Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn kiến thức ngày 23/9

Total questions: 60

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí của nước ta thuộc:

a)

A.Thuộc khu vực Đông Á và trên bán đảo Đông Dương

b)

B. Thuộc khu vực Nam Á và trên bán đảo Đông Dương

c)

C. Thuộc khu vực Đông Nam Á và trên đảo Đông Dương

d)

D. Thuộc khu vực Đông Nam Á và trên bán đảo Đông Dương

2.

Địa hình nước ta có đặc điểm như thế nào?

a)

A. 1/4 là đồng bằng, 2/4 là đồi núi

b)

B. 1/4 là đồng bằng, 3/4 là đồi núi

c)

C. 3/4 là đồi núi, 1/4 là thung lũng

d)

D. 3/4 là đồng bằng, 1/4 là đồi núi

3.

Đồi núi nước ta có đặc điểm như thế nào? (Chọn nhiều đáp án)

a)

A. Chạy dài từ Bắc vào Nam

b)

B. Chủ yếu là đồi núi thấp

c)

C. Hướng tây bắc - đông nam hoặc hình cánh cung

d)

D. Hướng đông nam, chủ yếu là cao nguyên

4.

Đồng bằng ở nước ta có đặc điểm như thế nào? (Chọn nhiều đáp án)

a)

A. Thấp dần theo hướng tây bắc - đông nam

b)

B. Địa hình thấp và tương đối bằng phẳng

c)

C. Do phù sa bồi đắp

d)

D. Tập trung nhiều dân cư

5.

Dầu mỏ có chủ yếu ở vùng biển nào?

a)

Hải Phòng

b)

Ninh Thuận

c)

Khánh Hòa

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu

6.

Than là khoáng sản tập trung chủ yếu ở tỉnh nào?

a)

Hải Phòng

b)

Tây Ninh

c)

Quảng Ninh

d)

Bắc Giang

7.

Đâu là tên của các loại khoáng sản có ở nước ta: (chọn nhiều đáp án)

a)

Than, khí tự nhiên

b)

Vàng, dầu mỏ

c)

Sắt, thiếc

d)

Kim cương

e)

Bô-xít

8.

Chọn những câu trả lời đúng:

a)

Khai thác hợp lí nguồn khoáng sản

b)

Sử dụng lãng phí nguồn khoáng sản

c)

Sử dụng tiết kiệm nguồn khoáng sản

d)

Khoáng sản là tài nguyên vô tận

9.

Đâu là tên của 3 đồng bằng lớn của nước ta?

a)

ĐB Bắc Bộ, ĐB Nam Bộ và ĐB Trung Bộ.

b)

ĐB Bắc Bộ, ĐB Nam Bộ và ĐB duyên hải Miền Trung.

c)

ĐB Bắc Bộ, ĐB Nam Bộ và ĐB Miền Trung.

d)

ĐB Bắc Bộ, ĐB Nam Bộ và ĐB sông Cửu Long.

10.

Trên phần đất liền nước ta có:

a)

14\frac{1}{\text{4}} diện tích là đồi núi nhưng chủ yếu là đồi núi thấp, 34\frac{\text{3}}{\text{4}} diện tích là đồng bằng.

b)

34\frac{\text{3}}{\text{4}} diện tích là đồi núi nhưng chủ yếu là đồi núi thấp, 14\frac{\text{1}}{\text{4}} diện tích là đồng bằng.

c)

34\frac{\text{3}}{\text{4}} diện tích là đồi núi và chủ yếu là đồi núi cao, 14\frac{1}{4} diện tích là đồng bằng.

d)

undefined diện tích là đồi núi và chủ yếu là đồi núi cao; undefined diện tích là đồng bằng.

11.

Các dãy núi lớn ở nước ta là :

a)

Dãy Hoàng Liên Sơn

b)

Dãy Trường Sơn

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

12.

Bốn cánh cung là

a)

Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều.

b)

Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Triều, Đông Triều.

c)

Sông Ngân, Gâm Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều.

d)

Sông Ngân, Gâm Sơn, Bắc Triều, Đông Sơn.

13.

