoạt động toàn bộ hệ thống nếu một máy trạm bị sự cố

d)

Khó mở rộng được bán kính hoạt động của mạng

92.

Chọn thứ tự mở rộng đúng khi phân loại mạng theo quy mô và khoảng cách địa lý giữa các nút:

a)

LAN, MAN, WAN, GAN

b)

MAN, LAN, WAN, GAN

c)

GAN, WAN, MAN, LAN

d)

WAN, GAN, LAN, MAN

93.

Chọn mệnh đề sai về địa chỉ MAC:

a)

Do tổ chức quốc tế và nhà sản xuất xác định

b)

Được ấn định không thay đổi trên các thiết bị đầu cuối mạng

c)

Là căn cứ để tìm đường chuyển tiếp dữ liệu

d)

Có độ dài 48 bits

94.

Chọn mệnh đề không đúng về địa chỉ IP (Internet Protocol):

a)

Xác nhận nhà sản xuất thiết bị mạng

b)

Xác định vị trí không gian trong topo của các nút mạng

c)

Luôn cố định trong quá trình hoạt động của mạng

d)

Có độ dài 64 bits

95.

Địa chỉ IPv6 có độ dài bao nhiêu bit?

a)

512 bits

b)

128 bits

c)

28 bits

d)

210 bits

96.

Địa chỉ vật lí (MAC Address) nào sau đây là đúng?

a)

58-94-6B-7F-2E-B0

b)

0G-2A-43-16-23-A8

c)

00-4G-43-26-36-0D

d)

00-AA-9F-H3-27-F6

97.

Mô hình (topo) một mạng LAN có thể là:

a)

Ring

b)

Bus

c)

Star

d)

Phối hợp các mô hình trên

98.

Địa chỉ vật lý (MAC) có độ dài:

a)

48 bits

b)

16 bits

c)

6 bytes

d)

8 bytes

e)

32 bits

99.

Chọn mệnh đề đúng nhất, Protocol là:

a)

Là bộ qui tắc để cho phép các máy tính trong mạng có thể giao tiếp được với nhau.

b)

Một trong những thành phần không thể thiếu trong hệ thống mạng

c)

Cả a và b

d)

Chỉ a và không b

100.

Kỹ thuật dùng để nối kết nhiều máy tính với nhau trong phạm vi một văn phòng gọi là:

a)

LAN

b)

MAN

c)

WAN

d)

INTERNET

101.

Mạng Internet là sự phát triển của:

a)

Các hệ thống mạng LAN

b)

Các hệ thống mạng WAN

c)

Các hệ thống mạng Intranet

d)

Cả ba câu đều đúng

102.

Kiến trúc một mạng LAN có thể là:

a)

Ring

b)

Bus

c)

Star

d)

Có thể phối hợp các mô hình trên

103.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho cấu hình Star

a)

Cần ít cáp hơn nhiều so với các cấu hình khác

b)

Khi cáp đứt tại một điểm nào đó làm toàn bộ mạng ngưng hoạt động

c)

Khó tái lập cấu hình hơn so với các cấu hình khác.

d)

Dễ kiểm soát và quản lý tập trung.

104.

Môi trường truyền tin thông thường trong mạng máy tính là:

a)

Các loại cáp như: đồng trục, xoắn đôi, Cáp quang, cáp điện thoại,...

b)

Sóng vô tuyến,

c)

Sóng ánh sáng

d)

Tất cả các môi trường nêu trên

105.

Việc nhiều các gói tin bị đụng độ trên mạng sẽ làm cho:

a)

Hiệu quả truyền thông của mạng tăng lên

b)

Hiệu quả truyền thông của mạng kém đi

c)

Hiệu quả truyền thông của mạng không thay đổi

d)

Phụ thuộc vào các ứng dụng mạng mới tính được hiệu quả

106.

Kỹ thuật dùng để truy cập đường truyền trong mạng Ethernet là

a)

Token passing

b)

CSMA/CD

c)

Tất cả đều sai

107.

Kỹ thuật dùng để truy cập đường truyền trong mạng Ring là:

a)

Token passing

b)

CSMA/CD

c)

Tất cả đều đúng

108.

Tầng giao thức nào trong mô hình OSI thực hiện liên kết để truyền tín hiệu giữa 2 trạm gửi và nhận?

a)

Physical

b)

Application

c)

Transport

d)

Datalink

109.

