Font size
WorksheetsBÀI 3 LỚP 6-1
Total questions: 15
Worksheet time: 26mins
điền trợ từ vào câu sau:
タムさん (a) こうむいんです。わたし (b) こうむいんです
điền từ thích hợp vào ô trống:
がくせいですか。
はい、 (a)
chọn câu trả lời đúng:
リンさんは いしゃじゃないです。
Linh là bác sĩ
Linh là học sinh
Linh không phải là bác sĩ
Linh không phải là học sinh
trợ từ có nghĩa là " cũng"
は
と
の
も
dịch câu sau:
Nam cũng là nhân viên công ty
ナムさんは かいしゃいんです
ナムさんは かいしゃいんじゃないです
ナムさんも かいしゃいんです
ナムさんも こうむいんです
sắp xếp lại câu sau:
Đọc đoạn hội thoại sau:
Tôi không phải là người Nhật. Tôi là người Việt Nam.
dịch câu sau:
An cũng là học sinh phải không?
アンさんは がくせいですか
アンさんも がくせいですか。
アンさんも がくせいです
アンさんも いしゃです
Sắp xếp các tùy chọn này vào các nhóm phù hợp
イギリス
ちゅうごく
エジプト
エンジニア
こうむいん
かいしゃいん
えいご
アラビアご
かんこくご
CHỌN TÊN NƯỚC TƯƠNG ỨNG VỚI LÁ CỜ CHO SẴN?
ブラジル
ドイツ
オーストラリア
オーストリア
フランス
イタリア
イギリス
かいしゃいんですか。
➡はい、 (a)
➡いいえ、 (b) 。 (c)
dịch câu sau:
Mai cũng là sinh viên phải không?
マイさんは がくせいですか
マイさんも がくせいですか。
マイさんも がくせいです
マイさんも いしゃです
dịch câu sau:
Hùng cũng là giáo viên
フンさんは きょうしです
フンさんは がくせいじゃないです
フンさんも きょうしです
フンさんも こうむいんです
chọn câu trả lời đúng:
タムさんは がくせいじゃないです。
Tâm là bác sĩ
Tâm là học sinh
Tâm không phải là bác sĩ
Tâm không phải là học sinh
