wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 7 SC1

Total questions: 14

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây khác những từ còn lại?

a)

방학

b)

교실

c)

도서관

d)

딸기

2.

Từ nào dưới đây khác những từ còn lại?

a)

토요일

b)

시월

c)

화장실

d)

내일

3.

Từ nào dưới đây khác những từ còn lại?

a)

치마

b)

채소

c)

모자

d)

바지

4.

Từ nào dưới đây khác những từ còn lại?

a)

테니스를 치다

b)

축구를 하다

c)

세수하다

d)

수영하다

5.

Từ nào dưới đây khác những từ còn lại?

a)

일어나다

b)

출근하다

c)

일하다

d)

퇴근하다

6.

Dịch từ sau sang tiếng Hàn

98 con cá

a)

물고기 아흔여덟 개

b)

생선 아흔여덟 개

c)

생선 아흔여덟 마리

7.

Dịch từ sau sang tiếng Hàn

140 quả quýt

a)

배 백사십 개

b)

귤 백사십 개

c)

귤 마흔 개

8.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn

“50 cái bút chì là 100.000 won”

a)

연필 쉰 개는 십만원이에요

b)

연필 쉰 개는 만원이에요

c)

펜 쉰 개는 십만원이에요

9.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn

“Cho tôi 6 túi sữa và 12 chùm nho.“

a)

우유 여섯 병하고 포도 열두 개 주세요.

b)

우유 여섯 봉지하고 포도 열두 송이 주세요.

c)

우유 다섯 봉지하고 포도 열둘 송이 주세요.

10.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn

“Tôi muốn đọc 5 quyển sách tiếng Hàn và 15 trang tạp chí tiếng Trung.“

a)

저는 한국어 책 다섯 권하고 중국어 잡지 열다섯 장을 읽고 싶어요.

b)

저는 한국어 책 다섯 장하고 중국어 잡지 열다섯 권을 보고 싶어요.

c)

저는 중국어 책 다섯 권하고 한국어 잡지 열다섯 장을 읽어요

11.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn

“Tôi muốn đọc 5 quyển sách tiếng Hàn và 15 trang tạp chí tiếng Trung.“

a)

저는 한국어 책 다섯 권하고 중국어 잡지 열다섯 장을 읽고 싶어요.

b)

저는 한국어 책 다섯 장하고 중국어 잡지 열다섯 권을 보고 싶어요.

c)

저는 중국어 책 다섯 권하고 한국어 잡지 열다섯 장을 읽어요

12.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn

“Tôi đã xem 17 bộ phim hành động Nga và 9 bộ phim kinh dị Mỹ.”

a)

저는 러시아 영화 열일곱 개하고 미국 영화 아홉 개를 봤어요.

b)

저는 러시아 액션 영화 열일곱 개하고 미국 공포 영화 아홉 개를 봤어요.

c)

저는 러시아 액션 영화 열일곱 개하고 미국 공포 영화 아홉 개를 보고 싶어요.

13.

Dịch câu sau sang tiếng Việt

“저는 다음 달에 형이랑 캍이 수영을 배우고 싶어요.”

a)

Tôi học bơi cùng với anh trai vào cuối tuần sau.

b)

Tôi muốn bơi cùng với anh trai vào tuần sau.

c)

Tôi muốn học bơi cùng với anh trai vào tháng sau.

14.

Dịch câu sau sang tiếng Việt

“Vào lúc 7h tối hôm qua, tôi đã ăn 2 quả táo và 2 ly nước ép hoa quả.”

a)

어제 저녁 일곱시에 사과 두개와 과일 주스 2 잔을 먹었습니나.

b)

Tôi muốn học bơi cùng với anh trai vào tháng sau.