Các giao thức của tầng giao vận (Transport) thực hiện quá trình?

a)

Kiểm soát việc truyền dữ liệu giữa hai tiến trình trên mạng máy tính

b)

Kiểm soát nội dung thông điệp trao đổi giữa hai thực thể trên mạng

c)

Kiểm soát việc truyền tin giữa hai máy tính trên mạng máy tính

d)

Kiểm soát việc truyền dữ liệu giữa hai máy tính trên cùng một môi trường truyền

110.

Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là của tầng mạng (Network):

a)

Chỉ làm việc với địa chỉ logic.

b)

Định tuyến.

c)

Xác định địa chỉ vật lý

d)

Thiết lập ánh xạ tương ứng giữa địa chỉ IP và địa chỉ MAC

111.

7 tầng của mô hình OSI lần lượt là:

a)

Physical Layer - Datalink Layer - Network Layer - Transport Layer - Session Layer - Presentation Layer- Application Layer.

b)

Application Layer - Presentation Layer - Session Layer - Transport Layer - Network Layer - Datalink Layer - Physical Layer.

c)

Cả hai A và B đều sai.

d)

Cả hai A và B đều đúng.

112.

Tầng Vật Lý (Physical Layer) làm nhiệm vụ:

a)

Truyền luồng bit dữ liệu đi qua môi trường vật lý.

b)

Truyền đi các tính hiệu điện từ trên dây cáp mạng.

c)

Việc truyền dữ liệu được thực hiện bởi hệ thống dây cáp (cáp quang, cáp đồng ...), hoặc sóng điện từ, ngoài ra còn thực hiện việc sửa lỗi dữ liệu do bị sai lệch trên đường truyền.

d)

Duy trì cường độ tín hiệu điện

113.

Phát biểu nào dưới đây về tầng Datalink là sai:

a)

Chia luồng bit nhận được từ tầng mạng (Network) thành các đơn vị dữ liệu gọi là frame. Đây là quá trình đóng gói dữ liệu trước khi chuyển cho tầng Vật lý (Physical)

b)

Nếu gói dữ liệu được chuyển đến thiết bị khác trong mạng, tầng Datalink sẽ thêm vào tiêu đề của Frame địa chỉ IP của nơi nhận (địa chỉ đích).

c)

Kiểm soát lưu lượng đường truyền.

d)

Cung cấp một cơ chế kiểm soát lỗi để tăng độ tin cậy dịch vụ.

114.

Chọn các tầng trong mô hình tham chiếu OSI:

a)

Tầng Internet

b)

Tầng Access

c)

Tầng Data link

d)

Tầng medium

e)

Tầng Application

115.

Thiết bị hub thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI?

a)

Tầng 1

b)

Tầng 2

c)

Tầng 3

d)

Tất cả đều sai

116.

Thiết bị Switch thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI?

a)

Tầng 1

b)

Tầng 2

c)

Tầng 3

d)

Tất cả đều sai

117.

Thiết bị Bridge nằm ở tầng nào của mô hình OSI?

a)

Tầng 1

b)

Tầng 2

c)

Tầng 3

d)

Tất cả đều sai

118.

Thiết bị Repeater nằm ở tầng nào của mô hình OSI?

a)

Tầng 1

b)

Tầng 2

c)

Tầng 3

d)

Tất cả đều sai

119.

Thiết bị Router thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI?

a)

Tầng 1

b)

Tầng 2

c)

Từ tầng 3 trở lên

d)

Tất cả đều sai

120.

Thiết bị Repeater xử lý ở

a)

Tầng 1: Vật lý

b)

Tầng 2: Data Link

c)

Tầng 3: Network

d)

Tầng 4 trở lên

121.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất cho Switch:

a)

Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Physical của mô hình OSI.

b)

Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI.

c)

Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Data Link của mô hình OSI.

d)

Sử dụng địa chỉ IP và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI.

122.

Cho biết đặc điểm của mạng Ethernet 100BaseTX: (chọn 3)

a)

Sử dụng cáp xoắn đôi loại 3 (UTP cat3).

b)

Dùng HUB/SWITCH để kết nối hoặc kết nối trực tiếp giữa hai máy tính.

c)

Hoạt động ở tốc độ 100Mbps

d)

Sử dụng connector RJ-45

e)

Sử dụng connector BNC

123.

Đơn vị của "băng thông là":

a)

Hertz (Hz)

b)

Volt (V)

c)

Bit/second (bps)

d)

Ohm (Ω)

124.

