wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Châu thổ sông Hồng

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Châu thổ sông Hồng rộng khoảng bao nhiêu mét

a)

15.000km2

b)

14.000KM2

c)

10.0000KM2

d)

12.000KM2

2.

Châu thổ sông Hồng có dạng gì ?

a)

TAM GIÁC

b)

VUÔNG CÂN

c)

HÌNH BẰNG PHẲNG

d)

HÌNH MŨI

3.

Đỉnh của Châu thổ sông Hồng nằm ở đâu ?

a)

đỉnh ở Việt Trì -Phú Thọ

b)

đỉnh ở Kim Sơn - Ninh Bình

c)

đỉnh ở Thái Bình - Tiến Hải

d)

đỉnh ở Cà Mau - Hà Tĩnh

4.

Đáy của châu thổ sông hồng là ở đâu ?

a)

đáy là đường bờ biển tử Quảng Yên (Quảng Ninh) đến cửa sông Đáy (Ninh Bình)

b)

đáy là đường bờ biển tử Quảng Yên (Quảng Ninh) đến cửa sông Thái Bình ( Tiến Hải )

c)

đáy là đường bờ biển tử sông Đáy ( Ninh Bình ) đến cửa sông Quảng Yên ( Quảng Ninh )

d)

đáy là ở đường biển tử sông Cửu Long đến cửa sông Quảng Yên ( Quảng Ninh )

5.

Hệ thống sông Hồng có tổng lượng dòng chảy lên tới bnh ?

a)

100 tỉ m3 / năm

b)

112 tỉ m3 / năm

c)

115 tỉ m3 / năm

d)

113 tỉ m3 / năm

6.

Hệ thống Sông Hồng có lượng phù sa khoảng bao nhiêu triệu tấn / năm

a)

150 triệu tấn / năm

b)

160 triệu tấn / năm

c)

110 triệu tấn / năm

d)

120 triệu tấn / năm

7.

Châu thổ sông hồng được hình thành từ đâu ?

a)

từ quá trình bồi đắp phù sa của hệ thống sông Hồng, kết hợp với tác động của thuỷ triều và sông biển

b)

từ dòng chảy của biển vào sông Hống

c)

từ quá trình bồi đắp phù sa của hệ thống sông Hồng, kết hợp với dòng chảy của biển vào sông.

d)

từ nước của nhiều nhánh nhỏ trong hên thống sông ngòi Việt Nam

8.

Phù sa sông còn có tác dụng để làm gì ?

a)

Bồi cao đề hoàn chỉnh bề mặt nước sông, mở rộng diện tích sản xuất và phòng chống lũ lụt

b)

Bồi cao để hoàn chỉnh bề mặt châu thổ, mở rộng diện tích sản xuất và phòng chống lũ lụt

c)

Bồi đắp và làm phong phú hệ thống sông ngòi của nước ta

9.

Dòng chính của hệ thống nước sông hồng bắt nguồn từ đâu ?

a)

Trung Quốc

b)

Lào

c)

Campuchia

d)

Từ Biển

10.

Dòng chính của hệ thống nước sông ngòi chảy và lãnh thổ Việt Nam theo hướng nào ?

a)

theo hướng Tây Bắc - Đông Nam rồi đổ ra vịnh Bắc Bộ.

b)

theo hướng Đông Nam - Tây Bắc rồi đổ ra vịnh Bắc Bộ.

c)

theo hướng Tây Nam - Đông Bắc rồi đổ ra vịnh Bắc Bộ.

d)

theo hướng Đông Nam Bắc - Tây Nam rồi đổ ra vịnh Bắc Bộ.

11.

Các phụ lưu hợp của sông Hồng với dòng chính tạo thành 1 mạng lưới hình gì ?

a)

Hình mũi

b)

Hình vuông

c)

Hình nan quạt

d)

Hình tam giác

12.

Chế độ nước Của sông Hồng trong năm có mấy mùa?

a)

Mùa lũ và mùa cạn

b)

Mùa khô và mùa mưa

c)

Mùa lũ và mùa khô

d)

Mùa khô và mùa lũ

13.

Đồng bằng châu thổ sông cửu long có diện tích bao nhiêu ?

a)

20 nghìn km2

b)

30 nghìn km2

c)

50 nghìn km2

d)

40 nghìn km2

14.

Phần sông mê công chảy trên lãnh thổ việt nam dài bao nhiêu ?

a)

200 km

b)

160 km

c)

230km

d)

220 km

15.

Sông cửu long gồm hai nhánh chính là ?

a)

Sông tiền và sông Hậu cùng hệ thống sông ngòi kênh rạch chằng chỉ trên các bề mặt châu thổ

b)

Sông Hồng và sông Cửu Long cùng hệ thống sông ngòi kênh rạch chằng chịt trên các bề mặt lãnh thổ

c)

Sông tiền và sông Cửu Long cùng hệ thống sông ngòi kênh rạch chằng chịt trên các bề mặt lãnh thổ.

d)

Sông Hậu cùng các hệ thống sông ngòi kênh rạch chằng chịt trên các bề mặt lãnh thổ.