Những dãy núi: Hoàng Liên Sơn, Trường Sơn có hướng nào?

a)

Vòng cung

b)

Đông bắc - tây nam

c)

Tây nam - đông bắc

d)

Tây bắc - đông nam

14.

Những dãy núi: Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều có hướng nào?

a)

vòng cung

b)

Đông bắc - tây nam

c)

Tây nam - đông bắc

d)

Tây bắc - đông nam

15.

Một số loại khoáng sản ở nước ta là:

a)

Than, dầu mỏ.

b)

Khí tự nhiên.

c)

Sắt, đồng, thiếc, a-pa-tít, bô-xit,...

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

16.

Mỏ than lớn nhất của nước ta ở đâu?

a)

Thái Nguyên, Yên Bái, Hà Tĩnh

b)

Quảng Ninh

c)

Lào Cai

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu

17.

Mỏ a - pa - tít lớn nhất của nước ta ở đâu?

a)

Thái Nguyên, Yên Bái, Hà Tĩnh

b)

Quảng Ninh

c)

Lào Cai

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu

18.

Vì sao phải khai thác, sử dụng tiết kiệm và hiệu quả các loại khoáng sản?

a)

Vì các loại khoáng sản rất hiếm

b)

Vì các loại khoáng sản là tài nguyên vô tận.

c)

Vì các loại khoáng sản chỉ có hạn.

d)

Vì các loại khoáng sản phải mua của nước ngoài.

19.

Dãy núi cao nhất ở Việt Nam

a)

Dãy Trường Sơn

b)

Dãy Hoàng Liên Sơn

c)

Dãy Bạch Mã

20.

Đồng bằng lớn nhất Việt Nam

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng Thanh Hóa

d)

Đồng bằng Thừa Thiên Huế

21.

Dung dịch là gì

a)

Hỗn hợp chất lỏng với chất rắn bị hòa tan và phân bố đều

b)

Hỗn hợp chất lỏng với chất lỏng hòa tan vào nhau

c)

Hỗn hợp chất lỏng với chất rắn bị hòa tan và phân bố đều hoặc hỗn hợp chất lỏng với chất lỏng hòa tan vào nhau

22.

Hình ảnh nào có dung dịch

a)
b)
23.

Ta có thể tách các chất trong dung dịch bằng cách nào

a)

Chưng cất

b)

Đông lạnh

24.

Đáp án nào không phải là dung dịch

a)

Nước đường

b)

Nước muối

c)

Muối

25.

Để sản xuất muối từ nước biển người ta đã làm cách nào?

a)

Để sản xuất muối từ nước biển, người ta dẫn nước biển vào các ruộng làm muối. Dưới ánh nắng mặt trời, nước sẽ bay hơi và còn lại muối.

b)

Để sản xuất muối từ nước biển, người ta sẽ đun sôi nước biển để tạo thành muối

26.

Khi đốt một tờ giấy và cho biết sự biến đổi của tờ giấy dưới tác dụng của ngọn lửa.

a)

Giấy bị cháy

b)

Giấy bị cháy cho ta tro giấy

27.

Chưng đường trên ngọn lửa.

Nhận xét sự biến đổi màu của đường dưới tác dụng của nhiệt.

a)

Đường từ trắng chuyển sang vàng rồi vàng thẫm. Nếu tiếp tục đun nữa nó sẽ cháy thành than.

b)

Đường tan ra thành nước

28.

Thế nào là sự biến đổi hóa học ?

a)

Sự biến đổi từ chất này thành chất khác

b)

Chất nó không thay đổi khi có sự tác động

c)

Sự biến đổi của một chất thành nhiều chất

29.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào có sự biến đổi hóa học?

a)

Xi măng trộn với cát và nước

b)

Xi măng trộn với cát

c)

Xé giấy thành những mảnh vụn

30.

Nhúng đầu tăm vào giấm rồi viết lên giấy và để khô. Muốn đọc bức thư này, người nhận thư phải làm thế nào?

a)

Để đọc được bức thư viết bằng giấm, người nhận thư phải đưa tờ giấy lại gần ngọn lửa. Khi đó, chữ sẽ dần dần hiện ra.

b)

Để đọc được bức thư viết bằng giấm, người nhận thư phải đưa tờ giấy vào chỗ tối. Khi đó, chữ sẽ dần hiện ra

31.

