wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3 - Cấu trúc rẽ nhánh

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Toán tử nào sau đây là toán tử quan hệ?

a)

+

b)

==

c)

%

d)

!

2.

Câu lệnh if nào đúng trong C++?

a)

if x == 10

b)

if (x == 10)

c)

if x = 10

d)

if (x = 10)

3.

Biến cờ (Flag) là gì?

a)

Một biến có thể chứa nhiều giá trị

b)

Một biến chỉ có thể chứa true hoặc false

c)

Một biến lưu trạng thái của chương trình

d)

Một biến lưu trữ số nguyên

4.

Toán tử logic nào sau đây dùng để kiểm tra điều kiện "và" (AND)?

a)

&&

b)

||

c)

!

d)

==

5.

Câu lệnh if/else nào sau đây là đúng?

a)

A. if (a > b) cout << "A"; else cout << "B";

b)

B. if (a > b) cout << "A"; else {cout << "B";}

c)

C. if (a > b) {cout << "A";} else cout << "B";

d)

D. Tất cả các đáp án

6.

Câu lệnh if lồng nhau có thể dùng trong trường hợp nào?

a)

Khi cần kiểm tra nhiều điều kiện liên tiếp

b)

Khi chỉ có một điều kiện đơn giản

c)

Khi không có điều kiện nào cả

d)

Khi cần dừng chương trình

7.

Toán tử điều kiện (ternary operator) trong C++ là gì?

a)

if (điều kiện) else

b)

(điều kiện) ? biểu_thức_đúng : biểu_thức_sai

c)

(điều kiện) && biểu_thức_đúng || biểu_thức_sai

d)

switch (điều kiện)

8.

Kết quả của biểu thức sau là gì?
5 > 3 && 4 < 2

a)

true

b)

false

c)

5

d)

2

9.

Kết quả của biểu thức sau là gì?
6 > 4 && 3 > 5

a)

true

b)

false

c)

6

d)

3

10.

Toán tử logic nào sau đây dùng để kiểm tra điều kiện "hoặc" (OR)?

a)

&&

b)

||

c)

!

d)

==

11.

Câu lệnh switch nào sau đây là đúng?

a)

A. switch (x) { case 1: cout << "One"; break; }

b)

B. switch x { case 1: cout << "One"; break; }

c)

C. switch (x) case 1: cout << "One"; break;

d)

D. Tất cả các đáp án

12.

Câu lệnh switch trong C++ thường dùng với kiểu dữ liệu nào?

a)

int và char

b)

float

c)

double

d)

bool

13.

Trong một biểu thức so sánh chuỗi, câu lệnh nào đúng?

a)

string1 == string2

b)

string1.equals(string2)

c)

compare(string1, string2)

d)

string1 =! string2

14.

Câu lệnh nào sau đây sẽ kiểm tra một số nhập vào có nằm trong khoảng (0,100) hay không?

a)

if (x > 0 && x < 100)

b)

if (x < 0 || x > 100)

c)

if (x >= 0)

d)

if (x == 100)

15.

Câu lệnh if/else nào đúng để hiển thị "Pass" nếu điểm >= 50 và "Fail" nếu điểm < 50?

a)

if (diem >= 50) cout << "Pass"; else cout << "Fail";

b)

if (diem > 50) cout << "Pass"; else cout << "Fail";

c)

if (diem == 50) cout << "Pass"; else cout << "Fail";

d)

if (diem <= 50) cout << "Pass"; else cout << "Fail";

16.

Trong câu lệnh switch, từ khóa nào dùng để thoát khỏi câu lệnh?

a)

continue

b)

break

c)

return

d)

exit

17.

Toán tử quan hệ nào kiểm tra xem hai giá trị có khác nhau không?

a)

>

b)

==

c)

=!

d)

!=

18.

Câu lệnh nào sau đây sẽ gán giá trị true cho biến cờ flag nếu điều kiện đúng?

a)

if (a > b) flag = true;

b)

flag = a > b;

c)

flag = (a > b) ? true : false;

d)

Tất cả các đáp án

19.

Kết quả của biểu thức !(5 == 5 || 3 > 2) là gì?

a)

true

b)

false

c)

5

d)

3

20.

Biểu thức nào kiểm tra hai ký tự có bằng nhau không?

a)

if (ch1 == ch2)

b)

if (ch1 = ch2)

c)

if (ch1.equals(ch2))

d)

if (ch1 != ch2)

21.

Câu lệnh if nào sau đây sai cú pháp?

a)

if (x > y)

b)

if (x != 0) cout << "X";

c)

if x == 0 cout << "X";

d)

if (x == 0) cout << "X";

22.

Câu lệnh switch có thể thay thế cho cấu trúc nào?

a)

if/else if

b)

if/else

c)

while

d)

for