wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Ngành Sinh Học

Total questions: 51

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Ngành giữ vị trí quan trọng trong cơ cấu các ngành kinh tế nông nghiệp và kinh tế biển;bảo đảm quốc phòng, an ninh, giữ vùng độc lập, chủ quyền biển đảo của Tổ quốc là ngành nào?

a)

Thủy sản.

b)

Khoa học môi trường.

c)

Công nghệ thực phẩm.

d)

Nông nghiệp.

2.

Ngành nghề Công nghệ thực phẩm, Chăn nuôi, Trồng trọt, Sản xuất thuốc thuộc lĩnh vực nào của nhóm ngành ứng dụng sinh học?

a)

Nghiên cứu

b)

Sản xuất.

c)

Quản lí.

d)

Giảng dạy.

3.

Điền vào chỗ trống trong câu sau: ... nghiên cứu mối quan hệ tương tác qua lại giữa các cá thể sinh vật với nhau và với môi trường sống của chúng, sự thay đổi của các yếu tố môi trường và những vấn đề liên quan đến môi trường,

a)

Công nghệ sinh học.

b)

Vi sinh vật học.

c)

Sinh thái học và Môi trường.

d)

Sinh học phân tử.

4.

Ngành sư phạm sinh học thuộc lĩnh vực nào trong nhóm ngành sinh học cơ bản?

a)

Giảng dạy.

b)

Sản xuất.

c)

Quản lí.

d)

Nghiên cứu.

5.

............. sản xuất nhiều loại vaccine, enzyme, kháng thể, thuốc,... nhằm phòng và chữa trị nhiều bệnh ở người. Chọn ý đúng để điền vào chỗ trống.

a)

Y học.

b)

Dược học.

c)

Công nghệ sinh học.

d)

Công nghệ thực phẩm.

6.

Đâu là phương pháp nghiên cứu sinh học?

a)

Phương pháp quan sát.

b)

Phương pháp phân tích.

c)

Phương pháp xử lí dữ liệu.

d)

Phương pháp tìm kiếm thông tin.

7.

Phương pháp quan sát gồm 3 bước theo thứ tự là

a)

Xác định đối tượng, phạm vi quan sát - Xác định dụng cụ quan sát - Thu thập, ghi chép và xử lí dữ liệu.

b)

Xác định đối tượng, phạm vi quan sát - Thu thập, ghi chép và xử lí dữ liệu - Xác định dụng cụ quan sát.

c)

Xác định dụng cụ quan sát - Xác định đối tượng, phạm vi quan sát - Thu thập, ghi chép và xử lí dữ liệu.

d)

Thu thập, ghi chép và xử lí dữ liệu - Xác định dụng cụ quan sát - Xác định đối tượng, phạm vi quan sát.

8.

Báo cáo kết quả thí nghiệm là một bước được sử dụng trong

a)

phương pháp thực nghiệm khoa học,

b)

phương pháp phân tích.

9.

Báo cáo kết quả thí nghiệm là một bước được sử dụng trong

a)

phương pháp thực nghiệm khoa học

b)

phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm

c)

phương pháp quan sát

d)

phương pháp học tập

10.

Các bước khi làm việc trong phòng thí nghiệm: (1) Báo cáo kết quả thí nghiệm. (2) Chuẩn bị các thiết bị, dụng cụ, hóa chất và mẫu vật thí nghiệm. (3) Vệ sinh dụng cụ, phòng thí nghiệm. (4) Tiến hành các thí nghiệm theo quy trình và thu thập dữ liệu từ kết quả thí nghiệm. Thứ tự đúng là

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(3), (1), (2), (4)

c)

(4), (3), (4), (1)

d)

(2), (4), (1), (3)

11.

Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là

a)

các đại phân tử

b)

tế bào

c)

d)

cơ quan

12.

Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một không gian nhất định vào một thời điểm xác định và có quan hệ sinh sản với nhau được gọi là

a)

quan thể

b)

nhóm quần thể

c)

quần xã

d)

hệ sinh thái

13.

Khi nói về nguyên tắc thứ bậc của các tổ chức sống, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cấp tổ chức nhỏ hơn làm nền tảng để xây dựng cấp tổ chức cao hơn

b)

Tất cả các cấp tổ chức sống được xây dựng từ cấp tế bào

c)

Kích thước của các tổ chức sống được sắp xếp từ nhỏ đến lớn

d)

Các cơ thể còn non phải phục tùng các cơ thể trưởng thành

14.