Phát biểu nào dưới đây là sai về tầng mạng (Network Layer):

a)

Tầng mạng chịu trách nhiệm chuyển gói dữ liệu từ nơi gửi đến nơi nhận, gói dữ liệu có thể phải đi qua nhiều mạng khác nhau (các trạm trung gian).

b)

Tầng mạng thực sự cung cấp một đường truyền tin cậy bởi nó có cơ chế kiểm soát lỗi tốt.

c)

Định địa chỉ logic là công việc của tầng mạng.

d)

Định tuyến là nhiệm vụ của tầng mạng.

125.

Giao thức IP là giao thức hoạt động ở tầng:

a)

Network Layer (tầng mạng)

b)

Datalink Layer (tầng liên kết dữ liệu)

c)

Physical Layer (tầng vật lý)

126.

Đánh dấu các câu đúng về các thiết bị mạng (chọn 2 câu đúng):

a)

Repeater có chức năng kéo dài cáp mạng.

b)

Thiết bị định tuyến làm nhiệm vụ tìm đường

c)

Thiết bị bridge hoạt động tại tầng mạng

d)

Thiết bị switch hoạt động tại tầng vật lý

127.

Đánh dấu các tầng trong mô hình TCP/IP (chọn 3 câu đúng):

a)

Tầng Application

b)

Tầng Transport

c)

Tầng Network

d)

Tầng Internet

e)

Tầng Data Link

128.

Đánh dấu các câu đúng về địa chỉ IP (chọn các câu đúng):

a)

Địa chỉ IP 101.10.10.1 thuộc lớp B

b)

Địa chỉ IP 192.168.1.254 thuộc lớp C

c)

Địa chỉ IP 129.1.1.5 thuộc lớp A

d)

Địa chỉ IP 10.0.0.1 thuộc lớp A

129.

Địa chỉ nào là địa chỉ broadcast trong subnet 200.200.200.176, subnet mask: 255.255.255.240:

a)

200.200.200.192

b)

200.200.200.191

c)

200.200.200.177

d)

200.200.200.223

130.

Phát biểu nào sau đây về việc "phân chia các hoạt động mạng thành nhiều tầng" là SAI:

a)

Giảm độ phức tạp

b)

Chuẩn hoá các giao diện

c)

Đơn giản hoá việc giảng dạy và học tập

d)

Cho phép người dùng lựa chọn bất kỳ phân tầng (layer) nào thích hợp và cài đặt cho hệ thống mạng của mình

131.

Những điểm lợi khi sử dụng mô hình theo cấu trúc phân tầng (chọn 2):

a)

Cho phép chia nhỏ vấn đề phức tạp thành các vấn đề nhỏ hơn dễ giải quyết

b)

Thay đổi trên một tầng không ảnh hưởng đến các tầng khác

c)

Thay đổi trên một tầng ảnh hưởng đến tất cả các tầng còn lại

d)

Giới hạn việc sử dụng bởi một nhà cung cấp

132.

Trình tự dòng dữ liệu khi truyền từ máy này sang máy khác là:

a)

Data, segment, frame, packet, bit

b)

Data, packet, segment, frame, bit

c)

Data, frame, packet, segment, bit

d)

Data, segment, packet, frame, bit

133.

Tầng nào chịu trách nhiệm tích hợp dữ liệu các tầng trên để tạo thành một gói tin gọi là segment:

a)

Transport

b)

Network

c)

Data Link

d)

Physical

134.

Tầng nào chịu trách nhiệm tích hợp dữ liệu các tầng trên để tạo thành một gói tin gọi là segment:

a)

Transport

b)

Network

c)

Data Link

d)

Physical

135.

Cấp nào thấp nhất thực hiện việc kiểm soát sai đầy đủ:

a)

Cấp Physical

b)

Cấp MAC

c)

Cấp Datalink

d)

Cấp Network

136.

Tầng nào trong mô hình OSI làm việc với các tín hiệu điện:

a)

Data Link

b)

Network

c)

Physical

d)

Session

137.

Đơn vị dữ liệu của tầng Physical là:

a)

Frame

b)

Packet

c)

Segment

d)

Bit

138.

Cho biết đặc điểm của địa chỉ ở tầng Data Link: (chọn 2)

a)

Còn gọi là địa chỉ MAC

b)

Còn gọi là địa chỉ mạng

c)

Còn gọi là địa chỉ vật lý

d)

Còn gọi là địa chỉ loopback

139.

