Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNGP Cơ xương khớp (599-645)

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Các xương sau đây thuộc khối xương sọ, ngoại trừ?

a)

Xương sàng

b)

Xương chàm

c)

Xương lá mía

d)

Xương trán

2.

Các chi tiết sau đây thuộc xương sàng, ngoại trừ?

a)

Xương xoăn mũi trên cùng

b)

Xương xoăn mũi trên

c)

Xương xoăn mũi giữa

d)

Xương xoăn mũi dưới

3.

Phần nào sau đây của xương sàng chứa xoang sàng?

a)

Mành sàng

b)

Mê đạo sàng

c)

Mảnh thăng

d)

Phễu sàng

4.

Xương nào sau đây không tham gia tạo nên sàn sọ?

a)

Xương bướm

b)

Xương thái dương

c)

Xương khấu cái

d)

Xương châm

5.

Hố sọ trước được tạo chủ yếu bởi cấu trúc nào sau đây?

a)

Mảnh sàng của xương sàng

b)

Mành ngang xương khẩu cái

c)

Phần ổ mắt xương trán

d)

Phần trai xương thái dương

6.

Về xương thái dương, điều nào sau đây sai?

a)

Phần trai tạo nên thành ngoài hố sọ giữa

b)

Mỏm trâm mọc ra từ nền của phần đá

c)

Đi qua lỗ trâm chũm có thần kinh thiệt hầu

d)

Phần nhĩ tạo thành một phần của ống tai ngoài

7.

Lỗ trên ổ mắt thuộc xương nào sau đây?

a)

Xương trán

b)

Xương lệ

c)

Xương bướm

d)

Xương sàng

8.

Xương nào sau đây có rãnh xoang dọc trên?

a)

Xương trán

b)

Xương lệ

c)

Xương bướm

d)

Xương sàng

9.

Xương nào sau đây là xương chính tạo nên trần ổ mắt?

a)

Xương lệ

b)

Xương bướm

c)

Xương trán

d)

Xương sàng

10.

Rãnh xoang tĩnh mạch xích-ma nằm ở đâu?

a)

Xương thái dương

b)

Xương chẩm

c)

Xương bướm

d)

Xương sàng

11.

Khe ổ mắt trên thuộc xương nào sau đây?

a)

Xương thái dương

b)

Xương trán

c)

Xương bướm

d)

Xương sàng

12.

Một trường hợp chấn thương và được ghi nhận là vỡ xương thành dưới ổ mắt. Xương nào sau đây có khả năng là xương bị tổn thương nhất?

a)

Xương gò má

b)

Xương hàm trên

c)

Xương bướm

d)

Xương lệ

13.

Xương nào sau đây có khả năng là xương bị tổn thương nhất?

a)

Xương gò má

b)

Xương hàm trên

c)

Xương bướm

d)

Xương lệ

14.

Ở nền sọ, thần kinh hàm dưới đi qua

a)

Khe ổ mắt trên

b)

Lỗ bầu dục

c)

Lỗ gai

d)

Lỗ tròn

15.

Thành phần nào sau đây đi qua lỗ tròn ở nền sọ?

a)

Thần kinh hàm trên

b)

Thần kinh hàm dưới

c)

Thần kinh mắt

d)

Thần kinh thiệt hầu

16.

Thành phần nào sau đây đi qua lỗ trâm chũm?

a)

Dây thần kinh sọ số V

b)

Dây thần kinh sọ số VII

c)

Dây thần kinh sọ số IX

d)

Dây thần kinh sọ xo X

17.

Lỗ gian đốt sống là gì?

a)

Lỗ giữa thân đốt sống và cuống cung đốt sống

b)

Lỗ giữa khuyết sống trên và khuyết sống dưới

c)

Lỗ ở mỏm ngang các đốt sống

d)

Lỗ bao quanh tủy gai

18.

Ở đốt sống, chi tiết nào sau đây có thể sờ và nhận biết được dưới da?

a)

Mỏm khớp trên

b)

Mỏm khớp dưới

c)

Mỏm gai

d)

Mỏm ngang

19.

Đoạn nào của cột sống có đĩa gian đốt sống dày nhất?

a)

Đoạn cổ

b)

Đoạn ngực

c)

Đoạn thắt lưng

d)

Đoạn cùng

20.