Tất cả các tổ chức sống đều là hệ mở. Tại sao?

a)

Vì thường xuyên có khả năng tự điều chỉnh

b)

Vì có khả năng sinh sản, cảm ứng và vận động

c)

Vì thường xuyên biến đổi và liên tục biến hóa

d)

Vì thường xuyên trao đổi chất với môi trường

15.

"Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn" giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc bổ sung

b)

Nguyên tắc mở

c)

Nguyên tắc tự điều chỉnh

d)

Nguyên tắc thứ bậc

16.

Sinh vật đa bào được cấu tạo từ bao nhiêu tế bào?

a)

2

b)

1

c)

nhiều tế bào

17.

Sinh vật đa bào được cấu tạo từ bao nhiêu tế bào?

a)

2.

b)

1.

c)

nhiều tế bào.

d)

3.

18.

Sinh vật nào không được cấu tạo từ nhiều tế bào?

a)

Cây hoa mai.

b)

Con cả

c)

Cây lúa.

d)

Trùng roi

19.

Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào khác nhau chủ yếu ở điểm nào?

a)

Số lượng tế bào tạo thành.

b)

Màu sắc.

c)

Kích thước.

d)

Hình dạng

20.

Nhà khoa học nào là người đầu tiên giải thích rằng tế bào mới phát sinh từ tế bào đã có từ trước?

a)

Antony Von Leeuwenhoek.

b)

Matthias Schleiden.

c)

Rudolph Virchow.

d)

Theodore Schwann.

21.

Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đa lượng:

a)

C, O, Mn, Cl, K, S, Fe.

b)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.

c)

Zn, Cl, B, K, Cu, S.

d)

C, H, O, K, Zn, Cu, Fe.

22.

Đặc điểm của các nguyên tố vi lượng là:

a)

Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất khô của cơ thể.

b)

Chỉ cần thiết ở giai đoạn phát triển cơ thể.

c)

Cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ.

d)

Là những nguyên tố không có trong tự nhiên.

23.

Đâu không phải là vai trò của các nguyên tố đa lượng?

a)

Là thành phần cấu tạo nên tế bào.

b)

Là thành phần cấu tạo các đại phân tử hữu cơ.

c)

Là thành phần cấu tạo các hợp chất hữu cơ tham gia các hoạt động sống của tế bào.

d)

Là thành phần cấu tạo enzyme.

24.

Trong số các nguyên tố sau: F, O, C, Mn, Na, Ca, S, H, Cl, Fe, Mg. Nguyên tố nào thuộc nhóm nguyên tố vi lượng?

a)

Mn, O, C, Mg.

b)

Mn, Ca, Mg, S.

c)

Oxygen.

d)

Mn, Fe, F.

25.

Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là ?

a)

Hydrogen.

b)

Carbon.

c)

Mg, Fe, Na, O.

d)

Nitrogen.

26.

Đại phân tử nào chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong cơ thể sinh vật?

a)

Carbohydrate.

b)

Lipid.

c)

Protein.

d)

Nucleid acid.

27.

Câu nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của protein?

4 lines
28.

Câu nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của protein?

a)

Là sản phẩm cuối cùng của gene tham gia thực hiện nhiều chức năng khác nhau trong cơ thể

b)

Protein cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, mỗi đơn phân là một amino acid.

c)

Tính đa dạng và đặc thù của protein quy định bởi sự sắp xếp của 22 loại amino acid.

d)

Các loại amino acid khác nhau ở gốc R.

29.

DNA có chức năng gì?

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

b)

Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.

c)

Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào.

d)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

30.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia RNA ra thành ba loại là mRNA, tRNA,TRNA?

a)

Cấu hình không gian.

b)

Khối lượng và kích thước.

c)

Số loại đơn phân

d)

Chức năng của mỗi loại.

31.

Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?

a)

Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

b)

Là cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.

c)

Là vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể.

d)

Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể.

32.

Galactose có nhiều trong đâu?

a)

Mật ong.

b)

Quả chín.

c)

Sữa động vật.

d)

Động vật.

33.

Nhóm phân tử đường nào sau đây là đường đơn?

a)

Fructose, galactose, glucose.

b)

Tinh bột, cellulose, chitin.

c)

Galactose, lactose, tinh bột.

d)

Glucose, saccharose, cellulose.

34.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ:

a)

Cellulose.

b)

Polysaccharide.

c)

Chitin

d)

Peptidoglycan.

35.

Tế bào vi khuẩn có các hạt ribosome làm nhiệm vụ gì?

a)

Chứa chất dự trữ cho tế bào.

b)

Bảo vệ cho tế bảo.

c)

Tổng hợp protein cho tế bào.

d)

Tham gia vào quá trình phân bào.