Kết quả phép trừ 47 − 27\frac{4}{7}\ -\frac{\ 2}{7}  là

a)

37\frac{3}{7}  

b)

67\frac{6}{7}  

c)

27\frac{2}{7}  

d)

57\frac{5}{7}  

32.

Điền dấu nào? 512\frac{5}{12}   ⋅⋅⋅\cdot\cdot\cdot   712\frac{7}{12}  

a)

<<  

b)

>>  

c)

==  

d)

Không có dấu nào

33.

 Một miếng gỗ có nửa chu vi là  2316\frac{23}{16}  m, chiều rộng bằng  716\frac{7}{16}  m. Hỏi chiều dài miếng gỗ là bao nhiêu?

a)

1316\frac{13}{16}  m

b)

1516\frac{15}{16}  m

c)

1m

d)

Không có đáp án

34.

1 < 2471\ <\ \frac{24}{7}  đúng hay sai? ( đúng ghi Đ, sai ghi S)

(a)  

35.

Phân số chỉ số phần tô đậm hình tam giác bên là 

a)

13\frac{1}{3}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

14\frac{1}{4}  

36.

Rút gọn phân số 515\frac{5}{15}  ta được phân số tối giản là

(a)  

37.

Phân số chỉ phần không tô đậm trong hình a là

a)

15\frac{1}{5}

b)

14\frac{1}{4}

c)

45\frac{4}{5}

d)

41\frac{4}{1}

38.

Cộng 2 phân số chỉ phần in đậm hình a với hình c cho kết quả là:

a)

38\frac{3}{8}

b)

1113\frac{11}{13}

c)

1315\frac{13}{15}

d)

35\frac{3}{5}

39.

Bạn Minh xếp thứ tự từ bé đến lớn như sau: 83; 85; 89\frac{8}{3};\ \frac{8}{5};\ \frac{8}{9} Hỏi bạn đã làm đúng hay sai? đúng ghi Đ, sai ghi S

(a)  

40.

Phân số nào điền vào chỗ chấm? 1310 −⋅⋅⋅⋅= 1  \frac{13}{10}\ -\cdot\cdot\cdot\cdot=\ 1\ \  

(a)  

41.

Đâu không phải là đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ nhất trong các đại từ sau?

a)

Tôi

b)

Mày

c)

Chúng tôi

d)

Chúng ta

42.

Dòng nào chỉ gồm những đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ hai trong dãy các đại từ sau?

a)

Tôi, chúng tôi, ta, chúng ta

b)

Họ, bọn họ, nó, chúng nó

c)

Mày, bọn mày, cậu, các cậu

d)

Ai, gì, nào, bao nhiêu

43.

Xác định đại từ xưng hô có trong câu hai câu thơ sau:

Mình về mình có nhớ ta

Ta về ta nhớ những hoa cùng người

a)

Mình, ta

b)

Hoa, người

c)

Nhớ

d)

Về

44.

Đại từ hắn thay thế cho cụm từ nào trong đoạn văn sau:

Chuyện bố tôi mất việc cũng đơn giản thôi. Nó bắt nguồn từ người thợ quét vôi bị thằng sếp Tây ở nhà máy mắng bằng tiếng Việt ngay bên cạnh cái bàn nguội của bố tôi, vì mấy giọt vôi bắn vào đôi giày của hắn.

a)

Từ hắn thay thế cho từ "bố tôi"

b)

Từ hắn thay thế cho từ "nó"

c)

Từ hắn thay thế cho cụm từ “thằng sếp Tây”

d)

Từ hắn thay thế cho cụm từ "người thợ quét vôi"

45.

Tìm đại từ trong câu văn: Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn.

a)

Tôi

b)

Tôi, nó

c)

Tôi, Kiều Phương

d)

Nó, Mèo

46.

Trong câu: “Tôi đi đứng oai vệ”, đại từ “tôi” thuộc ngôi thứ mấy?

a)

Ngôi thứ hai.

b)

Ngôi thứ ba số ít.

c)

Ngôi thứ nhất số nhiều.

d)

Ngôi thứ nhất số ít.

