wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT SOẠN BÀI (6/37)

Total questions: 57

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

“Tiền tệ là bánh xe vĩ đại của lưu thông”. Là nhận định của nhà kinh tế học: 

(a)  

2.

Ai là người ví cơ chế thị trường như “bàn tay vô hình”: 

(a)  

3.

Hãy điền vào chỗ trống (1): “Giá trị trao đổi là …(1)… của giá trị”:  

(a)  

4.

Câu 10: Khi NSLĐ tăng lên thì phần giá trị cũ (c) trong một hàng hoá sẽ

(a)  

5.

Câu 9: Điền vào chỗ trống: “Sự tách biệt về mặt …(1)… giữa các chủ thể sản xuất xuất hiện khách quan dựa trên sự tách biệt về…(2)…”. (1) và (2) lần lượt là

(a)  

6.

Câu 11: Số lượng giá trị sử dụng KHÔNG phụ thuộc vào nhân tố

(a)  

7.

Câu 12: Để đứng vững trong cạnh tranh và tránh không bị phá sản thì người sản xuất luôn tìm cách 

(a)  

8.

Câu 13: Hàng khuyến dụng là

(a)  

9.

Câu 14: Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi

(a)  

10.

Câu 15: Bản chất của thuộc tính giá trị của hàng hóa là

(a)  

11.

Câu 16: Lao động sản xuất hàng hóa có tính hai mặt, bao gồm lao động trừu tượng và:  

(a)  

12.

Câu 17: Hàng hóa công cộng là

(a)  

13.

Câu 18: Nhận định ĐÚNG về giá trị sử dụng của hàng hóa

(a)  

14.

Câu 19: Nhận định ĐÚNG về yêu cầu của quy luật giá trị đối với sản xuất và lưu thông hàng hóa là

(a)  

15.

Câu 20: Biểu hiện của lạm phát là

(a)  

16.

Câu 21: Quy luật cung - cầu thường xuyên tác động lẫn nhau và ảnh hưởng trực tiếp đến

(a)  

17.

Câu 22: Lao động phức tạp

(a)  

18.

Câu 23: Nhận định SAI về sự tác động của quy luật giá trị đến sản xuất và lưu thông hàng hóa trên thị trường là

(a)  

19.

Câu 24: Có các hình thái phát triển của tiền tệ như sau: (1) Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên; (2) Hình thái tiền tệ; (3) Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng; (4) Hình thái chung của giá trị. Thứ tự đúng theo TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN là

(a)  

20.

Câu 25: Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì nhận định ĐÚNG là 

(a)  

21.

Câu 26: Theo C. Mác, lao động sản xuất hàng hóa có

(a)  

22.

Câu 27: Hình thái đầu tiên của tiền tệ là  

(a)  

23.

Câu 28: Theo Mác, sản xuất hàng hóa là

(a)  

24.

Câu 29: Có các hình thái phát triển của tiền tệ như sau: (1) Hình thái chung của giá trị; (2) Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng; (3) Hình thái tiền tệ; (4) Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên. Thứ tự đúng theo TIẾN TRÌNH LỊCH SỬ là

(a)  

25.

Câu 30: Đặc điểm của chủ thể người sản xuất trên thị trường, NGOẠI TRỪ

(a)  

26.

Câu 31: Chủ thể trực tiếp tạo ra của cải vật chất, sản phẩm cho xã hội để phục vụ người tiêu dùng là:   

(a)  

27.

Câu 32: Điều kiện ra đời của nền sản xuất hàng hóa là

(a)  

28.

Câu 33: Tính lịch sử của phạm trù giá trị hàng hóa được biểu hiện

(a)  

29.

Câu 34: Nhận định SAI về giá trị sử dụng của hàng hóa

(a)  

30.

Câu 35: Đặc điểm quan trọng của hàng hóa dịch vụ là

(a)  

31.

Câu 36: Hình thái thứ hai của tiền tệ là

(a)  

32.

Câu 37: Phương trình trao đổi 1A = 2B là biểu hiện của:  

(a)  

33.

Câu 38: Tiền tệ là

(a)  

34.

Câu 39: Đặc điểm của chủ thể người sản xuất trên thị trường là

(a)  

35.

Câu 40: Giá trị của hàng hóa là 

(a)  

36.

Câu 41: Đặc điểm cơ bản của chủ thể người tiêu dùng trên thị trường là

(a)  

37.

Câu 42: Hãy điền vào chỗ trống (1): “Giá trị … (1)… của trao đổi”

(a)  

38.

Câu 43: Đặc điểm cơ bản của chủ thể trung gian trên thị trường là

(a)  

39.

Câu 44: Lao động giản đơn là

(a)  

40.

Câu 45: Lao động cụ thể và lao động trừu tượng tồn tại trong mối quan hệ

(a)  

41.

Câu 46: Có các hình thái phát triển của tiền tệ như sau: (1) Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên; (2) Hình thái tiền tệ; (3) Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng; (4) Hình thái chung của giá trị. Thứ tự đúng theo TIẾN TRÌNH LỊCH SỬ là

(a)  

42.

Câu 47: Lao động cụ thể phản ánh

(a)  

43.

Câu 48: Hàng hóa cá nhân là

(a)  

44.

Câu 49: Có mối quan hệ trao đổi xA = yB. Tỷ lệ số lượng x trao đổi cho số lượng y đgl

(a)  

45.

Câu 50: Người phát biểu “Lao động là cha, còn đất là mẹ của mọi của cải” là

(a)  

46.

Câu 51: Đặc điểm cơ bản của chủ thể nhà nước trên thị trường là

(a)  

47.

Câu 52: Tiền tệ có bao nhiêu chức năng

(a)  

48.

Câu 53: Giá trị sử dụng của hàng hóa A được dùng để biểu hiện giá trị của hàng hóa B đgl  

(a)  

49.

Câu 53: Nhận định ĐÚNG về lao động cụ thể là

(a)  

50.

Câu 54: Giá trị hàng hóa biểu biện mối quan hệ kinh tế

(a)  

51.

Câu 55: Khi có sự phân công lao động xã hội, để thỏa mãn nhu của mình thì người sản xuất cần phải

(a)  

52.

Câu 56: Theo quy luật giá trị, nếu giá cả của hàng hóa bằng hoặc lớn hơn giá trị thì:   

(a)  

53.

Câu 57: Số lượng thuộc tính của hàng hóa là 

(a)  

54.

Câu 58: Có các hình thái phát triển của tiền tệ như sau: (1) Hình thái chung của giá trị; (2) Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng; (3) Hình thái tiền tệ; (4) Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên. Thứ tự đúng theo TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN là

(a)  

55.

Câu 59: Chọn ý ĐÚNG về tăng cường độ lao động: khi cường độ lao động tăng lên thì: 

(a)  

56.

Câu 60: Giá trị sử dụng của hàng hóa được thể hiện trong ví dụ

(a)  

57.

Câu 61: Hai mặt của nền sản xuất xã hội là

(a)