36.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân sơ là:

a)

Kích thước nhỏ nên sinh trưởng, sinh sản nhanh.

b)

Thành tế bào cấu tạo chủ yếu là chitin.

c)

Bào quan không có màng bao bọc.

d)
37.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân sơ là:

a)

Kích thước nhỏ nên sinh trưởng, sinh sản nhanh.

b)

Thành tế bào cấu tạo chủ yếu là chitin.

c)

Bào quan không có màng bao bọc.

d)

Chưa có hệ thống nội màng, chưa có màng nhân.

38.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Gồm một phân tử DNA xoắn kép, dạng vòng.

b)

Gồm một phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép.

c)

Gồm một phân tử DNA liên kết với protein.

d)

Gồm một phân tử DNA dạng thẳng, đơn.

39.

Sinh vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào nhân sơ;

a)

Nám.

b)

Virus.

c)

Vi khuẩn

d)

Động vật.

40.

Trong tế bào, bào quan không có màng bao bọc là?

a)

Lysosome.

b)

Peroxisome.

c)

Glyoxisome.

d)

Ribosome

41.

Trong cơ thể người, tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là tế bào:

a)

Hồng cầu.

b)

Bạch cầu.

c)

Biểu bì.

d)

Cơ.

42.

Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào là?

a)

Ribosome.

b)

Bộ máy golgi.

c)

Lưới nội chất.

d)

Ti thể

43.

Cholesteron có ở màng sinh chất của tế bào:

a)

Vi khuẩn.

b)

Nám.

c)

Động vật.

d)

Thực vật.

44.

Khi ghép các mô và cơ quan từ người này sang người kia thì cơ thể người nhận lại có thể nhận biết các cơ quan 'lạ' và đào thải các cơ quan đó là nhờ ?

a)

Glycoprotein.

b)

Carbohydrate.

c)

Phospholipid.

d)

Cholesteron

45.

Màng sinh chất được cấu tạo chủ yếu từ

a)

Phospholipid.

b)

Protein

c)

Carbohydrate

d)

Glycoprotein

46.

Loại phân tử có số lượng lớn nhất trên màng sinh chất là:

a)

Protein.

b)

Cholesteron.

c)

Phospholipid.

d)

Carbohydrate.

47.

Hình sau mô tả cấu trúc của Nucleic acid.

a)

Nucleic acid được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N.

b)

Nucleic acid là đại phân tử sinh học.

c)

Nucleic acid được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung.

d)

Đường ribose cấu trúc nên Nucleic acid là đường

48.

Cho trình tự một mạch của DNA như sau: TACGGACATT. Mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai

a)

Trình tự các nucleotide của mạch còn lại là ATGCCTGTAA.

b)

Tổng số liên kết hydrogen của DNA trên là 26.

c)

Nếu mạch này có chiều 3' - 5' thì mạch còn lại có chiều 5 - 3.

d)

Đoạn DNA trên có thể tạo nên một chu ki xoắn.

49.

Hình bên dưới mô tả 3 loại phân tử RNA có trong tế bào: Mỗi nhận định sau đây đúng hay sai

a)

Phân tử c tham gia cấu tạo vào 1 bào quan có ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực.

b)

Phân tử a có vai trò vận chuyển amino acid đến ribosome để thực hiện quá trình dịch mã.

c)

Số liên kết hydrogen trong phân tử b là nhiều nhất trong 3 phân tử trên.

d)

Phân tử b được dùng làm khuôn cho quá trình tổng hợp protein.

50.

Hình sau mô tả cấu trúc của tế bào nhân sơ. Mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai về cấu trúc này:

a)

Các thành phần chính cấu tạo nên tế bào nhân sơ là màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhìn.

b)

Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ cellulose.

c)

Ti thể là bào quan có ở tế bào nhân sơ.

d)

Lông giúp vi khuẩn bám chặt bề mặt.

51.

Nhìn hình trong đề cương :

a)

Tất cả các nguyên tố trong hình trên đều thuộc nhóm nguyên tố vi lượng.

b)

Các nguyên tố vi lượng chiếm tỉ lệ rất nhỏ nên con người có thể bỏ qua không cần bổ sung.

c)

Nguyên tố carbon là cơ sở hình thành nên vô số hợp chất hữu cơ nên là nguyên tố Cung) chiếm tỉ lệ lớn nhất trong cơ thể người.

d)

Tất cả các nguyên tố trên đều cần được bổ sung với lượng phù hợp thông qua thực.