47.

Đâu là cặp đại từ xưng hô trong hai câu thơ dưới đây:

Mình về có nhớ ta chăng

Ta về, ta nhớ hàm răng mình cười.

a)

Nhớ – nhớ

b)

Mình – ta

c)

Chăng – hàm răng

d)

Về – nhớ

48.

Chức năng ngữ pháp của đại từ tôi trong câu văn dưới đây là gì: Tôi đang mải miết học bài thì Minh đến rủ đi chơi.

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

d)

Bổ ngữ

49.

Có thể thay thế cụm từ được in đậm ở đoạn hội thoại dưới đây bằng kết hợp từ nào trong các kết hợp sau:

- Nam ơi ! Cậu được mấy điểm ?

- Tớ được 10 điểm. Còn cậu được mấy điểm?

a)

thì sao

b)

cũng vậy

c)

mấy

d)

10 điểm

50.

Đại từ tớ thay thế cho từ ngữ nào trong đoạn hội thoại sau:

Ngày chủ nhật, Lan đến nhà Huệ chơi và rủ:

“Huệ ơi, chiều nay chúng mình đi xem phim nhé!”

Huệ đáp: “Chiều nay tớ lại bận mất rồi!”

a)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan”

b)

Từ “tớ” thay thế cho từ “chúng mình”

c)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Huệ”

d)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan” và từ “Huệ”

51.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây không biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả?

a)

Không những... mà…

b)

Vì ... nên

c)

Do ... nên

d)

Nhờ ... nên

52.

Chỉ ra các quan hệ từ trong câu văn sau: Cò và Vạc là hai anh em, nhưng tính nết rất khác nhau.

a)

Cò, Vạc

b)

Anh em, tính nết

c)

Anh em, khác nhau

d)

Và, nhưng

53.

Chọn quan hệ từ thích hợp để hoàn thiện câu văn dưới đây: Chỉ ba tháng sau, ...... siêng năng, cần cù, Hoàng đã học giỏi nhất lớp.

a)

và

b)

nhưng

c)

tuy

d)

nhờ

54.

Có thể chọn cặp từ nào để hoàn thiện câu văn sau: Trời ...... nắng to, hoa giấy ....... nở nhiều.

a)

vì ... nên

b)

tuy ... nhưng

c)

càng ... càng

d)

mặc dù ... nhưng

55.

Cặp quan hệ từ trong câu văn dưới đây biểu thị quan hệ gì?

Tuy cô giáo đã tận tình giúp đỡ Nam nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ.

a)

Quan hệ nguyên nhân – kết quả

b)

Quan hệ giả thiết – kết quả

c)

Quan hệ tương phản

d)

Quan hệ tăng tiến

56.

Có thể dùng cặp quan hệ từ nào dưới đây để hoàn thiện câu văn sau: .... trời mưa to .... nước sông dâng cao.

a)

Tuy ... nhưng

b)

Vì ... nên

c)

Càng ... càng

d)

Mặc dù ... nhưng

57.

Trong câu “Cả tôi nữa, nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi” sử dụng quan hệ từ nào?

a)

Nếu

b)

Cả

c)

Vào

d)

Nếu... thì...

58.

Câu văn nào sử dụng cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ tương phản trong các câu sau đây?

a)

Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm.

b)

Tuy Hoàng không được khỏe nhưng Hoàng vẫn đi học.

c)

Do được dạy dỗ nên em bé rất ngoan.

d)

Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thương yêu.

59.

Câu ca dao trên sử dụng cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ gì?

Vì chưng bác mẹ tôi nghèo,

Cho nên tôi phải băm bèo, thái khoai.

a)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả.

b)

Quan hệ kết quả - nguyên nhân.

c)

Quan hệ điều kiện - kết quả.

d)

Quan hệ tương phản.

60.

Câu nào dưới đây dùng sai quan hệ từ:

a)

Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp.

b)

Thắng gầy nhưng rất khỏe.

c)

Đất có chất màu vì nuôi cây lớn.

d)

Đêm càng về khuya, trăng càng sáng.