wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT SOẠN BÀI (12/37)

Total questions: 58

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Câu 152: Trong công thức lưu thông tiền tệ M = (P.Q)    V. Giá trị Q là

(a)  

2.

Câu 153: Cạnh tranh trong nội bộ ngành sẽ

(a)  

3.

Câu 154: Yêu cầu của quy luật giá trị trong lĩnh vực sản xuất là

(a)  

4.

Câu 155: Thế nào là tăng NSLĐ? Chọn các ý SAI dưới đây

(a)  

5.

Câu 156: Mục đích của cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất và kinh doanh là

(a)  

6.

Câu 157: Trong công thức lưu thông tiền tệ M = [(P.Q) - (G1 + G2) + G3]    V. Giá trị tổng giá cả hàng hóa khấu trừ cho nhau ký hiệu là

(a)  

7.

Câu 158: Trong công thức lưu thông tiền tệ M = (P.Q)    V. Giá trị P là

(a)  

8.

Câu 159: Đặc trưng của hàng hóa đặc biệt là

(a)  

9.

Câu 160: Theo C. Mác, sở dĩ các hàng hóa có thể trao đổi với nhau được vì chúng có một điểm chung là

(a)  

10.

Câu 161: Trong công thức lưu thông tiền tệ, khối lượng tiền cần thiết tỷ lệ thuận với

(a)  

11.

Câu 162: Trong công thức lưu thông tiền tệ M = [(P.Q) - (G1 + G2) + G3]    V. Giá trị (P.Q) là

(a)  

12.

Câu 163: Yếu tố nào làm nảy sinh giá cả của quyền sử dụng đất

(a)  

13.

Câu 164: Các tác động của quy luật giá trị đối với sản xuất và lưu thông của thị trường có tính chất

(a)  

14.

Câu 165: Có những sự tác động của các quy luật kinh tế đến sản xuất và lưu thông hàng hóa như sau: (1) Cơ sở để dự đoán sự biến động của giá cả hàng hóa trên thị trường; (2) Hình thành giá cả thị trường của từng loại hàng hóa; (3) Kích thích sự cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất nhằm tăng năng suất; (4) Phân hóa những người sản xuất thành người giàu, người nghèo một cách tự nhiên. Biểu hiện của sự tác động của quy luật giá trị thể hiện ở

(a)  

15.

Câu 166: Mỗi chủ thể sản xuất ra hàng hóa có giá trị cá biệt khác nhau, nhưng thị trường chỉ chấp nhận một mức giá nhất đinh, đgl

(a)  

16.

Câu 167: Động lực quan trọng của sự phát triển sản xuất, ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất là

(a)  

17.

Câu 168: Giá cả của hàng hóa KHÔNG chịu ảnh hưởng của nhân tố nào sau đây

(a)  

18.

Câu 169: Nhận định SAI về bản chất của tiền tệ

(a)  

19.

Câu 170: Nhận định ĐÚNG về kinh tế thị trường và cạnh tranh là

(a)  

20.

Câu 171: Tiền tệ có mấy chức năng khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế

(a)  

21.

Câu 172: Xu hướng biến động chung của giá trị cá biệt hàng hóa khi cạnh tranh nội bộ ngành

(a)  

22.

Câu 173: Cơ sở của tỷ lệ trao đổi giá trị trong chức năng thước đo giá trị là

(a)  

23.

Câu 174: Các tác động của quy luật cung - cầu đối với sản xuất và lưu thông hàng hóa của thị trường có tính chất

(a)  

24.

Câu 175: Theo C. Mác, hàng hóa có hai thuộc tính là do

(a)  

25.

Câu 176: Sự phái sinh trong mua bán, trao đổi quyền sử dụng đất được hiểu

(a)  

26.

Câu 177: Cơ chế thị trường điều tiết nền kinh tế thị trường mang tính chất

(a)  

27.

Câu 178: Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh của các chủ thể kinh tế có thể diễn ra theo hai hình thức cơ bản là

(a)  

28.

