wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập TC

Total questions: 50

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

1. Đâu là cách đọc đúng của số 314

a)

Ba trăm một bốn

b)

Ba trắm mười tư

c)

Ba trăm mười bốn

d)

Ba một bốn

2.

2.Điền dấu thích hợp:300+ 5.......305

a)

>

b)

<

c)

=

3.

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ

a)

8 giờ 25 phút

b)

9 giờ 30 phút

c)

8 giờ 30 phút

d)

9 giờ

4.

Tích của 10 và 5 là

a)

50

b)

15

c)

5

d)

2

5.

Hiệu có 15 và 9 là

a)

6

b)

4

c)

9

d)

7

6.

45 lít xăng giảm đi 5 lần còn số lít xăng là: . . . . .

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

7.

Mẹ có 90kg gạo, sau khi bán cho bác An thì số gạo giảm đi 3 lần. Hỏi sau khi bán, mẹ còn lại bao nhiêu ki-lô-gam

a)

3

b)

0

c)

30

d)

03

8.

 x234=254x-234=254  

a)

 x=488x=488  

b)

 x=884x=884  

c)

 x=456x=456  

d)

 x=678x=678  

9.

42 giờ giảm đi 6 lần thì còn……...

Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

7 giờ

b)

8 giờ

c)

9 giờ

d)

10 giờ

10.

418 + 201 = ….. Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

621

b)

619

c)

719

d)

629

11.

3m 4cm = ………cm.

Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

34

b)

304

c)

340

d)

7

12.

Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:

3m 6cm….36cm   

a)

<

b)

>

c)

=

13.

Tìm x:

x : 6 = 5

4 lines
14.

Bác An nuôi được 48 con thỏ, Bác Tâm nuôi gấp đôi số thỏ của Bác An. Hỏi Bác Tâm nuôi được bao nhiêu con thỏ ?

4 lines
15.

Số có ba chữ số lớn nhất là:

a)

100

b)

989

c)

999

d)

909

16.

Đồng hồ trên chỉ mấy giờ ?

a)

5 giờ 6 phút

b)

5 giờ 30 phút

c)

6 giờ 5 phút

d)

5 giờ

17.

648 - 207

a)

551

b)

442

c)

441

d)

451

18.

Chọn vào khung trước câu trả lời đúng:

1m bằng ?

a)

100cm

b)

10dm

c)

10 mm

d)

10cm

19.

Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:

a)

102

b)

101

c)

123

20.

Số gồm 7 nghìn, 8 trăm, 2 chục là:

(a)  

21.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4×5=......×4+44\times5=......\times4+4  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

22.

600 + 60 = ?

a)

660

b)

606

c)

600

d)

666

23.

Số 555 đọc là:

a)

Năm trăm năm lăm

b)

Năm trăm năm mươi năm

c)

Năm trăm năm mươi lăm

d)

Năm trăm năm năm

24.

300 + 50 + 8 = ?

a)

385

b)

358

c)

583

d)

538

25.

375 + 419 = ?

a)

784

b)

794

c)

785

d)

795

26.

671 - 127 = ?

a)

544

b)

545

c)

546

d)

547

27.

173 + 4 x 8= ?

a)

205

b)

215

c)

225

d)

235

28.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 6m 3cm ....... 630cm

a)

<

b)

>

c)

=

29.

Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?

a)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.

b)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu trừ với số trừ.

c)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy tổng cộng với số trừ.

30.

Chuyển thành phép nhân:
 3+3+3+3+3=3+3+3+3+3=  

a)

 5×35\times3  

b)

 3×43\times4  

c)

 3×53\times5  

d)

 3×4+33\times4+3  

31.

Mỗi cái ghế có 4 cái chân. Hỏi 8 cái ghế có mấy cái chân?

a)

12

b)

24

c)

32

d)

40

32.

4 x 9 + 14 = (a)  

33.

Tìm  x:x:  
 35  x=1535\ -\ x=15  

a)

 x=50x=50  

b)

 x=20x=20  

c)

 x=30x=30  

d)

 x=40x=40  

34.

94 kg đọc là:

a)

chín mươi tư

b)

chín mươi tư ki - lô - gam

c)

chín mươi bốn

d)

chín bốn ki - lô - gam

35.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

75 + 18 = 18 + ........

a)

55

b)

65

c)

75

d)

57

36.

5 x 3 = ....... , kết quả của phép tính là:

a)

2

b)

8

c)

15

d)

12

37.

3 X 5 + 12 = ....

a)

17

b)

27

c)

37

38.

4 x ...... = 32 ; số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

28

b)

8

c)

18

d)

10

39.

5 x 6 = .... ?

a)

25

b)

30

c)

35

d)

40

40.

6 x 8 =....

a)

14

b)

24

c)

48

d)

42

41.

X : 7 = 6, VẬY X =....

a)

56

b)

49

c)

42

d)

35

42.

x : 7 = 5, vậy x = ...

a)

30

b)

35

c)

40

d)

45

43.

Cô giáo phát thưởng cho 8 bạn học sinh, mỗi bạn được thưởng 7 quyển vở. Hỏi cô giáo đã phát thưởng hết tất cả bao nhiêu quyển vở?

a)

70

b)

56

c)

49

d)

42

44.

Bạn Hoà sưu tầm được 49 con thú bông. Bạn ấy chia đều số thú bông đó và cất cẩn thận vào 7 cái hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu con thú bông?

a)

5 con thú bông

b)

6 con thú bông

c)

7 con thú bông

d)

8 con thú bông

45.

Kết quả của phép chia: 64 : 8 =?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

7

46.

7 x ..... = 49

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

47.

Một cái rổ đựng được 8 quả cam. Hỏi 5 rổ như thế đựng được bao nhiêu quả cam?

a)

40 quả cam

b)

35 quả cam

c)

25 quả cam

d)

30 quả cam

48.

Điền số thích hợp để có phép tính đúng:

... : 9 = 3

a)

30

b)

29

c)

28

d)

27

49.

Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:

a)

A.102

b)

B.101

c)

C.103

d)

D.123

50.

Số liền trước của 160 là:

a)

161

b)

150

c)

159

d)

170