16.

Tổng lượng dòng chảy của hệ thống sông Cửu Long đạt bao nhiêu ?

a)

508 tỉ m3 / năm

b)

511 tỉ m3 / năm

c)

507 tỉ m3 / năm

d)

502 tỉ m3 / năm

17.

Tổng Lượng dòng chảy của hệ thống sông Cửu Long chiếm khoảng bao nhiêu tổng lượng nước của tất cả sông ngòi Việt Nam ?

a)

60,1 %

b)

60,4 %

c)

59 %

d)

61.2 %

18.

Vì sao khi Mùa mưa lũ đến nước sông Cửu Long dâng tràn ngập 1 vùng Khác với sông Hồng ?

a)

do không có hệ thống đê ven sông như châu thổ sông Hồng.

b)

Do không có dạng địa hình như châu thổ sông hồng

c)

do không có lượng phù sa dồi dào như châu thổ sông Hồng.

d)

Do không có Khí hậu như ở sông Hồng.

19.

Mùa lũ đến Sông Cửu Long dâng tràn ngập 1 vùng rộng khoảng bao nhiêu?

a)

15.000km2

b)

10.000 km2

c)

20.000 km2

d)

12.000 km2

20.

Chế độ nước của sông cửu long chia thành hai mùa nào ?

a)

mùa lũ dài năm tháng và mùa cạn dài bảy tháng

b)

mùa lũ dài năm tháng và mùa khô dài bảy tháng

c)

Mũ lũ 7 tháng và mùa cạn dài năm tháng.

21.

Mạng lưới thuộc hệ thống sông hồng đóng vai trò gì trong đời sống của con người ?

a)

Nơi di chuyển đi lại giữa vùng này qua vùng khác

b)

là nơi cung cấp nguồn thức ăn, là đường giao thông liên kết giữa các vùng

c)

Giúp thuyền bè lưu thông đi lại dễ dàng hơn

22.

Để phát triển nền nông nghiệp trồng lúa nước, công việc quan trọng hàng đầu là ?

a)

Sử dụng lượng nước nhiều hơn nữa

b)

Lãng phí nước, dùng nước cho những việc làm không cần thiết

c)

điều tiết và chế ngự nguồn nước.

23.

Triều đại nào của lịch sử đã gia cố và đắp đê cho đất nước ?

a)

Triều Đinh và Trần

b)

Triều Lê và Nguyễn

c)

Triều Trần và Lý

d)

Triều Nguyễn và Trần

24.

Triều đại nào của lịch sử đã quai đê lấn biển và khai thác bãi bồi vùng cửa sông ?

a)

Triều Đinh và Trần

b)

Triều Lê và Nguyễn

c)

Triều Trần và Lý

d)

Triều Nguyễn và Trần

25.

Theo luật biển Việt Nam năm 2012 vùng biển Việt Nam trong biển Đông bao gồm?

a)

Nội thủy lãnh hải vùng tiếp giáp lãnh hải vùng đặc quyền kinh tế thềm lục địa thuộc chủ quyền quyền chủ quyền quyền tài phán quốc gia của Việt Nam.

b)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa thuộc chủ quyền

c)

Quyền chủ quyền quyền tài phán quốc gia của Việt Nam.

26.

Vùng biển việt nam mở rộng ra tới ranh giới ngoài của vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa trên biển Đông với diện tích khoảng bao nhiêu ?

a)

1500 km

b)

500 km

c)

1000 km

d)

1200 km

27.

Chất lượng môi trường biển đảo đang có xu hướng gì ?

a)

Đang có xu hướng tốt lên

b)

Đang có xu hướng suy thoái

c)

Cả 2 đáp án trên

28.

Trong những năm gần đây chất lượng môi trường biển đảo và hải đảo đang từng bước được cải thiện với những biện pháp gì ?

a)

Trồng và bảo vệ rừng ngập mặn, bảo vệ dạng san hô, cải thiện tình trạng ô nhiễm ven bờ...

b)

Xả rác ra môi trường biển đảo

c)

Đánh bắt thủy hải sản, trồng và bảo vệ rừng ngập mặn

d)

Cả 3 đáp án trên

29.

Hằng năm trên vùng biển Việt Nam có thể khai thác được bao nhiêu thủy hải sản ?

a)

2,1 - 2,3 tấn cá, 60 - 70 nghĩn tấn tôm , 30 - 40 nghìn tấn mực

b)

1,5 - 1,6 tấn cá, 20 - 30 nghìn tấn tôm, 10 - 20 nghìn tấn

c)

1,6 - 1,7 tấn cá, 60 - 79 nghìn tấn tôm, 30 - 40 nghìn tấn mực