wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 3 LỚP 6-1

Total questions: 15

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

điền trợ từ vào câu sau:

タムさん​ (a)   こうむいんです。わたし​ (b)   こうむいんです

Choose from the below words
2.

điền từ thích hợp vào ô trống:

がくせいですか。

はい、​ (a)  

Choose from the below words
がくせいです
がくせいじゃないです
いしゃです
3.

chọn câu trả lời đúng:

リンさんは いしゃじゃないです。

a)

Linh là bác sĩ

b)

Linh là học sinh

c)

Linh không phải là bác sĩ

d)

Linh không phải là học sinh

4.

trợ từ có nghĩa là " cũng"

a)

b)

c)

d)

5.

dịch câu sau:

Nam cũng là nhân viên công ty

a)

ナムさんは かいしゃいんです

b)

ナムさんは かいしゃいんじゃないです

c)

ナムさんも かいしゃいんです

d)

ナムさんも こうむいんです

6.

sắp xếp lại câu sau:

​ ​ ​ ​ ​

a)
アンさん
b)
c)
しゅふ
d)
です
e)
1)
2)
3)
4)
5)
7.

Đọc đoạn hội thoại sau:

Tôi không phải là người Nhật. Tôi là người Việt Nam.

4 lines
8.

dịch câu sau:

An cũng là học sinh phải không?

a)

アンさんは がくせいですか

b)

アンさんも がくせいですか。

c)

アンさんも がくせいです

d)

アンさんも いしゃです

9.

Sắp xếp các tùy chọn này vào các nhóm phù hợp

Categorize the following

イギリス

ちゅうごく

エジプト

エンジニア

こうむいん

かいしゃいん

えいご

アラビアご

かんこくご

quốc gia
nghề nghiệp
ngôn ngữ
10.

CHỌN TÊN NƯỚC TƯƠNG ỨNG VỚI LÁ CỜ CHO SẴN?

11.
Những nghề nghiệp nào được thể hiện trong hình?
12.

かいしゃいんですか。

➡はい、​ (a)  

➡いいえ、​ (b)   。​ (c)  

Choose from the below words
かいしゃいんです
かいしゃいんじゃないです
がくせいです
13.

dịch câu sau:

Mai cũng là sinh viên phải không?

a)

マイさんは がくせいですか

b)

マイさんも がくせいですか。

c)

マイさんも がくせいです

d)

マイさんも いしゃです

14.

dịch câu sau:

Hùng cũng là giáo viên

a)

フンさんは きょうしです

b)

フンさんは がくせいじゃないです

c)

フンさんも きょうしです

d)

フンさんも こうむいんです

15.

chọn câu trả lời đúng:

タムさんは がくせいじゃないです。

a)

Tâm là bác sĩ

b)

Tâm là học sinh

c)

Tâm không phải là bác sĩ

d)

Tâm không phải là học sinh