wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

4 B2

Total questions: 21

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

“thích nghi”的中文意思是什么?

a)

改变

b)

适应

c)

交换

2.

“kết giao”的中文意思包括哪些?

a)

交换

b)

支付

c)

3.

“lúc thường, ngày thường”通常用来描述什么?

a)

特殊

b)

平时

c)

未来

4.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)
  1. 适应

1.

thích nghi

b)
  1. 短信

2.

tin nhắn

c)
3.

đi dạo

d)
4.

kết giao

e)
  1. 平时

5.

lúc thường, ngày thường

5.

我需要一些时间来 (a)   这个新环境。

6.

请在月底前 (a)   房租。

7.

我们 (a)   去公园散步。

8.

他们一起去商场 (a)  

9.

他给我发了一条 (a)  

10.

你来得 (a)   ,我们正要开始会议。

11.

我们下周有一个 (a)  

12.

用“尽管...但是...”完成句子:他很忙。他还是抽时间帮了我。

4 lines
13.

用“尽管...但是...”完成句子:他很忙。他还是抽时间帮了我。

4 lines
14.

填空完成句子:这件衣服的大小 (a)  

15.

用“正好 + 时间/机会”完成句子:你来得______,我们刚要吃饭。

4 lines
16.

từ nào gần nghĩa với“差不多”?

a)

几乎

b)

很多

c)

一点儿也不

17.

“đặc biệt, riêng biệt”中文是什么?

a)

事情

b)

专门

c)

经常

18.

“giống như, dường như”tiếng trung là gì?

a)

肯定

b)

好像

c)

命令

19.

"đúng lúc, được dịp, gặp dịp”中文是什么?

a)

正好

b)

错误

c)

故意

20.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

  1. 专门

1.

đặc biệt, riêng biệt

b)
  1. 差不多

2.

gần như, hầu như

c)
  1. 正好

3.

đúng lúc, được dịp

d)
  1. 联系

4.

liên hệ

e)
  1. 聚会

5.

gặp gỡ, cuộc họp mặt

21.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

喜欢

d)

麻烦

e)

别人

1)
2)
3)
4)
5)