Câu 179: Xu hướng biến động chung của giá trị cá biệt hàng hóa khi cạnh tranh nội bộ ngành

(a)  

29.

Câu 180: Giá trị cá biệt của hàng hoá do

(a)  

30.

1.Để tìm ra công thức chung của tư bản, C. Mác đã tiến hành so sánh

(a)  

31.

2.Trong công thức tính khối lượng giá trị thặng dư, giá trị tổng tư bản khả biến được ký hiệu là:  

(a)  

32.

3.Giá trị của hàng hóa là 1.200.000 USD. Chi phí nguyên, nhiên, vật liệu là 400.000 USD, giá trị sức lao động là 200.000 USD, giá trị thặng dư là 400.000 USD thì giá trị máy móc, thiết bị, nhà xưởng là:  

(a)  

33.

4.Trong công thức tính tỷ suất lợi nhuận, giá trị lợi nhuận được ký hiệu là:  

(a)  

34.

5.Tỷ suất giá trị thặng dư còn được tính bằng công thức: 

(a)  

35.

6.Sức lao động là:  

(a)  

36.

7.Một tư bản trong một vòng chu chuyển mất 2 tháng để lưu thông và 4 tháng để sản xuất. Thời gian tư bản này chu chuyển xong một vòng bằng:  

(a)  

37.

8.Nhận định ĐÚNG về m và p là

(a)  

38.

9.Một tư bản có thời gian chu chuyển trong năm là 4 vòng  năm và thời gian lưu thông của một vòng chu chuyển là  2 tháng. Thời gian sản xuất trong một vòng chu chuyển của tư bản này là

(a)  

39.

10.Hàng hóa sức lao động mang yếu tố

(a)  

40.

11.Tiền công tính theo thời gian là

(a)  

41.

.Địa tô mà địa chủ thu được trên mãnh đất cho thuê, không kể độ màu mỡ, điều kiện tự nhiên thuận lợi hay do thâm canh là đặc điểm của



(a)  

42.

13.Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi sử dụng sẽ tạo ra

(a)  

43.

14.Những nhân tố ảnh hưởng đến quy mô tích lũy tư bản

(a)  

44.

15.Những hình thức cơ bản của quá trình tái sản xuất là việc sản xuất lặp đi lặp lại

(a)  

45.

16. Tỷ suất lợi tức được tính bằng công thức

(a)  

46.

17.Lợi nhuận có nguồn gốc từ

(a)  

47.

18.Trong công thức tính khối lượng giá trị thặng dư, giá trị m’ là

(a)  

48.

19.Giá trị hàng hóa sức lao động được quyết định bởi

(a)  

49.

20.Một ngày người công nhân làm việc 8 giờ, nếu thời gian lao động tất yếu là 2 giờ thì tỷ suất giá trị thặng dư là

(a)  

50.

1.Một tư bản có thời gian chu chuyển trong năm là 4 vòng    năm. Thời gian thực một vòng chu chuyển của tư bản này bằng

(a)  

51.

2.Địa tô chênh lệch II thu được trên

(a)  

52.

3.Vai trò của tiền tệ trong công thức lưu thông hàng hóa giản đơn là

(a)  

53.

4.Trong công thức tính tỷ suất lợi nhuận, giá trị p’ là

(a)  

54.

5.Giảm giá trị tư liệu sinh hoạt và giá trị sức lao động giúp cho nhà tư bản thu được nhiều giá trị thặng dư hơn là tác động của yếu tố

(a)  

55.

6.Thời gian chu chuyển của tư bản bằng

(a)  

56.

9.Tư bản bất biến

(a)  

57.

10.Mác cho rằng: “Giá trị thặng dư, được quan niệm là con đẻ của toàn bộ tư bản ứng trước, mang hình thái chuyển hóa là lợi nhuận”. Theo nhận định trên, ý nghĩa của lợi nhuận là

(a)  

58.

11.Điểm kết thúc trong công thức lưu thông hàng hóa thị trường tư bản chủ nghĩa là 

(a)