Đĩa gian đốt sống ở đoạn nào ở phía trước dày hơn phía sau?

a)

Đoạn cổ

b)

Đoạn ngực

c)

Đoạn thắt lưng

d)

Đoạn ngực và đoạn thắt lưng

21.

Dây chằng vàng bám vào vị trí nào sau đây?

a)

Bám ở mặt trước thân đốt sống và các đĩa gian đốt sống

b)

Bám ở mặt sau thân đốt sống và các đĩa gian đốt sống

c)

Bám ở mảnh cung giữa hai đốt sống liên tiếp

d)

Bám ở đỉnh mỏm gai giữa hai đốt sống liên tiếp

22.

Dây chằng nào sau đây giúp cột sống hạn chế gập quá mức?

a)

Dây chằng dọc trước

b)

Dây chằng liên gai

c)

Dây chằng liên mỏm ngang

d)

Dây chằng vàng

23.

Điểm nào sau đây không đúng với các cơ vùng đầu mặt?

a)

Các cơ mặt còn được gọi là cơ bám da mặt

b)

Các cơ bám da khi co tạo nên những nếp nhăn ơ da mặt

c)

Các cơ nhai bám vào xương hàm dưới

d)

Các cơ vùng đầu mặt đều do thần kinh mặt vận động

24.

Cơ nào sau đây không nằm trong nhóm cơ làm động tác nhai?

a)

Cơ chân bướm ngoài

b)

Cơ chân bướm trong

c)

Cơ hạ góc miệng

d)

Cơ thái dương

25.

Cơ nào sau đây là cơ khỏe nhất trong các cơ nhai?

a)

Cơ cắn

b)

Cơ thái dương

c)

Cơ chân bướm trong

d)

Cơ chân bướm ngoài

26.

Cơ nào sau đây có tác dụng mớ hàm dưới?

a)

Cơ căn

b)

Cơ thái dương

c)

Cơ chân bướm trong

d)

Cơ chân bướm ngoài

27.

Tổn thương bao khớp của khớp thái dương hàm có thể ảnh hưởng đến cơ nào sau đây?

a)

Cơ cắn

b)

Cơ thái dương

c)

Cơ chân bướm trong

d)

Cơ chân bướm ngoài

28.

Cơ nào sau đây có động tác đưa hàm dưới ra trước?

a)

Cơ chân bướm trong

b)

Cơ chân bướm ngoài

c)

Cơ cắn

d)

Cơ thái dương

29.

Cơ nào sau đây làm động tác duỗi cổ?

a)

Cơ ức đòn chũm

b)

Cơ thang

c)

Cơ bậc thang trước

d)

Cơ bậc thang sau

30.

Khi hai cơ ức đòn chũm cùng co sẽ gây ra động tác gì?

a)

Duỗi cồ

b)

Ngừa đầu ra sau

c)

Cúi đầu ra trước

d)

Gập cổ và cúi đầu ra trước

31.

Các cơ sau đây làm động tác gấp cổ, ngoại trừ?

a)

Cơ ức đòn chũm

b)

Cơ thang

c)

Cơ bậc thang trước

d)

Cơ bậc thang sau

32.

Các cơ sau đây thuộc nhóm cơ dưới móng, ngoại trừ?

a)

Cơ ức móng

b)

Cơ vai móng

c)

Cơ cằm móng

d)

Cơ giáp móng

33.

Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ trên móng?

a)

Cơ hai thân

b)

Cơ vai móng

c)

Cơ ức đòn chũm

d)

Cơ bậc thang trước

34.

Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ trên móng?

a)

Cơ hai thân

b)

Cơ vai móng

c)

Cơ ức đòn chũm

d)

Cơ bậc thang trước

35.

Tam giác cổ trước được giới hạn bởi cấu trúc nào sau đây?

a)

Cơ ức đòn chũm, xương hàm dưới, đường giữa cổ

b)

Cơ ức đòn chũm, xương hàm dưới, cơ hai thân

c)

Cơ ức đòn chũm, cơ hai thân, đường giữa cổ

d)

Cơ ức đòn chũm, cơ hai thân, cơ vai móng

36.

Cơ nào sau đây là ranh giới giữa tam giác cố trước và tam giác cổ sau?

a)

Cơ vai móng

b)

Cơ ức đòn chũm

c)

Cơ bậc thang trước

d)

Cơ hai thân

37.

