wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dao động 11T3

Total questions: 26

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

ngược hướng chuyển động.

2.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

x2=A2+v2ω2x^2=A^2+\frac{v^2}{\omega^2}

c)

A2=x2v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}

d)

A2=x2+v2ω4A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^4}

3.

Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng pha ban đầu.

d)

cùng tần số.

4.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

5.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

D. 2 cm.

6.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

7.

Theo định nghĩa. Dao động điều hoà là:

a)

chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

b)

chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

c)

hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

d)

chuyển động có phương trình mô tả bởi hàm sin hoặc cosin theo thời gian.

8.

Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại.

b)

gia tốc của vật đạt cực đại.

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không.

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

9.

Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

10.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm

a)

T/2

b)

T/8

c)

T/6

d)

T/4

11.

x1=5cos(2πt+π2)(cm)x_1=5\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\left(cm\right)   x2=10 cos(2πt)(cm)x_2=10\ \cos\left(2\pi t\right)\left(cm\right)  


Độ lệch pha của 2 dao động này là

a)

π2\frac{\pi}{2}  rad

b)

1,5π1,5\pi  rad

c)

2,68 rad

d)

1,5 rad

12.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

13.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(10t-π/3) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

2 cm.

b)

4 cm.

c)

8 cm.

d)

16 cm.

14.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt - π/4) cm. Chu kì dao động của vật

a)

0,1 s.

b)

0,2 s.

c)

0,4 s.

d)

5 s.

15.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2,0 s.

b)

3,0 s.

c)

0,5s.

d)

1,0s.

16.

Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

vmax = A2ω

b)

vmax = Aω

c)

vmax = –Aω

d)

vmax = Aω2

17.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là                                                     

a)

 3 cm.   

b)

24 cm. 

c)

 6 cm. 

d)

D. 12 cm.

18.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω\omega . Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức 

a)

  T =  2πω\frac{2\pi}{\omega}  

b)

T =  2πω2\pi\omega  

c)

T =  12πω\frac{1}{2\pi\omega}  

d)

T =  ω2π\frac{\omega}{2\pi}  

19.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Pha của dao động tại thời điểm ban đầu là

a)

10πt+π610\pi t+\frac{\pi}{6}  rad

b)

10πt rad10\pi t\ rad  

c)

10π10\pi  rad

d)

π6\frac{\pi}{6}  rad

20.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Tần số góc của dao động là

a)

10π rads10\pi\ \frac{rad}{s}  

b)

10 rad/s

c)

10π10\pi  

d)

π6\frac{\pi}{6}  

21.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Tính  tần số của dao động

a)

5 Hz

b)

0.2 Hz

c)

1 Hz

d)

0,5 Hs

22.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Tính chi kì của dao động

a)

1 s

b)

0.1 s

c)

0.2 s

d)

2 s

23.

x=5cos2πt (cm)x=5\cos2\pi t\ \left(cm\right)

Một chất điểm dao động theo phương trình như trên. Dao động của chất điểm có biên độ là

a)

5 cm

b)

2 cm

c)

10 cm

d)

7 cm

24.

Chu kỳ dao động của vật dao động điều hòa là

a)

số lần vật dao động trong 1 giây.

b)

số lần vật dao động trong 1 chu kỳ.

c)

thời gian vật thực hiện được 1 dao động.

d)

thời gian vật đi từ vị trí biên đến VTCB

25.

Tần số của vât dao động đều hòa là

a)

số lần dao động trong 1 phút.

b)

Số lần vật dao động trong 1 giây.

c)

thời gian vật thực hiện được 1 dao động.

d)

thời gian vật đi từ vị trí biên đến VTCB.

26.

Phương trình chuyển động của vật dao động điều hòa là

a)

x=Acos(ωt+θ)x=A\cos\left(\omega t+\theta\right)  

b)

x=cos(ωt+θ)x=\cos\left(\omega t+\theta\right)  

c)

x=Asin(ωt)x=A\sin\left(\omega t\right)  

d)

x=sin (ωt+θ)x=\sin\ \left(\omega t+\theta\right)