Tầng Transport có thể thông tin trực tiếp với các tầng Network và Presentation :

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Tầng Network có thể thông tin trực tiếp với các tầng Datalink và Transport

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Chức năng của tầng Session

a)

Mã hoá dữ liệu

b)

Điều khiển các phiên làm việc

c)

Thâm địa chỉ mạng vào dữ liệu

d)

Tất cả đều sai

142.

Nêu các chức năng của tầng Presentation (Chọn 2)

a)

Mã hoá dữ liệu

b)

Giải mã dữ liệu

c)

Phân đoạn dữ liệu

d)

Đánh địa chỉ logic mạng

143.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Application

a)

Mã hoá dữ liệu

b)

Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng

c)

Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho việc truyền dữ liệu và thông báo lỗi , kiến trúc mạng và điều khiển việc truyền.

d)

Cung cấp những tín hiệu điện và những tính năng cho việc liên kết và duy trì liên kết giữa những hệ thống

144.

Cấp Network trong OSI và cấp IP trong Internet tương đương nhau vì:

a)

Cùng cung cấp dịch vụ gởi nhận thông tin giữa hai máy bất kỳ

b)

Cùng cung cấp dịch vụ gởi nhận thông tin tin cậy

c)

Có thể hiểu và giao tiếp với nhau

d)

Cả ba câu trên đều đúng

145.

Card mạng được coi như là thiết bị ở tầng nào trong mô hình OSI:

a)

Physical

b)

Data Link

c)

Network

d)

Transport

146.

Địa chỉ IP là:

a)

Địa chỉ logic của một máy tính

b)

Một số nguyên 32 bit

c)

Một record chứa hai field chính: địa chỉ network và địa chỉ host trong network

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

147.

Địa chỉ IP là:

a)

Địa chỉ của từng chương trình

b)

Địa chỉ của từng máy

c)

Địa chỉ của người sử dụng đặt ra

d)

Cả ba câu trên đều đúng

148.

Địa chỉ IP gồm bao nhiêu byte:

a)

4 byte

b)

5 byte

c)

6 byte

d)

Tất cả đều sai

149.

Giả sử máy A có địa chỉ 172.29.14.1/24 và máy B có địa chỉ 172.29.14.100/24. Tại máy A, để kiểm tra xem có thể gửi dữ liệu đến máy B được hay không, ta dùng lệnh nào:

a)

Ping 172.29.14.1

b)

Ping 172.29.14.100

c)

Ipconfig 172.29.14.100

d)

Tất cả đều sai

150.

Trong mô hình OSI 7 tầng các nút mạng dựa vào địa chỉ nào để định tuyến chuyển gói tin lưu chuyển trên mạng?

a)

Địa chỉ IP

b)

Địa chỉ Website

c)

Địa chỉ Email

d)

Địa chỉ MAC

151.

Định nghĩa giao thức (protocol): (chọn 2)

a)

Là các tín hiệu nhị phân truyền đi trước khi truyền dữ liệu thật sự

b)

Là một tập các quy ước, thoả thuận mà các thiết bị trên mạng phải tuân theo để có thể liên lạc được với nhau

c)

Là cơ chế "bắt tay ba lần" mà mọi thiết bị mạng đều phải thực hiện khi khởi động.

d)

Là một tập các đặc tả mà mọi nhà sản xuất sản phẩm mạng phải dựa theo để thiết kế sản phẩm của mình

152.

Trong chồng giao thức TCP/IP, ở tầng Transport có những giao thức nào: (chọn 2)

a)

SMTP

b)

TCP

c)

UDP

d)

HTTP

153.

Giao thức FTP sử dụng cổng dịch vụ số (chọn 2):

a)

20

b)

21

c)

25

d)

53

154.

Giao thức SMTP sử dụng cổng dịch vụ số:

a)

110

b)

23

c)

25

d)

53

155.

Giao thức POP3 sử dụng cổng dịch vụ số:

a)

110

b)

23

c)

25

d)

53

156.

Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là của tầng mạng (Network Layer):

a)

Định địa chỉ logic

b)

Định tuyến

c)

Định địa chỉ vật lý

157.

Phát biểu nào dưới đây là đúng:

a)

IP là giao thức được cài đặt ở tầng liên kết dữ liệu (Datalink Layer).

b)

TCP và HTTP là những giao thức được cài đặt ở tầng giao vận (Transport Layer).

c)

SMTP và PPP là những giao thức được cài đặt ở tầng vật lý (Physical Layer).

d)

TCP/IP là giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng (Application Layer).

e)

Telnet , HTTP , SMTP , FPT là những giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng ( Appliaction Layer)

Similar Resources on Wayground