Tam giác cảnh được giới hạn bởi cấu trúc nào sau đây?

a)

Cơ ức đòn chũm, đường giữa co, xương hàm dưới

b)

Cơ ức đòn chũm, cơ hai thân, đường giữa cổ

c)

Cơ ức đòn chũm, cơ hai thân, cơ vai móng

d)

Cơ ức đòn chũm, cơ vai móng, đường giữa cố

38.

Tam giác dưới hàm được giới hạn bởi cấu trúc nào sau đây?

a)

Xương hàm dưới, cơ hai thân

b)

Cơ ức đòn chũm, cơ hai thân

c)

Xương hàm dưới, cơ hai thân

d)

Cơ hai thân, đường giữa cố

39.

Thành phần nào sau đây nằm trong tam giác dưới hàm?

a)

Động mạch giáp trên

b)

Động mạch mặt

c)

Tĩnh mạch cảnh ngoài

d)

Thân giao cảm cổ

40.

Tam giác cơ (của tam giác cổ trước) được giới hạn bởi cấu trúc nào sau đây?

a)

Bụng trên cơ vai móng, cơ ức đòn chũm, đường giữa cổ

b)

Bụng dưới cơ vai móng, cơ ức đòn chũm, đường giữa cố

c)

Bụng dưới cơ vai móng, cơ ức đòn chũm, xương đòn

d)

Bụng trên cơ vai móng, cơ thang, xương đòn

41.

Trong tam giác cơ (của tam giác cổ trước) có chứa các thành phần sau, ngoại trừ?

a)

Tuyển giáp

b)

Cơ ức giáp

c)

Thần kinh hạ thiệt

d)

Cơ ức móng

42.

Tam giác cổ sau được giới hạn bởi

a)

Cơ ức đòn chũm, cơ thang, xương đòn

b)

Cơ ức đ

43.

ác thành phần sau, ngoại trừ?

a)

Tuyển giáp

b)

Cơ ức giáp

c)

Thần kinh hạ thiệt

d)

Cơ ức móng

44.

Tam giác cổ sau được giới hạn bởi

a)

Cơ ức đòn chũm, cơ thang, xương đòn

b)

Cơ ức đòn chũm, cơ vai móng, xương đòn

c)

Cơ ức đòn chũm, cơ vai móng, cơ thang

d)

Cơ ức đòn chũm, cơ thang, đường giữa cổ

45.

Tam giác cố sau chia thành tam giác chẩm và tam giác vai đòn bởi

a)

Bụng trên cơ vai móng

b)

Bụng dưới cơ vai móng

c)

Bờ trước cơ ức đòn chũm

d)

Bờ sau cơ ức đòn chũm

46.

Các thành phần sau đây có thể tìm thấy ở tam giác cổ sau, ngoại trừ?

a)

Thần kinh phụ

b)

Thần kinh lang thang

c)

Đám rối cổ

d)

Đám rối cánh tay

47.

về tam giác cổ sau, điều nào sau đây sai?

a)

Giới hạn sau là bờ trước cơ thang

b)

Có chứa bụng trước cơ vai móng

c)

Có chứa thần kinh phụ

d)

Có chứa động mạch chấm

48.

Các cơ sau đây đều tham gia vào động tác gập thân mình, ngoại trừ

a)

Cơ chéo bụng ngoài

b)

Cơ chéo bụng trong

c)

Cơ ngang bụng

d)

Cơ thăng bụng

49.

Cơ nào sau đây có chức năng chống lại tư thế ưỡn cột sống?

a)

Cơ chéo bụng ngoài

b)

Cơ chéo bụng trong

c)

Cơ ngang bụng

d)

Cơ thẳng bụng

50.

Ở đoạn 3/4 trên, lá trước bao cơ thẳng bụng gồm

a)

Lá trước cân cơ chéo bụng ngoài

b)

Toàn bộ cân cơ chéo bụng ngoài

c)

Toàn bộ cân cơ chéo bụng ngoài và lá trước cân cơ chéo bụng trong

d)

Toàn bộ cân cơ chéo bụng ngoài và hai lá cân cơ chéo bụng trong

51.

Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ thành bụng sau?

a)

Cơ vuông thắt lưng

b)

Cơ răng sau trên

c)

Cơ răng sau dưới

d)

Cơ thang